HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4357
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4357
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Lần 2 Sở GD&ĐT Hòa Bình
Câu 1: Cho f(x) = 2 x. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Lần 2 Sở GD&ĐT Hòa Bình
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2023-mon-toan-lan-2-so-gddt-hoa-binh-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Lần 2 Sở GD&ĐT Hòa Bình Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4357 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho f(x)=2x. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
∫f(x)dx=2x+C.
B.
∫f(x)dx=2xln2+C.
C.
∫f(x)dx=x+12x+1+C.
D.
∫f(x)dx=ln22x+C.
Câu 2:
Cho hàm số y = f ( x) có bảng biến thiên như sau
Giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [ -3;3] bằng
Giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [ -3;3] bằng
A.
8.
B.
-3.
C.
-2.
D.
-6.
Câu 3:
Cho cấp số nhân với u1 = -2; u2 = 6 giá trị của công bội q bằng
1
1
A.
±31.
B.
3.
C.
±3.
D.
−3.
Câu 4:
Cho hai số phức z1 = 2 - 3i ; z2 = 3 - i . Số phức liên hợp của w = z1 - z2 bằng
A.
-1 - 2i .
B.
1 - 2i .
C.
-1 + 2i .
D.
1 + 2i
Câu 5:
Cho hàm số y = f ( x) có bảng biến thiên như sau
x -∞ -2 1 +∞
y' + 0 - 0 +
1 +∞
y -∞ -3
Hàm số đã cho đồng biến trên đoạn nào dưới đây?
x -∞ -2 1 +∞
y' + 0 - 0 +
1 +∞
y -∞ -3
Hàm số đã cho đồng biến trên đoạn nào dưới đây?
A.
(-2; -1) .
B.
(- 3; +∞ ) .
C.
(-∞ ; -2) .
D.
(-∞ ;1) .
Câu 6:
Tập xác định của hàm số y=(4−x)3 là.
A.
(4;+∞).
B.
(−∞;4).
C.
(−∞;4].
D.
R∖{4}.
Câu 7:
Cho hàm số y = x3 - 3 x + 2 có đồ thị ( C ) . Số giao điểm của ( C ) với trục hoành là.
A.
0 .
B.
2 .
C.
1 .
D.
3 .
Câu 8:
Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , biết M ( -5;1) là điểm biểu diễn số phức z . Phần thực của z bằng.
A.
-5 .
B.
5 .
C.
-1 .
D.
1 .
Câu 9:
Một khối chóp có diện tích đáy bằng 6 , chiều cao bằng 4 . Thể tích của khối chóp đó bằng.
A.
12 .
B.
8 .
C.
72 .
D.
24 .
Câu 10:
Cho hình nón có bán kính r = 4 và đường sinh l = 5 . Diện tích xung quanh của hình nón đã cho
bằng.
bằng.
A.
S xq = 40π .
B.
S xq = 15π .
C.
S xq = 10π .
D.
S xq = 20π .
Câu 11:
Với a , b là các số thực dương tùy ý và a 1 , log a5 b bằng
1 1
1 1
A.
51logab.
B.
−51logab.
C.
−5logab.
D.
5logab.
Câu 12:
Trong không gian Oxyz , điểm nào sau đây không thuộc mặt phẳng ( P ) : x + 3 y - 2 z - 1 = 0
A.
( 3;1;3) .
B.
( -1;2;2 ) .
C.
( -2; - 1; - 3) .
D.
( 0;1;1) .
Câu 13:
Trên khoảng ( 0; + ∞ ) , đạo hàm của hàm số y = log ( 3 x ) là
1 1 1 1
1 1 1 1
A.
y′=3x2ln10.
B.
y′=x3ln101.
C.
y′=x3.
D.
y′=xln103.
Câu 14:
Trong không gian Oxyz , cho hai véc tơ a = ( 2; - 1;1) ; b = (1;1; - 3) . Tích vô hướng a . b là
A.
