HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6470
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6470
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán THPT Trấn Biên - Đồng Nai
Câu 1: Giới hạn nào sau đây bằng 0?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán THPT Trấn Biên - Đồng Nai
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2022-mon-toan-thpt-tran-bien-dong-nai-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán THPT Trấn Biên - Đồng Nai Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6470 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Giới hạn nào sau đây bằng 0?
A.
lim2n.
B.
lim(38)n.
C.
lim4n.
D.
lim(41)n.
Câu 2:
Cho cấp số nhân (un) có u5=9, công bội q=31. Tìm u2.
A.
243.
B.
729.
C.
81.
D.
27.
Câu 3:
Chọn ngẫu nhiên lần lượt hai số nguyên dương bé hơn 100. Tính xác suất để hiệu hai số vừa được chọn là một số lẻ.
A.
9949.
B.
3325.
C.
9950.
D.
338.
Câu 4:
Cho hình chóp S.ABCD có SA⊥(ABCD), đáy ABCD là hình chữ nhật. Biết AD=2a, SA=a. Khoảng cách từ A đến (SCD) bằng
A.
73a.
B.
23a2.
C.
52a.
D.
32a3.
Câu 5:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D, SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính côsin góc giữa hai đường thẳng SD và BC, biết AD=DC=a, AB=2a, SA=32a3.
A.
421.
B.
422.
C.
423.
D.
424.
Câu 6:
Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị của hàm số y=x4+x2−2?
A.
P(−1;−1).
B.
N(−1;−2).
C.
M(−1;0).
D.
Q(−1;1).
Câu 7:
Cho hàm số y=f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm như hình vẽ. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A.
1.
B.
−2.
C.
2.
D.
0.
Câu 8:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ. Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho lần lượt có phương trình là
A.
x=1,y=2.
B.
x=2,y=1.
C.
x=2,y=2.
D.
x=1,y=1.
Câu 9:
Cho hàm số đa thức bậc ba y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
A.
Hàm số f(x) đồng biến trên (1;+∞).
B.
Hàm số f(x) nghịch biến trên (−∞;−2).
C.
Hàm số f(x) đồng biến trên (0;+∞).
D.
Hàm số f(x) nghịch biến trên (−2;1).
Câu 10:
Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào sau đây?
A.
y=x+1x−1.
B.
y=x−1x+1.
C.
y=x3−3x+2.
D.
y=−x4+2x2−1.
Câu 11:
Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x3+3x+2 trên đoạn [−1;2] bằng
A.
−4.
B.
−2.
C.
2.
D.
4.
Câu 12:
Hàm số nào dưới đây đồng biến trên R?
A.
y=−x3+3x+1.
B.
y=2x−1−x−1.
C.
y=x−21cos2x.
D.
y=x4+x2.
Câu 13:
Tất cả giá trị tham số m để đồ thị hàm số y=x4−(3m+4)x2+m2 cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt là
A.
m∈(−∞;−4)∪(−54;0)∪(0;+∞).
B.
m∈(−34;0)∪(0;+∞).
C.
m∈(−54;0)∪(0;+∞).
D.
m∈R∖{0}.
Câu 14:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ. Số nghiệm thực của phương trình f(f(x)−1)=2 là
A.
9.
B.
3.
C.
6.
D.
5.
Câu 15:
Cho hàm số bậc bốn y=f(x) có đồ thị hàm số y=f′(x) như hình vẽ. Hàm số g(x)=4f(x2−4)+x4−8x2 có bao nhiêu điểm cực tiểu?
A.
4.
B.
7.
C.
3.
D.
5.
Câu 16:
Tập xác định của hàm số y=x47 là
A.
(−∞;0).
B.
(0;+∞).
C.
R.
D.
[0;+∞).
Câu 17:
Tập nghiệm của bất phương trình log32x>2 là
A.
(−∞;94).
B.
(−∞;34).
C.
(34;+∞).
D.
(0;94).
Câu 18:
Với a,b là các số thực dương tùy ý và a=1, loga3b bằng
A.
3+logab.
B.
3logab.
C.
31+logab.
D.
31logab.
Câu 19:
Trên tập R, đạo hàm của hàm số y=ln(x2+2022) là
A.
y′=x2+20222x.
B.
y′=x2+2022x.
C.
y′=x2+2022x2.
D.
y′=(x2+2022)ln22x.
Câu 20:
Trong khuôn viên một trường đại học có 5000 sinh viên, một sinh viên vừa trở về sau kì nghỉ và bị nhiễm vi rút cúm truyền nhiễm kéo dài. Sau đó lây lan cho các sinh viên của trường và sự lây lan này được mô hình hóa bởi công thức y=1+4999e−0,8t5000, ∀t≥0. Trong đó y là tổng số học sinh bị nhiễm sau t ngày. Các trường đại học sẽ cho các lớp học nghỉ khi có nhiều hơn hoặc bằng 40% số sinh viên bị lây nhiễm. Sau ít nhất bao nhiêu ngày thì trường cho các lớp nghỉ học?
