HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9798
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9798
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Lần 1 THPT thị xã Quảng Trị - Mã Đề 104
Câu 1: Tập xác định D của hàm số y ( x 1) là:
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Lần 1 THPT thị xã Quảng Trị - Mã Đề 104
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2023-mon-toan-lan-1-thpt-thi-xa-quang-tri-ma-de-104-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Lần 1 THPT thị xã Quảng Trị - Mã Đề 104 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9798 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tập xác định D của hàm số y ( x 1) là:
A.
D = R.
B.
D = éêë1; +¥).
C.
D = R \ {1} .
D.
D = (1; +¥).
Câu 2:
Cho số phức z 3 4i . Phần thực của số phức w z z là
A.
3.
B.
5.
C.
4.
D.
8.
Câu 3:
Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng : y 5 2t . Điểm nào sau đây thuộc
z 2t
z 2t
A.
M (-3;5; 0).
B.
N (3; -5; -2).
C.
P (3; -5; 0).
D.
Q(-1;2; -2).
Câu 4:
Tập nghiệm của bất phương trình 3
x1
9 là
x1
9 là
A.
;3 .
B.
3; .
C.
;2 .
D.
2; .
Câu 5:
Đạo hàm của hàm số y 3 là
3 x 3 x
3 x 3 x
A.
y 3 x ln 3.
B.
y 3 x ln 3.
C.
y .
D.
y .
ln 3 ln 3
ln 3 ln 3
Câu 6:
Cho khối chóp S . ABCD có đáy ABCD hình chữ nhật, AB a, BC a 3 , SA vuông góc với
đáy và SA 2a . Thể tích khối chóp đã cho bằng
3a 3 3a 3 2a 3 3
đáy và SA 2a . Thể tích khối chóp đã cho bằng
3a 3 3a 3 2a 3 3
A.
V
B.
V
C.
V
D.
V 2a 3 3
3 6 3
3 6 3
Câu 7:
Cho mặt phẳng P cắt mặt cầu S O; R theo thiết diện là một đường tròn. Gọi d là trung
khoảnh cách từ O đến P . Khẳng định nào dưới đây đúng?
khoảnh cách từ O đến P . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
d R
B.
d 2 R
C.
d R
D.
d R
Câu 8:
Cho cấp số nhân un với u1 2023 và công bội q 3 . Giá trị của u3 bằng
A.
2029
B.
6069
C.
54621
D.
18207
Câu 9:
Cho khối lập phương có độ dài đường chéo bằng 3 3 . Thể tích của khối lập phương đã cho là
A.
18
B.
27
C.
9
D.
12
Câu 10:
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng là đường cong (nét đậm) trong hình sau?
x2 2x 1 2x 1 9 2x 1
x2 2x 1 2x 1 9 2x 1
A.
y
B.
y
C.
y 2 x3 x 2 3 x
D.
y
2x 1 2x 1 2 2x 1
2x 1 2x 1 2 2x 1
Câu 11:
Nếu f x dx 2023 và g x dx 2022 thì f x g x dx bằng
1 1 1
1 1 1
A.
5 .
B.
1 .
C.
6 .
D.
1 .
Câu 12:
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y là đường thẳng
x2
x2
A.
x 2 .
B.
x 3 .
C.
x 3 .
D.
x 2 .
Câu 13:
Trong không gian Oxyz , mặt phẳng P :2 y z 2023 0 có một vectơ pháp tuyến là
A.
n1 0; 2; 1 .
B.
n2 2; 1; 2023 .
C.
n3 1;0;2 .
D.
n4 2; 1; 2023
Câu 14:
Số phức liên hợp của z 1 2i
A.
z 2 i .
B.
z 1 2i .
C.
z 1 2i .
D.
z 1 2i
Câu 15:
Trong không gian Oxyz , góc giữa hai mặt phẳng P : x y z 11 0 và
P : 2 x 2 y 2 z 7 0 bằng
P : 2 x 2 y 2 z 7 0 bằng
A.
0 .
B.
45 .
C.
180 .
D.
90
Câu 16:
Cho hàm số y = f ( x) có bảng xét dấu của đạo hàm f '( x) như sau:
Hàm số y = f ( x) có bao nhiêu cực trị?
Hàm số y = f ( x) có bao nhiêu cực trị?
A.
3 .
B.
5 .
C.
6 .
D.
4 .
Câu 17:
Cho hình nón có bán kính đáy r , độ dài đường sinh l và chiều cao h . Khi đó, thể tích của khối
nón đã cho bằng
1 2
nón đã cho bằng
1 2
A.
r 2 h .
B.
r 2 .