( 2; - 1; - 3) .
B.
4 .
C.
0 .
D.
-2 .
Câu 15:
Tập nghiệm của bất phương trình 5 x+3 252 x-3 là
A.
( 3;+ ∞ ) .
B.
( 2;+ ∞ ) .
C.
( -∞ ;2 ) .
D.
( -∞ ;3) .
Câu 16:
Nếu f ( x )dx = -2 và f ( x )dx = 6 thì f ( x )dx bằng
1 5 1
1 5 1
A.
-12.
B.
-8.
C.
4.
D.
8.
Câu 17:
Một tổ có 5 học sinh nữ và 6 học sinh nam. Số cách chọn 2 học sinh của tổ đó đi trực nhật là
A.
55.
B.
25.
C.
110.
D.
30.
Câu 18:
Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên đoạn -1;5 . Diện tích hình phẳng giưới hạn bởi đồ thị hàm
số y = f ( x ) , trục hoành và hai đường thảng x = -1, x = 5 là
5 5 5 -1
số y = f ( x ) , trục hoành và hai đường thảng x = -1, x = 5 là
5 5 5 -1
A.
S=−∫−15f(x)dx.
B.
S=∫−15∣f(x)∣dx.
C.
S=∫−15f(x)dx.
D.
S=∫5−1f(x)dx.
Câu 19:
Gọi z1 , z2 là hai nghiệm phức của phương trình z 2 - 2 z + 5 = 0 . Khi đó giá trị của z1 + z2 bằng
A.
2 5.
B.
5.
C.
5.
D.
20.
Câu 20:
Biết f ( x ) dx = x 2 + C . Khẳng định nào sau đây đúng?
x3
x3
A.
f(x)=2x.
B.
f(x)=31x3.
C.
f(x)=31x3+Cx.
D.
f(x)=x3.
Câu 21:
Cho hình trụ có bán kính r = 6 và chiều cao h = 4 . Thể tích của khối trụ đã cho bằng?
A.
V = 8π 6 .
B.
V = 24π .
C.
V = 144π .
D.
V = 8π .
Câu 22:
Nghiệm của phương trình log 4 ( x - 1) = 3 là
A.
x = 66 .
B.
x = 68 .
C.
x = 65 .
D.
x = 63 .
Câu 23:
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = là đường thẳng có phương trình
2x -1
1 3 3 1
2x -1
1 3 3 1
A.
y=21.
B.
x=23.
C.
y=23.
D.
x=21.
Câu 24:
Thể tích khối lập phương ABCD. A'B'C 'D' bằng 27 . Độ dài đường chéo AC ' của khối lập
phương đã cho bằng
phương đã cho bằng
A.
3 .
B.
9 .
C.
3 3 .
D.
3 2 .
Câu 25:
Cho hàm số bậc ba y = f ( x ) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên dưới
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là
A.
0 .
B.
2 .
C.
-1 .
D.
3 .
Câu 26:
Cho hình phẳng ( H ) giới hạn bởi parapol ( P ) : y = x 2 và đường thẳng d : y = 2 x . Thể tích khối
tr∫ n xoay sinh bởi ( H ) khi quay quanh trục Ox bằng
tr∫ n xoay sinh bởi ( H ) khi quay quanh trục Ox bằng
A.
1564π
B.
1516π
C.
15256π
D.
34π
Câu 27:
Trong không gian Oxyz , mặt cầu ( S ) có tâm I ( -1;1;3) và đi qua A (1;0;1) có phương trình là
A.
(x−1)2+(y+1)2+(z+3)2=9.
B.
(x−1)2+(y+1)2+(z+3)2=17.
C.
(x+1)2+(y−1)2+(z−3)2=9.
D.
(x+1)2+(y−1)2+(z−3)2=3.
Câu 28:
Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A (1; -3; 4 ) ; B ( 3;1; 2 ) . Phương trình mặt phẳng trung trực
của AB là
của AB là
A.
x + 2 y - z + 3 = 0 .
