HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9740
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9740
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Lần 2 Sở GD&ĐT Sơn La (Mã Đề 103)
Câu 1: Trong không gian Oxyz , đường thẳng d : y = −1 − 3t có một vectơ chỉ phương là z =...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Lần 2 Sở GD&ĐT Sơn La (Mã Đề 103)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2023-mon-toan-lan-2-so-gddt-son-la-ma-de-103-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Lần 2 Sở GD&ĐT Sơn La (Mã Đề 103) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9740 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian Oxyz , đường thẳng d : y = −1 − 3t có một vectơ chỉ phương là
z = 3 − t
z = 3 − t
A.
u1 = ( 2; −1;3)
B.
u4 = ( 4;3;1)
C.
u2 = ( 2;1;3 )
D.
u3 = ( 4; −3; −1)
Câu 2:
Cho cấp số cộng ( un ) có u1 = 4; u2 = 1 . Giá trị của u3 bằng
A.
−2
B.
7
C.
−1
D.
3
Câu 3:
Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A (1; −2;3) , B ( −1; 2;5 ) , C ( 0;0;1) . Tọa độ trọng tâm của
tam giác ABC là
tam giác ABC là
A.
( 0;0;3)
B.
( −1;0;3)
C.
( 0;0;1)
D.
( 0;0;9 )
Câu 4:
Nguyên hàm của hàm số f(x)=5x là
A.
5x+1+C
B.
5xln5+C
C.
x+15x+1+C
D.
ln55x+C
Câu 5:
Cho hàm số y = f ( x ) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ dưới đây:
y
x
O
Số điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho là
y
x
O
Số điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho là
A.
2
B.
0
C.
1
D.
3
Câu 6:
Đường thẳng x = 1 là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số nào sau đây?
x −1 2x −1 x −1 2x +1
x −1 2x −1 x −1 2x +1
A.
y =
B.
y =
C.
y =
D.
y =
x +1 x −1 x−3 x +1
x +1 x −1 x−3 x +1
Câu 7:
Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A (1; −2;1) và B ( 3; 2; 3) . Vectơ AB có tọa độ là
A.
( 2; 4; 2 )
B.
( −2; −4; −2 )
C.
(1;0; 2 )
D.
( 2; −4; 2 )
Câu 8:
Tập xác định của hàm số y=(x−2)2 là
A.
(−∞;2)
B.
R
C.
(2;+∞)
D.
R∖{2}
Câu 9:
Trong không gian Oxyz , phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A ( 3;0;0 ) , B ( 0;1;0 ) ,
C ( 0;0; −2 ) là
x y z x y z x y z
C ( 0;0; −2 ) là
x y z x y z x y z
A.
+ + = 1
B.
+ + = 0
C.
3 x + y − 2 z = 1
D.
+ + = −1.
3 1 −2 3 1 −2 3 1 −2
3 1 −2 3 1 −2 3 1 −2
Câu 10:
Cho khối chóp có diện tích đáy bằng 2 a 2 , thể tích bằng 4a 3 . Chiều cao của khối chóp đã cho
bằng
bằng
A.
2a
B.
a
C.
4a
D.
6a
Câu 11:
Cho a>0, m,n∈R. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
am+an=am+n
B.
anam=am+n
C.
am⋅an=am+n
D.
(am)n=am+n
Câu 12:
Cho hai số phức z1 = 4 − 3i và z2 = 7 + 3i . Tìm số phức z = z1 − z2 .
A.
z = 3 + 6i
B.
z = −3 + 6i
C.
z = −3 − 6i
D.
z = 11
Câu 13:
Số phức z có phần thực bằng −2 và phần ảo bằng 5 là
A.
z = −2 + 5i
B.
z = −5 + 2i
C.
z = 5 − 2i
D.
z = 2 − 5i
Câu 14:
Cho khối lăng trụ đứng ABC.ABC có tam giác ABC A' C'
vuông cân tại B, AB = 2, AA = 5 (tham khảo hình vẽ bên).
Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng B'
vuông cân tại B, AB = 2, AA = 5 (tham khảo hình vẽ bên).
Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng B'
A.
10
B.
20
C.
320
D.
310
Câu 15:
Trong không gian Oxyz , cho hai vectơ a = ( 2;3; −1) và b = ( −1;1;5 ) . Tính tích vô hướng a.b.
A.
9
B.
−4
C.
4
D.
−9
Câu 16:
Cho hàm số y = f ( x ) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A.
( 0; + )
B.
( −;3)
C.
( −2;0 )
D.
( −1; + )
Câu 17:
Diện tích của mặt cầu có bán kính R = 3 bằng
A.
3
B.
9
C.
12
D.