C.
rl .
D.
r h .
3
3
Câu 18:
Cho hàm số y = f ( x) có bảng biến thiên như hình vẽ.
Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho lần lượt là:
Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho lần lượt là:
A.
x 2, y 1.
B.
x 2, y 2.
C.
x 1, y 2.
D.
x 1, y 1.
Câu 19:
Cho hàm số f ( x) = ax3 + bx 2 + cx + d có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
Hàm số đạt cực đại tại x = 0
B.
Hàm số có hai điểm cực trị.
C.
Hàm số đạt cực đại tại x = 4
D.
Hàm số đạt cực tiểu tại x = 2
Câu 20:
Mô đun của số phức z = 4 - 3i bằng
A.
8.
B.
5.
C.
3.
D.
4
Câu 21:
Có bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số khác nhau được lập từ các số 1;3; 4;6;7 ?
A.
15 .
B.
24 .
C.
120 .
D.
10 .
Câu 22:
Tập nghiệm của bất phương trình log 2 x 2 là:
3
4
3
4
A.
0; .
9
9
B.
; 3 4 .
C.
4; .
3 4
3 4
D.
; .
9
9
Câu 23:
Cho f x dx 3 x 2 sin x C . Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
f x x3 cos x .
B.
f x x3 cos x .
C.
f x 6 x cos x .
D.
f x 6 x cos x .
Câu 24:
Cho hàm số f x ax 4 bx 2 c có đồ thị là đường cong trong hình bên. Có bao nhiêu giá trị
nguyên thuộc đoạn 2;5 của tham số m để phương trình f x m có đúng hai nghiệm thực
phân biệt?
nguyên thuộc đoạn 2;5 của tham số m để phương trình f x m có đúng hai nghiệm thực
phân biệt?
A.
9 .
B.
8 .
C.
7 .
D.
6 .
Câu 25:
Cho hình chóp S . ABCD có đáy là hình chữ nhật cạnh AB a , SA vuông góc với mặt phẳng
đáy và SB 2a (tham khảo hình bên). Góc giữa mặt phẳng SCB và mặt phẳng đáy bằng
đáy và SB 2a (tham khảo hình bên). Góc giữa mặt phẳng SCB và mặt phẳng đáy bằng
A.
45 .
B.
30 .
C.
60 .
D.
90 .
Câu 26:
Cho hàm số f x xác định trên và có đạo hàm f x 2 x x 1 x 1 . Hàm số đã
2 5
cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
2 5
cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
; 2 .
B.
2; .
C.
1; 2 .
D.
1; .
Câu 27:
Cho hàm số y . Khẳng định nào dưới đây là sai?
x 1
x 1
A.
Hàm số đồng biến trên khoảng ;1 .
B.
Hàm số đồng biến trên khoảng ; 1 .
C.
Hàm số đồng biến trên khoảng 1; 2023 .
D.
Hàm số đồng biến trên khoảng 1; 2023 .
Câu 28:
Cho các số thực dương a, b thoả mãn log 2 a x;log 2 b y . Giá trị biểu thức P log 2 a 2b3
theo x, y bằng?
theo x, y bằng?
A.
2 x 3 y .
B.
x 3 y .
C.
2 x 3 y .
D.
3 x 2 y .
Câu 29:
Cho hàm số f x sin x x 1 . Khẳng định nào dưới đây đúng?
x2
x2
A.
f x dx cos x x C .
B.
f x dx sin x x C .
2
x2
2
x2
C.
f x dx cos x x 2 x C .
D.
f x dx cos x xC .
2
2
Câu 30:
Thể tích vất thể tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x 2 4 x 3 và trục
hoành quay quanh Ox là
4 16 4 16
hoành quay quanh Ox là
4 16 4 16
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
3 15 3 15
3 15 3 15
Câu 31:
Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
x 0 2
y' 0 0 0
5
y 1
x 0 2
y' 0 0 0
5
y 1
A.
Hàm số đạt cực tiểu tại x 1 .
B.
Hàm số đạt cực đại tại x 0 .
C.
Hàm số đạt cực đại tại x 5 .
D.
Hàm số đạt cực tiểu tại x 0 .
Câu 32:
Cho 2 f x e x dx 5 . Khi đó f x dx bằng
0 0
5
0 0
5
A.
3 .
B.
1 .
C.
2 .
D.
.