B.
2 x + 4 y - 2 z + 3 = 0 .
C.
x + 2 y - z - 3 = 0 .
D.
2 x - y + 3 z - 14 = 0 .
Câu 29:
Một hộp chứa 3 viên bi xanh, 2 viên bi vàng, 2 viên bi trắng. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi. Xác suất
để lấy ra 3 viên bi có đủ 3 màu là
để lấy ra 3 viên bi có đủ 3 màu là
A.
51
B.
3512
C.
352
D.
3523
Câu 30:
Tập nghiệm của bất phương trình 1 + log 2 ( x - 2 ) log 2 ( x - 1) là
A.
( 3; +∞ ) .
B.
( 2; +∞ ) .
C.
( 2;3) .
D.
(1;3) .
Câu 31:
Cho hàm đa thức bậc bốn y = f ( x ) , có đồ thị hàm số y = f ' ( x ) như hình vẽ bên
Hàm số y = f ( x ) có số điểm cực trị là
Hàm số y = f ( x ) có số điểm cực trị là
A.
3 .
B.
1 .
C.
4 .
D.
2 .
Câu 32:
Trong không gian Oxyz cho điểm A (1; -2; -1) và mặt phẳng ( P ) : 2 x - y - z - 1 = 0 . Đường
thẳng Δ đi qua A và vuông góc với ( P ) có phương trình là
x = 2 + t x = -1 + 2t x = 1 + 2t x = 1 + 4t
thẳng Δ đi qua A và vuông góc với ( P ) có phương trình là
x = 2 + t x = -1 + 2t x = 1 + 2t x = 1 + 4t
A.
⎩⎨⎧x=1+2ty=−2+tz=−1−t.
B.
⎩⎨⎧x=1+2ty=−2−tz=−1−t.
C.
⎩⎨⎧x=2+ty=−1−2tz=−1−t.
D.
⎩⎨⎧x=1+2ty=−2−tz=−1+t.
Câu 33:
Đồ thị hàm số y = có bao nhiêu đường tiệm cận?
x+3
x+3
A.
0 .
B.
3 .
C.
2 .
D.
1 .
Câu 34:
Cho hình chóp S . ABCD có đáy là hình chữ nhật ABCD có AB = 2a, AC = 4a, SA \perp ( ABCD )
và SA = 3a (tham khảo hình vẽ). Khoảng cách giữa đường thẳng AB và mặt phẳng ( SCD ) bằng
và SA = 3a (tham khảo hình vẽ). Khoảng cách giữa đường thẳng AB và mặt phẳng ( SCD ) bằng
A.
512a
B.
13613a
C.
545a
D.
767a
Câu 35:
Cho hàm số y = f ( x ) có đạo hàm f ' ( x ) = ( x - 1) ( x + 2 ) , ∀ x ∈ R . Hàm số đã cho nghịch biến
2
trên khoảng nào dưới đây?
2
trên khoảng nào dưới đây?
A.
( -2; +∞ ) .
B.
(1; +∞ ) .
C.
( -∞ ; -2 ) .
D.
( -2;1) .
Câu 36:
Cho số phức z thỏa mãn = 1 . Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là một
1 + 2i
đường tr∫ n ( C ) . Bán kính z của đường tr∫ n ( C ) bằng
1 + 2i
đường tr∫ n ( C ) . Bán kính z của đường tr∫ n ( C ) bằng
A.
r = 5 .
B.
r = 5 .
C.
r = 3 .
D.
r = 1 .
Câu 37:
Cho hình lăng trụ đứng ABC. A ' B ' C ' có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B , AB = 3a , cạnh
bên AA ' = a 6 (tham khảo hình vẽ)
Góc giữa đường thẳng A ' C và mặt phẳng ( ABC ) bằng
bên AA ' = a 6 (tham khảo hình vẽ)
Góc giữa đường thẳng A ' C và mặt phẳng ( ABC ) bằng
A.