36
Câu 18:
Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên đoạn −1;3 và có đồ thị như hình vẽ dưới đây:
y
- O x
-
-
-
Giá trị lớn nhất của hàm số y = f ( x ) trên đoạn −1;3 bằng
y
- O x
-
-
-
Giá trị lớn nhất của hàm số y = f ( x ) trên đoạn −1;3 bằng
A.
−3
B.
2
C.
1
D.
3
Câu 19:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, số phức nào có điểm biểu diễn là điểm M trong hình vẽ dưới
đây?
y
M .
x
- O
đây?
y
M .
x
- O
A.
z = −2 + 3i
B.
z = 2 − 3i
C.
z = 3 − 2i
D.
z = −3 + 2i
Câu 20:
Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng ( 0; +
- )?
- )?
A.
y = log0,2 x
B.
y = log0,5 x
C.
y = log 1 x
D.
y = log 2 x.
3
3
Câu 21:
Có 10 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 10. Chọn ngẫu nhiên ra 6 tấm thẻ. Tính xác suất để có 3 tấm thẻ mang số lẻ, 3 tấm thẻ mang số chẵn trong đó có 1 tấm thẻ mang số chia hết cho 10.
A.
72
B.
2110
C.
2111
D.
75
Câu 22:
Nếu ∫02π[2f(x)−3sinx]dx=1 thì ∫02πf(x)dx bằng
A.
21
B.
−1
C.
2
D.
23
Câu 23:
Cho hàm số y = f ( x ) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ dưới đây:
y
y=f '(x)
- x
O
Hàm số y = f ( x ) đồng biến trên khoảng nào sau đây?
y
y=f '(x)
- x
O
Hàm số y = f ( x ) đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A.
(1; + )
B.
( −; −1)
C.
( −1;1)
D.
(1; 4 )
Câu 24:
Trong không gian Oxyz , tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình
x 2 + y 2 + z 2 − 2 x + 4 y − 2 z + m + 2 = 0 là phương trình mặt cầu.
x 2 + y 2 + z 2 − 2 x + 4 y − 2 z + m + 2 = 0 là phương trình mặt cầu.
A.
m 4
B.
m 22
C.
m 22
D.
m 4
Câu 25:
Tập nghiệm của bất phương trình 9 x − 3x+1 + 2 0 là
A.
(1; 2 )
B.
( 0;log 3 2 )
C.
( −;0 ) ( log3 2; + )
D.
( −;1) ( 2; + )
Câu 26:
Tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x = 1 và x = 4 , biết rằng khi cắt vật
thể bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (1 x 4 ) thì được thiết diện là một
hình chữ nhật có độ dài hai cạnh là x và 4 − x.
81 22 3 81 22 3
thể bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (1 x 4 ) thì được thiết diện là một
hình chữ nhật có độ dài hai cạnh là x và 4 − x.
81 22 3 81 22 3
A.
V =
B.
V =
C.
V =
D.
V = .
4 5 4 5
3
4 5 4 5
3
Câu 27:
Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.ABC có cạnh đáy bằng a , cạnh bên AA = a (tham
2
khảo hình vẽ dưới đây).
A' C'
B'
A C
B
Góc giữa hai mặt phẳng ( ABC ) và ( ABC ) bằng
2
khảo hình vẽ dưới đây).
A' C'
B'
A C
B
Góc giữa hai mặt phẳng ( ABC ) và ( ABC ) bằng
A.
30o
B.
60 o
C.
45o
D.
75o
Câu 28:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m −5;5 để hàm số y = x3 − 3x 2 + 2mx + m có hai
điểm cực trị?
điểm cực trị?
A.
4
B.
7
C.
5
D.
6
Câu 29:
Cho hàm số y = f ( x ) có bảng biến thiên như sau:
Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho có phương trình là
Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho có phương trình là
A.
x = 3
B.
x = 1
C.
y = 3
D.
y = 1
Câu 30:
Trong không gian Oxyz , cho điểm A (1;1;1) và mặt phẳng ( P ) : 2 x − 2 y + z + 2 = 0. Mặt phẳng
song song với ( P ) và cách điểm A một khoảng bằng có phương trình là
song song với ( P ) và cách điểm A một khoảng bằng có phương trình là
A.
2 x − 2 y + z = 0
B.
2 x − 2 y + z + 1 = 0
C.
2 x + 2 y − z = 0
D.
2 x − 2 y + z − 4 = 0
Câu 31:
Cho số phức z = a + bi ( a, b ) thỏa mãn (1 + i ) z + 2 z = 3 + 2i. Tính P = a + b .
1 1
1 1
A.
P = 1
B.
P = −
C.
P =
D.
P = −1.
2 2
2 2
Câu 32:
Cho hàm số y = f ( x ) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ dưới đây:
y
x
O
-
Số nghiệm của phương trình 3 f ( x ) + 7 = 0 là
y
x
O
-
Số nghiệm của phương trình 3 f ( x ) + 7 = 0 là
A.