A.
11.
B.
12.
C.
10.
D.
13.
Câu 21:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 4x−m⋅2x+1+3m−6=0 có hai nghiệm trái dấu?
A.
3.
B.
5.
C.
4.
D.
2.
Câu 22:
Có bao nhiêu cặp số nguyên dương (x;y) thỏa mãn điều kiện x≤2022 và 3y+3+y+3≤9x+2x+2+log3(x+1)3?
A.
6.
B.
2.
C.
3776.
D.
3778.
Câu 23:
Xét các hàm số f(x), g(x) và α là một số thực bất kỳ. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
∫[f(x)−g(x)]dx=∫f(x)dx+∫g(x)dx.
B.
∫αf(x)dx=α∫f(x)dx.
C.
∫f(x)⋅g(x)dx=∫f(x)dx⋅∫g(x)dx.
D.
∫[f(x)+g(x)]dx=∫f(x)dx+∫g(x)dx.
Câu 24:
Cho hàm số f(x) có f(2)=−1, f(3)=5; hàm số f′(x) liên tục trên đoạn [2;3]. Khi đó ∫23f′(x)dx bằng
A.
4.
B.
7.
C.
9.
D.
6.
Câu 25:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Diện tích S của miền được tô đậm được tính theo công thức nào sau đây?
A.
S=−∫03f(x)dx.
B.
S=−∫04f(x)dx.
C.
S=∫03f(x)dx.
D.
S=∫04f(x)dx.
Câu 26:
Hàm số F(x)=2x+sin2x là một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây?
A.
f(x)=2+2cos2x.
B.
f(x)=2x2−cos2x.
C.
f(x)=2−2cos2x.
D.
f(x)=2x2+cos2x.
Câu 27:
Cho ∫−12f(x)dx=2 và ∫−12g(x)dx=−1. Tính I=∫−12[x+2f(x)−3g(x)]dx.
A.
I=217.
B.
I=25.
C.
I=27.
D.
I=211.
Câu 28:
Nếu ∫01f(3x+1)dx=10 thì ∫14[f(x)−4x]dx bằng
A.
−20.
B.
−4.
C.
−380.
D.
0.
Câu 29:
Cho đồ thị hàm số bậc ba y=f(x)=ax3+bx2+31x+c (a,b,c∈R) và đường thẳng y=g(x) có đồ thị như hình vẽ. Biết AB=5, diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=1, x=2 bằng
A.
1117.
B.
1219.
C.
125.
D.
117.
Câu 30:
Điểm A trên mặt phẳng phức như hình vẽ là điểm biểu diễn của số phức nào?
A.
z=−1−2i.
B.
z=2−i.
C.
z=−1+2i.
D.
z=−2+i.
Câu 31:
Cho số phức z=3−2i. Tìm phần thực và phần ảo của số phức zˉ.
A.
Phần thực bằng −3 và phần ảo bằng −2.
B.
Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 2.
C.
Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng −2.
D.
Phần thực bằng 2 và phần ảo bằng 3.
Câu 32:
Cho số phức z=2i, khi đó số phức z1 bằng
A.
−2i1.
B.
−2i.
C.
−21i.
D.
21i.
Câu 33:
Cho số phức z thỏa mãn 3(zˉ−i)−(2+3i)z=7−16i. Môđun của số phức z bằng
A.
3.
B.
3.
C.
5.
D.
5.
Câu 34:
Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z2−(a−3)z+a2+a=0 (a là tham số thực). Có bao nhiêu giá trị nguyên của a để phương trình có 2 nghiệm phức z1,z2 thỏa mãn ∣z1+z2∣=∣z1−z2∣?
A.
4.
B.
2.
C.
3.
D.
1.
Câu 35:
Cho các số phức z1,z2,z3 thỏa mãn ∣z1∣=∣z2∣=∣z3∣=1. Tính giá trị lớn nhất của biểu thức P=∣z1−z2∣2+∣z2−z3∣2+∣z3−z1∣2.
A.
P=9.
B.
P=10.
C.
P=8.
D.
P=12.
Câu 36:
Khối bát diện đều là khối đa diện đều loại
A.
{3;4}.
B.
{4;3}.
C.
{5;3}.
D.
{3;5}.
Câu 37:
Cho khối chóp có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 4a. Thể tích khối chóp đã cho bằng
A.
16a3.
B.
316a3.
C.
4a3.
D.
34a3.
Câu 38:
Cho khối hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có đáy là hình vuông, AC=22a, góc giữa hai mặt phẳng (C′BD) và (ABCD) bằng 45∘. Thể tích của khối hộp chữ nhật đã cho bằng
A.
42a3.
B.
