HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2040
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2040
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Lần 1 Sở GD&ĐT Bắc Giang - Mã Đề 102
Câu 1: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên dưới? 

A.
y=x−2x+1.
B.
y=x4−2x2−3.
C.
y=x3−3x−3.
D.
y=−x4+2x2−3.
Câu 2:
Cho đa giác đều có 20 đỉnh. Số tất cả các tam giác tạo thành có các đỉnh đều là đỉnh của đa giác đã cho là
A.
C203.
B.
A203.
C.
P3.
D.
P20.
Câu 3:
Cho hàm số trùng phương y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên dưới. Giá trị cực đại của hàm số đã cho là


A.
−1.
B.
0.
C.
−4.
D.
−3.
Câu 4:
Tổng tất cả các nghiệm thực của phương trình 4x−3⋅2x+2+32=0 bằng
A.
6.
B.
5.
C.
−6.
D.
−5.
Câu 5:
Nếu ∫012f(x)dx=6 thì ∫01[31f(x)+2x]dx bằng
A.
4.
B.
7.
C.
3.
D.
2.
Câu 6:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều với AB=a, SA⊥(ABC) và SA=a3. Thể tích của khối chóp S.ABC bằng
A.
a3.
B.
4a33.
C.
43a2.
D.
4a3.
Câu 7:
Cho khối lập phương có cạnh bằng 3 cm. Thể tích của khối lập phương đã cho bằng
A.
27 cm3.
B.
227 cm3.
C.
9 cm3.
D.
18 cm3.
Câu 8:
Cho ∫cosxdx=F(x)+C. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
F′(x)=−sinx.
B.
F′(x)=sinx.
C.
F′(x)=−cosx.
D.
F′(x)=cosx.
Câu 9:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng (P):x−y+z+1=0 có một vectơ pháp tuyến là
A.
n4=(1;1;−1).
B.
n3=(1;1;1).
C.
n2=(1;−1;1).
D.
n1=(−1;1;1).
Câu 10:
Cho số phức z thỏa mãn ∣z−1+2i∣=3. Biết tập hợp các điểm biểu diễn các số phức w=z(1+i) trong mặt phẳng tọa độ là một đường tròn. Tìm bán kính R của đường tròn đó.
A.
R=32.
B.
R=42.
C.
R=2.
D.
R=22.
Câu 11:
Cho số phức z=2+i, phần thực của số phức z2 bằng
A.
−4.
B.
4.
C.
3.
D.
−3.
Câu 12:
Tập nghiệm của bất phương trình ln(3x−2)≤0 là
A.
(−∞;1].
B.
(32;1].
C.
(32;1).
D.
(1;+∞).
Câu 13:
Nếu ∫25f(x)dx=3 và ∫25g(x)dx=−2 thì ∫25[f(x)−g(x)]dx bằng
A.
−5.
B.
−6.
C.
1.
D.
5.
Câu 14:
Cho cấp số nhân (un), với u1=3 và công bội q=31. Giá trị u3 bằng
A.
1.
B.
34.
C.
91.
D.
31.
Câu 15:
Tập nghiệm của bất phương trình (31)x≥9 bằng
A.
(−∞;2).
B.
(−∞;−2].
C.
[−2;+∞).
D.
(−∞;−2).
Câu 16:
Xếp ngẫu nhiên 3 quả cầu màu đỏ có kích thước khác nhau và 3 quả cầu màu xanh giống nhau vào một giá chứa đồ nằm ngang có 7 ô trống, mỗi quả cầu được xếp vào một ô. Tính xác suất để ba quả cầu màu đỏ xếp cạnh nhau và 3 quả cầu màu xanh xếp cạnh nhau.
A.
1403.
B.
703.
C.
1603.
D.
803.
Câu 17:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD) bằng
A.
60∘.
B.
90∘.
C.
45∘.
D.
30∘.
Câu 18:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=x2(1−x2), ∀x∈R. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(0;+∞).
B.
(−1;0).
C.
(−∞;0).
D.
(1;+∞).
Câu 19:
Cho hình trụ có bán kính đáy r và chiều cao h. Diện tích toàn phần của hình trụ đã cho bằng
A.
2πr(r+h).
B.
πrh.
C.
2πrh.
D.
πr(r+h).
Câu 20:
Cho hàm số y=cx+dax+b có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên dưới. Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục tung là