2
2
Câu 33:
Một hộp chứa 16 quả cầu gồm 6 quả cầu xanh được đánh số từ 1 đến 6 , năm quả cầu đỏ được
đánh số từ 1 đến 5 và năm quả cầu vàng được đánh số từ 1 đến 5 . Lấy ngẫu nhiên từ hộp đó 3
quả cầu. Xác suất để lấy được 3 quả cầu vừa khác màu vừa khác số bằng
1 3 1 3
đánh số từ 1 đến 5 và năm quả cầu vàng được đánh số từ 1 đến 5 . Lấy ngẫu nhiên từ hộp đó 3
quả cầu. Xác suất để lấy được 3 quả cầu vừa khác màu vừa khác số bằng
1 3 1 3
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
7 28 28 14
7 28 28 14
Câu 34:
Cho số phức z thỏa mãn z 3 2i z 3 2i 16 . Biết tập hợp điểm M biểu diễn số phức
w 2 z 2 3i là đường tròn tâm I a; b và bán kính c . Giá trị của a b c bằng
w 2 z 2 3i là đường tròn tâm I a; b và bán kính c . Giá trị của a b c bằng
A.
10 .
B.
11 .
C.
17 .
D.
18 .
Câu 35:
Trong không gian Oxyz , hình chiếu của điểm M 1;0;3 trên đường thẳng
x 1 y 3 z 4
d: có tọa độ là
2 2 1
x 1 y 3 z 4
d: có tọa độ là
2 2 1
A.
1;3; 4 .
B.
3;5;3 .
C.
3; 1;6 .
D.
1;1;5 .
Câu 36:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P : 2 x y z 1 0 và đường thẳng
x 1 y 2 z 3
d: . Phương trình tham số của đường thẳng đi qua A 3; 4;1 vuông góc
2 1 1
với d và nằm trong P là
x 3 2t x 3 2t x 3 2t x 3 t
x 1 y 2 z 3
d: . Phương trình tham số của đường thẳng đi qua A 3; 4;1 vuông góc
2 1 1
với d và nằm trong P là
x 3 2t x 3 2t x 3 2t x 3 t
A.
y 4 t .
B.
y 4 t .
C.
y 4 t .
D.
y 4 .
z 1 t z 1 4t z 1 t z 1 2t
z 1 t z 1 4t z 1 t z 1 2t
Câu 37:
Biết phương trình 2 log 3 x 2 log x 3 5 có ai nghiệm thực phân biệt x1 x2 . Tính
giá trị của biểu thức T 6 x12 x2 1 .
giá trị của biểu thức T 6 x12 x2 1 .
A.
T 16 .
B.
T 10 .
C.
T 8 .
D.
T 12 .
Câu 38:
Cho các số phức z1 , z2 thỏa mãn z1 z2 i 1 và 3 z1 z2 10 . Khi đó P 4 z2 5 3i đạt
giá trị nhỏ nhất thì z1 2 z2 bằng
57 55 58 14
giá trị nhỏ nhất thì z1 2 z2 bằng
57 55 58 14
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
4 4 4 2
4 4 4 2
Câu 39:
Cho hàm số f x liên tục trên thỏa f x 3 f 2 x . Gọi F x là nguyên hàm của f x
2
trên thỏa mãn F 4 3 và F 2 4 F 8 0 . Khi đó f 3 x 2 dx bằng
0
2
trên thỏa mãn F 4 3 và F 2 4 F 8 0 . Khi đó f 3 x 2 dx bằng
0
A.
9 .
B.
9 .
C.
15 .
D.
5.
Câu 40:
Cho hàm số y f x có đạo hàm liên tục trên . Biết rằng hàm số y f x 2 2 x có đồ thị
của đạo hàm như hình vẽ dưới đây:
3
Số điểm cực trị của hàm số y f x 4 4 x 6 x 2 4 x bằng
của đạo hàm như hình vẽ dưới đây:
3
Số điểm cực trị của hàm số y f x 4 4 x 6 x 2 4 x bằng
A.
9 .
B.
7 .
C.
5 .
D.
11 .
Câu 41:
Có bao nhiêu số nguyên x trong khoảng 0; 2023 thỏa mãn log 3 2 x 5 log 2 x 1 .
A.
2022 .
B.
2002 .
C.
2000 .
D.
2020 .