342a3.
C.
32a3.
D.
332a3.
Câu 39:
Cho khối bát diện đều có cạnh a. Gọi M,N,P,Q lần lượt là trọng tâm của các tam giác SAB,SBC,SCD,SDA; gọi M′,N′,P′,Q′ lần lượt là trọng tâm của các tam giác S′AB,S′BC,S′CD,S′DA (như hình vẽ dưới). Thể tích của khối lăng trụ MNPQ.M′N′P′Q′ là
A.
72a32.
B.
812a32.
C.
24a32.
D.
272a32.
Câu 40:
Diện tích S của mặt cầu bán kính r được tính theo công thức nào sau đây?
A.
S=31πr3.
B.
S=4πr2.
C.
S=34πr3.
D.
S=4πr3.
Câu 41:
Một trang trại đang dùng hai bể nước hình trụ có cùng chiều cao; bán kính đáy lần lượt bằng 1,6 m và 1,8 m. Trang trại làm một bể nước mới hình trụ, có cùng chiều cao và thể tích bằng tổng thể tích của hai bể nước trên; biết ba hình trụ trên là phần chứa nước của mỗi bể. Bán kính đáy của bể nước mới gần nhất với kết quả nào dưới đây?
A.
2,4 m.
B.
2,6 m.
C.
2,5 m.
D.
2,3 m.
Câu 42:
Cho hình nón có chiều cao bằng 3a, biết rằng khi cắt hình nón đã cho bởi mặt phẳng (P) đi qua đỉnh hình nón và tạo với mặt đáy của hình nón một góc 60∘, thiết diện thu được là một tam giác vuông. Thể tích của khối nón được giới hạn bởi hình nón đã cho bằng
A.
15πa3.
B.
6πa3.
C.
45πa3.
D.
135πa3.
Câu 43:
Trong không gian Oxyz, phương trình mặt cầu có tâm I(−1;2;−3), bán kính R=22 là
A.
(x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=8.
B.
(x+1)2+(y−2)2+(z+3)2=22.
C.
(x+1)2+(y−2)2+(z+3)2=8.
D.
(x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=22.
Câu 44:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng d:2x−3=−3y+1=3z−5 có một vectơ chỉ phương là
A.
u1=(3;−1;5).
B.
u2=(3;−3;2).
C.
u3=(2;−3;3).
D.
u4=(2;3;3).
Câu 45:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;−2;1), B(0;1;2). Tọa độ trung điểm M của đoạn thẳng AB là
A.
(2;−1;3).
B.
(−2;3;1).
C.
(1;−21;23).
D.
(−2;−3;−1).
Câu 46:
Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S):(x−2)2+(y−1)2+(z+3)2=16 đi qua điểm nào dưới đây?
A.
Điểm Q(−2;−1;−1).
B.
Điểm N(−2;−1;3).
C.
Điểm M(2;1;−3).
D.
Điểm P(2;1;1).
Câu 47:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng Δ đi qua điểm A(3;−1;2) và vuông góc với mặt phẳng (P):x−2y+z−3=0 có phương trình là
A.
Δ:1x−3=−2y+1=1z−2.
B.
Δ:1x+3=−2y−1=1z+2.
C.
Δ:1x−3=2y+1=1z−2.
D.
Δ:1x+3=2y−1=1z+2.
Câu 48:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:⎩⎨⎧x=ty=1−tz=2 (t∈R). Mặt phẳng đi qua gốc tọa độ O và chứa đường thẳng d có phương trình là
A.
2x+2y−z=0.
B.
−2x+2y−z=0.
C.
x+2y−z=0.
D.
−x+2y−z=0.
Câu 49:
Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d1:2x−1=1y=−1z+2 và d2:1x−1=3y+2=−2z−2. Gọi Δ là đường thẳng song song với mặt phẳng (P):x+y+z−7=0 và cắt d1,d2 lần lượt tại A,B sao cho độ dài đoạn thẳng AB ngắn nhất. Phương trình đường thẳng Δ là
A.
⎩⎨⎧x=6y=25−tz=−29+t
B.
⎩⎨⎧x=6−2ty=25+tz=−29+t
C.
⎩⎨⎧x=12−ty=5z=−9+t
D.
⎩⎨⎧x=6−ty=25z=−29+t
Câu 50:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=27. Gọi (α) là mặt phẳng đi qua hai điểm A(0;0;−4), B(2;0;0) và cắt (S) theo giao tuyến là đường tròn (C) sao cho khối nón có đỉnh là tâm của (S) và đáy là hình tròn giới hạn bởi (C) có thể tích lớn nhất. Biết rằng (α):ax+by−z+c=0, khi đó a−b+c bằng
A.
−4.
B.
8.
C.
0.
D.
2.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2022 Môn Toán THPT Trấn Biên - Đồng Nai — Mã đề: 6470 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.