HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5218
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5218
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Lần 2 Sở GD&ĐT Bà Rịa - Vũng Tàu (Mã Đề 101)
Câu 1: Cho khối hộp chữ nhật có 3 kích thước là 4; 6; 7. Thể tích của khối hộp chữ nhật đã c...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Lần 2 Sở GD&ĐT Bà Rịa - Vũng Tàu (Mã Đề 101)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2023-mon-toan-lan-2-so-gddt-ba-ria-vung-tau-ma-de-101-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Lần 2 Sở GD&ĐT Bà Rịa - Vũng Tàu (Mã Đề 101) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5218 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho khối hộp chữ nhật có 3 kích thước là 4;6;7. Thể tích của khối hộp chữ nhật đã cho bằng
A.
56
B.
30
C.
24
D.
168
Câu 2:
Cho cấp số nhân (un) với u1=1 và u4=8. Giá trị của công bội q bằng
A.
8
B.
2
C.
38
D.
81
Câu 3:
Trên khoảng (1;+∞), đạo hàm của hàm số y=(x−1)e là
A.
e(x−1)e−1
B.
e1(x−1)e−1
C.
(x−1)e−1
D.
e(x−1)e
Câu 4:
Trong mặt phẳng có 20 điểm phân biệt sao cho không có 3 điểm nào thẳng hàng. Số tam giác với các đỉnh lấy từ các điểm đó là
A.
20!
B.
C203
C.
203
D.
A203
Câu 5:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P):3x−2y+z−12=0 có một vectơ pháp tuyến là
A.
n2=(3;−2;1)
B.
n1=(3;2;−1)
C.
n4=(3;2;12)
D.
n3=(−3;−2;1)
Câu 6:
Cho hàm số bậc bốn y=f(x) có đồ thị là đường cong như sau:

Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [0;2] là

Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [0;2] là
A.
1
B.
0
C.
2
D.
2528
Câu 7:
Nếu ∫03f(x)dx=8 thì ∫03[3f(x)−x2]dx bằng
A.
15
B.
−1
C.
23
D.
−3
Câu 8:
Cho hàm số f(x)=x2−x2, khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
∫f(x)dx=2ln∣x∣−3x3+C
B.
∫f(x)dx=−x22−2x+C
C.
∫f(x)dx=2ln∣x∣−2x+C
D.
∫f(x)dx=ln∣x∣−3x3+C
Câu 9:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng (d):4x−1=2y=−1z có một vectơ chỉ phương là
A.
u3=(4;2;−1)
B.
u1=(−4;2;−1)
C.
u4=(4;−2;−1)
D.
n2=(4;−2;1)
Câu 10:
Cho hàm số y=ax4+bx2+c có đồ thị là đường cong trong hình bên. Tọa độ điểm cực đại của đồ thị hàm số đã cho là


A.
(−1;−2)
B.
(−1;−3)
C.
(1;−3)
D.
(0;−2)
Câu 11:
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có đường tiệm cận đứng?
A.
y=x4−4x2
B.
y=x2+2x+2
C.
y=x+32−x
D.
y=x3−3x
Câu 12:
Cho biết ∫cos2023xdx=F(x)+C. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A.
F′(x)=−sin2023x
B.
F′(x)=cos2023x
C.
F′(x)=sin2023x
D.
F′(x)=−cos2023x
Câu 13:
Cho hàm số bậc ba y=f(x), có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Hàm số đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng được cho bên dưới?


A.
(−3;1)
B.
(−1;1)
C.
(1;2)
D.
(−1;0)
Câu 14:
Cho hai số phức z1=2+3i và z2=3−4i. Phần ảo của số phức w=z1⋅z2 bằng
A.
18
B.
i
C.
1
D.
18i
Câu 15:
Nếu ∫01f(x)dx=3 và ∫01g(x)dx=4 thì ∫01[2f(x)+g(x)]dx bằng
A.
7
B.
11
C.
13
D.
10
Câu 16:
Cho số phức z=3−4i. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A.
z=5
B.
z=3
C.
∣z∣=5
D.
∣z∣=4
Câu 17:
Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh là 2a, SA vuông góc với đáy và SA=3a (tham khảo hình vẽ). Thể tích khối chóp đã cho bằng