A.
(0;2).
B.
(−2;0).
C.
(2;0).
D.
(0;−2).
Câu 21:
Phần ảo của số phức z=−4+3i là
A.
−4.
B.
4.
C.
3i.
D.
3.
Câu 22:
Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm biểu diễn số phức z=2−3i có tọa độ là
A.
(3;2).
B.
(2;−3).
C.
(−3;2).
D.
(2;3).
Câu 23:
Trên khoảng (0;+∞) đạo hàm của hàm số y=log2x là
A.
y′=xln2.
B.
y′=ln2x.
C.
y′=xln21.
D.
y′=xln2.
Câu 24:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau: Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?


A.
(−∞;1).
B.
(3;+∞).
C.
(−4;−1).
D.
(0;3).
Câu 25:
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2+2x và trục hoành bằng
A.
34π.
B.
34.
C.
43.
D.
43π.
Câu 26:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tâm của mặt cầu (S):x2+y2+z2+2x−4y+6z−1=0 có tọa độ là
A.
(−2;4;−6).
B.
(1;−2;3).
C.
(−1;2;−3).
D.
(2;−4;6).
Câu 27:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để phương trình ∣f(x)−1∣=m có đúng ba nghiệm thực phân biệt?


A.
3.
B.
4.
C.
1.
D.
2.
Câu 28:
Với a là số thực dương tùy ý khác 4. Giá trị của biểu thức log4a(64a3) bằng
A.
31.
B.
−3.
C.
−31.
D.
3.
Câu 29:
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=4x+22x+3 là đường thẳng có phương trình
A.
x=23.
B.
x=−23.
C.
x=−21.
D.
x=21.
Câu 30:
Trên khoảng (0;+∞), đạo hàm của hàm số y=x2π là
A.
y′=2π1x2π−1.
B.
y′=2πx2π−1.
C.
y′=2πx2π.
D.
y′=x2π−1.
Câu 31:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, góc giữa hai mặt phẳng (Oxz) và (Oyz) bằng:
A.
90∘.
B.
60∘.
C.
30∘.
D.
45∘.
Câu 32:
Cho hàm số f(x)=ex−sinx. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
∫f(x)dx=ex+cosx+C.
B.
∫f(x)dx=xex−1−cosx+C.
C.
∫f(x)dx=x+1ex+1+cosx+C.
D.
∫f(x)dx=ex−cosx+C.
Câu 33:
Cho mặt phẳng (P) không có điểm chung với mặt cầu S(O;R). Gọi d là khoảng cách từ O đến (P). Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
d=R.
B.
d<R.
C.
d>R.
D.
d=0.
Câu 34:
Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới. Điểm cực đại của đồ thị hàm số đã cho là


A.
(1;−3).
B.
(1;1).
C.
(−1;−3).
D.
(0;−1).
Câu 35:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x+3y−z+3=0. Điểm nào dưới đây thuộc (P)
A.
E(1;−2;0).
B.
F(−1;2;−1).
C.
M(2;1;3).
D.
N(0;−1;0).
Câu 36:
Cho hàm số y=f(x), bảng biến thiên của hàm số f′(x) như sau: Số điểm cực trị của hàm số y=f(x2−2x) là