Câu 42:
Cho hình chóp tứ giác S . ABCD có đáy là hình thoi cạnh 2a , ADC 60 , SA ABCD và
0
0
góc hợp bởi SC và đáy bằng 60 , G là trọng tâm tam giác SAC . Khoảng cách từ điểm G đến
mặt phẳng SCD bằng
12a 2a 3a 3a
0
0
góc hợp bởi SC và đáy bằng 60 , G là trọng tâm tam giác SAC . Khoảng cách từ điểm G đến
mặt phẳng SCD bằng
12a 2a 3a 3a
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
15 15 3 2
15 15 3 2
Câu 43:
Cho hình lăng trụ ABC. AB C có đáy ABC là tam giác vuông tại A , cạnh BC 2a và
ABC 60 . Biết tứ giác BCC B là hình thoi có B BC là góc nhọn, mặt phẳng BCC B vuông
góc với ABC , góc giữa hai mặt phẳng ABB A và ABC bằng 45 . Thể tích khối lăng trụ
ABC. AB C bằng
3a 3 6a 3 a3 a3
ABC 60 . Biết tứ giác BCC B là hình thoi có B BC là góc nhọn, mặt phẳng BCC B vuông
góc với ABC , góc giữa hai mặt phẳng ABB A và ABC bằng 45 . Thể tích khối lăng trụ
ABC. AB C bằng
3a 3 6a 3 a3 a3
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
7 7 7 3 7
7 7 7 3 7
Câu 44:
Cho hàm đa thức bậc bốn y f x . Biết rằng hàm số g x e f x có bảng biến thiên như sau:
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y f x và y g x thuộc khoảng nào dưới
đây?
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y f x và y g x thuộc khoảng nào dưới
đây?
A.
26; 27 .
B.
27; 28 .
C.
28; 29 .
D.
29; 30 .
Câu 45:
Cho hàm số f x x 2 m 1 x 4029 . Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số
5
y f x 1 2022 nghịch biến trên khoảng ; 2 ?
5
y f x 1 2022 nghịch biến trên khoảng ; 2 ?
A.
2005 .
B.
2006 .
C.
2007 .
D.
2008 .
Câu 46:
Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A 4;0;0 , B 8;0;6 . Xét điểm M thay đổi sao cho
khoảng cách từ A đến đường thẳng OM bằng 2 và diện tích tam giác OAM không lớn hơn 6 .
Giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn thẳng MB thuộc khoảng nào dưới đây?
13 7 13
khoảng cách từ A đến đường thẳng OM bằng 2 và diện tích tam giác OAM không lớn hơn 6 .
Giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn thẳng MB thuộc khoảng nào dưới đây?
13 7 13
A.
5;7 .
B.
;5 .
C.
; 4 .
D.
4; .
3 2 3
3 2 3
Câu 47:
Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ) : x y 2 z 2 0 và hai điểm A(2;0;1) , B(1;1; 2) .
Gọi d là đường thẳng nằm trong ( ) và cắt đường thẳng AB , thỏa mãn góc giữa hai đường
thẳng AB và d bằng góc giữa đường thẳng AB và mặt phẳng ( ) . Khoảng cách từ điểm A
đến đường thẳng d bằng
6 3
Gọi d là đường thẳng nằm trong ( ) và cắt đường thẳng AB , thỏa mãn góc giữa hai đường
thẳng AB và d bằng góc giữa đường thẳng AB và mặt phẳng ( ) . Khoảng cách từ điểm A
đến đường thẳng d bằng
6 3
A.
3.
B.
2.
C.
.
D.
.
3 2
3 2
Câu 48:
Có bao nhiêu cặp số nguyên ( x; y ) thoả mãn
log 5 x y x log 3 x y
2 2 2 2
log x log x y 8x ?
5 3
2 2
log 5 x y x log 3 x y
2 2 2 2
log x log x y 8x ?
5 3
2 2
A.
5.
B.
6.
C.
12.
D.
10.
Câu 49:
Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z 2 2mz m 12 0 ( m là tham số thực). Có bao
nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình đó có hai nghiệm phân biệt z1 , z2 thỏa mãn
z1 z2 2 z1 z2 ?
nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình đó có hai nghiệm phân biệt z1 , z2 thỏa mãn
z1 z2 2 z1 z2 ?
A.
4 .
B.
1 .
C.
3 .
D.
2 .
Câu 50:
Từ một tấm tôn hình tam giác đều cạnh bằng 6m , ông A cắt thành một tấm tôn hình chữ nhật và
cuộn lại được một cái thùng hình trụ(như hình vẽ)
Ông A làm được cái thùng có thể tích tối đa là V (Vật liệu làm nắp thùng coi như không liên
quan). Giá trị của V thỏa mãn
cuộn lại được một cái thùng hình trụ(như hình vẽ)
Ông A làm được cái thùng có thể tích tối đa là V (Vật liệu làm nắp thùng coi như không liên
quan). Giá trị của V thỏa mãn
A.
V 1m3 .
B.
1m3 V 2 m3 .
C.
2 m3 V 3m3 .
D.
V 3m3 .
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Lần 1 THPT thị xã Quảng Trị - Mã Đề 104 — Mã đề: 9798 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.