A.
a3
B.
23a3
C.
3a3
D.
233a3
Câu 18:
Trong không gian Oxyz, phương trình mặt cầu (S) có tâm I(1;−2;1), bán kính 3 là
A.
(x−1)2+(y+2)2+(z−1)2=3
B.
(x−1)+(y+2)+(z−1)=9
C.
(x−1)2+(y+2)2+(z−1)2=9
D.
(x+1)2+(y−2)2+(z+1)2=3
Câu 19:
Tích tất cả các nghiệm của phương trình 3x2−x+2=9 là
A.
1
B.
0
C.
2
D.
9
Câu 20:
Cho hình nón có bán kính đáy là 3 và độ dài đường sinh là 12. Diện tích xung quanh của hình nón là
A.
18π
B.
12π
C.
36π
D.
72π
Câu 21:
Mặt phẳng (P) cắt mặt cầu S(O;R) theo giao tuyến là một đường tròn có chu vi lớn nhất. Gọi d là khoảng cách từ O đến (P). Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
d>R
B.
d=R
C.
0<d<R
D.
d=0
Câu 22:
Tập xác định của hàm số y=log5(x−2) là
A.
(−∞;2)
B.
(−2;+∞)
C.
(2;+∞)
D.
[2;+∞)
Câu 23:
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên dưới?


A.
y=−x4−4x2+1
B.
y=x4−4x2+1
C.
y=−x3−4x2+1
D.
y=−x4+2x2+1
Câu 24:
Số phức liên hợp của số phức z=4−3i là
A.
−4−3i
B.
4+3i
C.
3+4i
D.
−4+3i
Câu 25:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị như sau:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A.
3
B.
2
C.
1
D.
0
Câu 26:
Trong không gian Oxyz, góc giữa hai mặt phẳng (P):x−2y+z+2=0 và (Q):2x+3y+4z−1=0 là
A.
60∘
B.
30∘
C.
0∘
D.
90∘
Câu 27:
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y=−4x2+10 và y=−5x2+3x+10 là
A.
49
B.
245
C.
29
D.
427
Câu 28:
Đạo hàm của hàm số y=log2(3x−x2) là
A.
y′=(3x−x2)ln23−2x
B.
y′=3x−x21
C.
y′=3x−x23−2x
D.
y′=(3x−x2)ln21
Câu 29:
Cho a=ln3 và b=ln2. Giá trị của biểu thức ln(54e3) bằng
A.
3a+b+3
B.
3ab+3
C.
a+3b+3
D.
a+3b−3
Câu 30:
Cho hàm số bậc bốn y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Tổng tất cả giá trị nguyên của tham số m để phương trình f(x)+2=m có đúng ba nghiệm thực là


A.
5
B.
1
C.
−1
D.
3
Câu 31:
Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn ∣z−2∣=∣z−3∣ là một đường thẳng có phương trình
A.
x=21
B.
x=513
C.
x=25
D.
x=−21
Câu 32:
Trong không gian Oxyz, cho 2 điểm A(−2;3;−5), B(2;1;−2). Điểm đối xứng với A qua B là
A.
N(−6;5;−8)
B.
Q(0;4;−7)
C.
P(4;−2;−3)
D.
M(6;−1;1)
Câu 33:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=(x−1)3(1−2x)2(x−2) với mọi x∈R. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(21;1)
B.
(1;2)
C.
(2;+∞)
D.
(−∞;21)
Câu 34:
Một hộp chứa 15 tấm thẻ được đánh số bằng các số tự nhiên liên tiếp từ 1 đến 15. Chọn ngẫu nhiên ba tấm thẻ. Xác suất để tổng số ghi trên ba tấm thẻ là một số chẵn bằng
A.
6528
B.
6532
C.
6533
D.
137
Câu 35:
Tích tất cả các nghiệm của phương trình logπ2x+4logπx−5=0 bằng
A.
−5
B.
−4
C.
π41
D.
π31
Câu 36:
Cho hình chóp đều S.ABCD có tất cả các cạnh bằng 2a (tham khảo hình vẽ). Khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng (SAB) bằng


A.
6a6
B.
3a6
C.
2a3
D.
32a6
Câu 37:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên R và thỏa mãn f(4)=2023, ∫04f(x)dx=2024. Biểu thức ∫02x⋅f′(2x)dx bằng
A.
2024
B.
1517
C.
2023
D.
1012
Câu 38:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua ba điểm M(1;3;5), N(4;3;4), P(8;4;2) có phương trình là
A.
3x−z+2=0
B.
x+2y−3z+8=0
C.
x+2y+3z−22=0
D.
7x+y−3z+5=0
Câu 39:
Cho tứ diện ABCD với các tam giác ABC, ABD vuông cân tại B. Biết AB=a và CBD=120∘ (tham khảo hình vẽ). Gọi φ là góc tạo bởi hai mặt phẳng (ACD) và (BCD). Mệnh đề nào sau đây là đúng?