A.
9.
B.
5.
C.
7.
D.
3.
Câu 37:
Cho khối nón tròn xoay đỉnh S, đáy là đường tròn tâm O, góc ở đỉnh bằng 120∘. Mặt phẳng (Q) thay đổi, đi qua S và cắt khối nón theo thiết diện là tam giác SAB. Biết rằng giá trị lớn nhất diện tích tam giác SAB là 2a2. Khoảng cách từ O đến mặt phẳng (Q) trong trường hợp diện tích tam giác SAB đạt giá trị lớn nhất là
A.
2a2.
B.
2a3.
C.
a2.
D.
2a6.
Câu 38:
Cho số phức z thỏa mãn điều kiện ∣z2+2z+2∣=∣z+1−i∣. Giá trị lớn nhất của ∣z∣ bằng
A.
22−1.
B.
2−1.
C.
2+1.
D.
2.
Câu 39:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật ABCD với AB=2a, BC=a3. Cạnh bên SA vuông góc với đáy và đường thẳng SC tạo với mặt phẳng (SAB) một góc 30∘. Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD theo a.
A.
V=2a315.
B.
V=32a315.
C.
V=3a33.
D.
V=3a315.
Câu 40:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(2;−3;5). Tìm tọa độ điểm A′ là điểm đối xứng với điểm A qua trục Oy
A.
A′(−2;−3;5).
B.
A′(2;−3;−5).
C.
A′(2;3;5).
D.
A′(−2;−3;−5).
Câu 41:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật ABCD, SA⊥(ABCD). Biết SA=AB=a, AD=2a. Gọi G là trọng tâm tam giác SAD. Khoảng cách từ G đến (SBD) bằng
A.
3a.
B.
92a.
C.
32a.
D.
6a.
Câu 42:
Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có A(−1;3;2), B(2;0;5), C(0;−2;1). Viết phương trình đường thẳng d chứa đường trung tuyến kẻ từ đỉnh A của tam giác ABC.
A.
d:2x−1=−4y−3=1z+2.
B.
d:2x+1=−4y−3=1z−2.
C.
d:2x−1=4y+3=−1z+2.
D.
d:1x−2=−1y+4=3z+1.
Câu 43:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;−1;1) và đường thẳng d:⎩⎨⎧x=ty=−1−2tz=2−2t(t∈R). Gọi (P) là mặt phẳng đi qua A và chứa d. Lập phương trình mặt cầu (S) có tâm I(2;3;−1) sao cho (S) tiếp xúc với (P).
A.
(S):(x−2)2+(y−3)2+(z+1)2=16.
B.
(S):(x−2)2+(y−3)2+(z+1)2=9.
C.
(S):(x−2)2+(y−3)2+(z+1)2=4.
D.
(S):(x+2)2+(y+3)2+(z−1)2=4.
Câu 44:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−2y+2z=0 và ba điểm A(2;0;2), B(4;0;4), C(5;2;4). Gọi M là điểm di động trên (P) sao cho có một mặt cầu (S) đi qua A,B và tiếp xúc với (P) tại M. Khi đó, độ dài đoạn CM có giá trị nhỏ nhất là
A.
3.
B.
10.
C.
109.
D.
13.
Câu 45:
Cho F(x)=2x21 là một nguyên hàm của hàm số xf(x) trên (0;+∞). Tính tích phân ∫12f(2x+1)dx.
A.
∫12f(2x+1)dx=152.
B.
∫12f(2x+1)dx=−152.
C.
∫12f(2x+1)dx=151.
D.
∫12f(2x+1)dx=−151.
Câu 46:
Có tất cả bao nhiêu số nguyên dương y sao cho ứng với mỗi số y đó bất phương trình 3x−yx3−4x2+x−4<0 có nghiệm nguyên x và số nghiệm nguyên x không vượt quá 6.
A.
176903.
B.
176930.
C.
176910.
D.
176923.
Câu 47:
Số nghiệm nguyên của bất phương trình log2x+log3x≥1+log2x⋅log3x là
A.
3.
B.
2.
C.
Vô số.
D.
1.
Câu 48:
Cho hàm số y=12x5−(15m+30)x4+20x3−30(m2−4m+3)x2+120(m2+1)x+2023+m. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số đồng biến trên khoảng (1;3)?
A.
11.
B.
10.
C.
2.
D.
1.
Câu 49:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho Parabol (P):y=x2 và hai điểm A,B thuộc (P) sao cho AB=2. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P) và đường thẳng AB đạt giá trị lớn nhất bằng
A.
23.
B.
43.
C.
32.
D.
34.
Câu 50:
Trong tập các số phức, cho phương trình z2−2(m+1)z+6m−2=0 (m tham số thực). Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt z1,z2 thỏa mãn ∣z1∣=∣z2∣?
A.
0.
B.
1.
C.
Vô số.
D.
2.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Lần 1 Sở GD&ĐT Bắc Giang - Mã Đề 102 — Mã đề: 2040 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.