45 .
B.
30 .
C.
60 .
D.
90 .
Câu 38:
Nếu f ( x ) dx = 4, g ( x ) dx = -3 thì [ f ( x ) - 2g ( x ) +2x ] dx bằng
0 0 0
0 0 0
A.
3 .
B.
39 .
C.
19 .
D.
15 .
Câu 39:
Cho hình lăng trụ đứng ABC. A ' B ' C ' có đáy là tam giác vuông tại A, AB = a 3, BC = 2a , đường
thẳng AC ' tạo với mặt phẳng ( BCC ' B ') một góc bằng 300 . Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình
lăng trụ đã cho là
thẳng AC ' tạo với mặt phẳng ( BCC ' B ') một góc bằng 300 . Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình
lăng trụ đã cho là
A.
7π a 2 .
B.
π a 2 .
C.
3π a 2 .
D.
6π a 2 .
Câu 40:
Cho hàm số y = f ( x ) có đạo hàm f ' ( x ) = ax 4 + bx3 + cx 2 + dx + e, ( a, b, c, d , e ∈ R ) và đồ thị
hàm số y = f ' ( x ) như hình vẽ.
[ 1 ]
Giá trị lớn nhất của hàm số g ( x ) = f ( 2 x ) + 8 x trên đoạn - ;1 bằng
[ 2 ]
hàm số y = f ' ( x ) như hình vẽ.
[ 1 ]
Giá trị lớn nhất của hàm số g ( x ) = f ( 2 x ) + 8 x trên đoạn - ;1 bằng
[ 2 ]
A.
f ( -1) - 4 .
B.
f ( 2 ) + 8 .
C.
f ( 4 ) + 16 .
D.
f ( 0 ) .
Câu 41:
Cho khối trụ ABC. A ' B ' C ' có thể tích bằng 9 . Gọi M , N lần lượt là hai điểm nằm trên các cạnh
AA ', BB ' sao cho M là trung điểm của cạnh AA ' và NB = 3 NB ' . Đường thẳng CM cắt đường
thẳng A ' C ' tại P , đường thẳng CN cắt đường thẳng B ' C ' tại Q (tham khảo hình vẽ).
A
C
B
M
A' N
P C'
B'
Q
Thể tíc khối đa diện A ' MP.B ' NQ bằng
AA ', BB ' sao cho M là trung điểm của cạnh AA ' và NB = 3 NB ' . Đường thẳng CM cắt đường
thẳng A ' C ' tại P , đường thẳng CN cắt đường thẳng B ' C ' tại Q (tham khảo hình vẽ).
A
C
B
M
A' N
P C'
B'
Q
Thể tíc khối đa diện A ' MP.B ' NQ bằng
A.
411
B.
417
C.
811
D.
27
Câu 42:
Cho phương trình log 3 ( x - 1) = log 3 ( mx - 15 ) với m là tham số thực. Số các giá trị nguyên của
m để phương trình đã cho có hai nghiệm thực phân biệt là
m để phương trình đã cho có hai nghiệm thực phân biệt là
A.
8.
B.
10.
C.
7.
D.
9.
Câu 43:
Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên R và đường thẳng ( d ) : y = ax + b có đồ thị như hình vẽ.
0 1
37 5
Biết diện tích phần tô đậm bằng và f ( x ) dx = . Tích phân xf ' ( 2 x ) dx bằng
12 -1
12 0
0 1
37 5
Biết diện tích phần tô đậm bằng và f ( x ) dx = . Tích phân xf ' ( 2 x ) dx bằng
12 -1
12 0
A.
835
B.
313
C.
320
D.
350
Câu 44:
Xét hai số phức z1 , z2 thay đổi đồng thời thỏa mãn các điều kiện z1 - 6 - 2i = z2 - 6 - 2i = 5 và
2 2 2
z1 - 3 + z2 - 3 = z1 - z2 . Đặt P = z1 + z2 - 3 , giá trị lớn nhất của P thuộc khoảng nào sau đây?