A.
cosφ=55
B.
cosφ=525
C.
cosφ=52
D.
cosφ=53
Câu 40:
Có bao nhiêu cặp số nguyên (x;y), trong đó y≤10 và thỏa mãn điều kiện 21log3x⋅log2(89y−x2)+log2y⋅log3y≥6+21log2(89y−x2)⋅log3y+log3x⋅log2y?
A.
144
B.
145
C.
146
D.
143
Câu 41:
Có bao nhiêu số nguyên x thoả mãn log11(9x2−6x+1)>log3(1−3x)⋅log11(9x2+6x−14)?
A.
30
B.
6
C.
8
D.
9
Câu 42:
Xét hai số phức z và w có ∣z∣=∣w∣=2 đồng thời (z−1−i)(wˉ−1+i) là số thực. Gọi m,M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của ∣z−w∣. Giá trị của biểu thức m2+M2 bằng
A.
28
B.
24
C.
18
D.
20
Câu 43:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;3;2) và đường thẳng d:2x−1=1y=−1z+1. Một đường thẳng thay đổi qua điểm A và cắt mặt phẳng (P):2x+y−2z+2=0 tại điểm B. Giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn thẳng AB là
A.
26378
B.
13413
C.
26
D.
1
Câu 44:
Trong không gian Oxyz, xét khối chóp K.ABCD có ABCD là hình vuông diện tích lớn hơn 1. KA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và góc tạo bởi KB với (ABCD) bằng 45∘. Biết rằng A(0;1;1) còn ba điểm K,B,D cùng thuộc mặt cầu (S):x2+(y−1)2+(z+1)2=3. Thể tích của khối chóp K.ABCD là
A.
23
B.
3
C.
2
D.
22
Câu 45:
Cho hàm số f(x) xác định và có đạo hàm trên khoảng (0;+∞), biết rằng f(1)=0 và với mọi x dương thì f(x)=x+(x2+x)f′(x). Các số hữu tỉ a,b,c thỏa mãn ∫12x(x+1)f(x)dx=aln3+bln2+c. Giá trị của biểu thức a+b+c bằng
A.
−32
B.
31
C.
−1
D.
−31
Câu 46:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [−100;100] sao cho hàm số y=mx4+(2m−1)x3+(m−1)x2+x+m có hai điểm cực đại?
A.
193
B.
194
C.
100
D.
99
Câu 47:
Một khối nón có thể tích là 3π và thiết diện qua trục là tam giác đều. Một khối cầu nằm bên trong khối nón, tiếp xúc mặt đáy và tiếp xúc tất cả đường sinh của khối nón có thể tích bằng
A.
34π
B.
2743π
C.
32π
D.
61π
Câu 48:
Trên tập hợp số phức, xét phương trình z2−(m+3)z+m2+m=0 (m là tham số thực). Có bao nhiêu giá trị của tham số m để phương trình có hai nghiệm phức phân biệt z1;z2 mà ∣z1−i∣2+∣z2−i∣2=6?
A.
2
B.
4
C.
1
D.
3
Câu 49:
Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y=x5−x2023−mx đồng biến trên khoảng (0;+∞)?
A.
516
B.
517
C.
515
D.
518
Câu 50:
Cho khối lăng trụ ABC.A′B′C′ có đáy là tam giác đều, A′A=A′B=A′C=a7 và B′C tạo với mặt phẳng (ABC) góc 30∘. Thể tích của khối lăng trụ ABC.A′B′C′ bằng
A.
29a3
B.
23a3
C.
293a3
D.
233a3
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Lần 2 Sở GD&ĐT Bà Rịa - Vũng Tàu (Mã Đề 101) — Mã đề: 5218 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.