2 2 2
z1 - 3 + z2 - 3 = z1 - z2 . Đặt P = z1 + z2 - 3 , giá trị lớn nhất của P thuộc khoảng nào sau đây?
A.
( 4; 7 ) .
B.
(12;13) .
C.
(13;14 )
D.
(11;12 ) .
Câu 45:
Trong không gian Oxyz , cho điểm A ( 3;1;0 ) , B ( -1;1; 4 ) , C ( 5;1; - 2 ) và mặt phẳng
( P ) : x + 2 y - 2 z + 7 = 0 . Giả sử d là đường thẳng bất kỳ thuộc mặt phẳng ( P ) luôn đi qua điểm
B . Gọi M là hình chiếu của C lên d . Giá trị lớn nhất của AM bằng
( P ) : x + 2 y - 2 z + 7 = 0 . Giả sử d là đường thẳng bất kỳ thuộc mặt phẳng ( P ) luôn đi qua điểm
B . Gọi M là hình chiếu của C lên d . Giá trị lớn nhất của AM bằng
A.
4 2 + 3 .
B.
4 2 .
C.
4 2 + 4 .
D.
4 2 + 1 .
Câu 46:
Cho hai hàm số y = f ( x ) và y = g ( x ) có bảng biến thiên như hình vẽ và f ( x0 ) - g ( x0 ) = 6 .
Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y = m + 1 - f ( x ) - g ( x ) có 7 điểm
cực trị là ( a; b ) . Tổng a + b bằng
Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y = m + 1 - f ( x ) - g ( x ) có 7 điểm
cực trị là ( a; b ) . Tổng a + b bằng
A.
6 .
B.
-5 .
C.
-2 .
D.
4 .
Câu 47:
Cho hàm số y = f ( x), f ( x) e x , ∀ x ∈ ( 0; +∞ ) thỏa mãn ( x + 1) f ( x) - xf '( x) = e x , f (1) = 3e .Giá
2
trị f ( x)dx bằng
1
2
trị f ( x)dx bằng
1
A.
3e 2 - 3e .
B.
3e 2 - e .
C.
3e 2 .
D.
3e 2 + e
Câu 48:
Trong không gian Ozyz , cho mặt cầu
A ( 0;1;0 ) , B ( 0;0;1) , C ( 3; -2; -1) . Tập hợp các điểm M trên mặt cầu thỏa mãn
MA2 - MB.MC = 0 là đường tr∫ n cố định có bán kính bằng
A ( 0;1;0 ) , B ( 0;0;1) , C ( 3; -2; -1) . Tập hợp các điểm M trên mặt cầu thỏa mãn
MA2 - MB.MC = 0 là đường tr∫ n cố định có bán kính bằng
A.
59
B.
5334
C.
566
D.
512
Câu 49:
Cho hai số phức z1 , z2 thỏa mãn 3i + 5 - iz1 = z2 - 3 - 5i = 5 và z1 - z2 = 6 . Môđun của số phức
= z1 + z2 - 6 + 10i bằng
= z1 + z2 - 6 + 10i bằng
A.
10 .
B.
4 .
C.
8 .
D.
6 .
Câu 50:
Có bao nhiêu cặp số nguyên dương ( x; y ) thỏa mãn 1 \le x \le 2023 và
y - 2 xy - 2 x - y + 2 x+2
( y + 2 ) log3 + 1 + log 2 + 1 \le 0 ?
y+2 x+2 x -1
y - 2 xy - 2 x - y + 2 x+2
( y + 2 ) log3 + 1 + log 2 + 1 \le 0 ?
y+2 x+2 x -1
A.
4046 .
B.
2022 .
C.
2023 .
D.
4044 .
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Lần 2 Sở GD&ĐT Hòa Bình — Mã đề: 4357 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.