3
B.
2
C.
0
D.
4
Câu 33:
Với a, b là các số thực dương và a 1 . Khi đó, log a a b bằng( )
1 1 1
1 1 1
A.
+ log a b
B.
2 + 2 log a b
C.
2 + log a b
D.
+ log a b.
2 2 2
2 2 2
Câu 34:
Một tổ có 4 bạn nam và 6 bạn nữ. Số cách chọn bạn tham gia đội tình nguyện gồm bạn nam
và bạn nữ là
và bạn nữ là
A.
120
B.
19
C.
60
D.
34.
1
1
Câu 35:
Nguyên hàm của hàm số f(x)=x31 là
A.
x4−4+C
B.
x2−2+C
C.
4x4−1+C
D.
2x2−1+C
Câu 36:
Số nghiệm của phương trình log 2 ( x − 1) + log 2 ( x + 1) = 3 là
A.
0
B.
2
C.
1
D.
3.
2
3
2
3
Câu 37:
Biết x + dx = a + 2ln b , với a, b . Tổng a + b bằng
1
x
1
x
A.
3
B.
7
C.
6
D.
5
Câu 38:
Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC.ABC có AB = 4 và AB ⊥ BC . Biết rằng thể tích của
m m
khối lăng trụ đã cho bằng , trong đó m, n là các số nguyên dương và là phân số tối giản. Khi đó,
n n
tổng m + n bằng
m m
khối lăng trụ đã cho bằng , trong đó m, n là các số nguyên dương và là phân số tối giản. Khi đó,
n n
tổng m + n bằng
A.
34
B.
35
C.
41
D.
36
Câu 39:
Cho hàm số y = x3 + 3mx 2 + 3 ( m2 − 4 ) x + n + 2 , ( m, n là các tham số). Biết rằng hàm số đã cho
nghịch biến trên khoảng ( 0; 4 ) và có giá trị lớn nhất trên đoạn −1;1 bằng 6 . Khi đó, tổng m + n bằng
nghịch biến trên khoảng ( 0; 4 ) và có giá trị lớn nhất trên đoạn −1;1 bằng 6 . Khi đó, tổng m + n bằng
A.
−2
B.
4
C.
2
D.
6
Câu 40:
Cho mặt cầu (S) tâm O và các điểm A,B,C nằm trên mặt cầu (S) sao cho AB=6,AC=8,BC=10 và khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng (ABC) bằng 2. Thể tích của khối cầu (S) bằng
A.
36414π
B.
311629π
C.
48729π
D.
116π
Câu 41:
Cho hàm số f ( x ) liên tục trên thỏa mãn f ( x ) = 3 f ( 2 x ) , x . Gọi F ( x ) là nguyên hàm
8
của f ( x ) trên thỏa mãn F ( 4 ) = 3 và F ( 2 ) + 4 F (8) = 0. Khi đó f ( x )dx bằng
2
8
của f ( x ) trên thỏa mãn F ( 4 ) = 3 và F ( 2 ) + 4 F (8) = 0. Khi đó f ( x )dx bằng
2
A.
−75
B.
−15
C.
75
D.
15.
x = 1− t
x − 2 y − 3 z +1
x = 1− t
x − 2 y − 3 z +1
Câu 42:
Trong không gian Oxyz , cho hai đường thẳng cắt nhau d1 : = = và d 2 : y = 1 + t .
1 2 −1 z = 2t
Gọi là đường phân giác của góc nhọn tạo bởi d1 và d 2 . Khi đó, giao điểm của và mặt phẳng
( P ) : x + 2 y − z − 10 = 0 có tọa độ là
1 2 −1 z = 2t
Gọi là đường phân giác của góc nhọn tạo bởi d1 và d 2 . Khi đó, giao điểm của và mặt phẳng
( P ) : x + 2 y − z − 10 = 0 có tọa độ là
A.
(1;5;1)
B.
( 3; 2; − 3)
C.
( 2;5; 2 )
D.
(1; 4; − 1)
Câu 43:
Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn log3 ( 2 − x ) .log7 ( x2 −15) log7 ( 4 − 4 x + x2 ) ?
3
3
A.
25
B.
34
C.
35
D.
24.
S
S
Câu 44:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình
vuông cạnh 2 a , SA ⊥ ( ABCD ) và SA = a (tham khảo
hình vẽ bên).
A D
B C
Khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng ( SBD ) bằng
6 2 2 3 2
vuông cạnh 2 a , SA ⊥ ( ABCD ) và SA = a (tham khảo
hình vẽ bên).
A D
B C
Khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng ( SBD ) bằng
6 2 2 3 2
A.
a
B.
a
C.
a
D.
a.
3 3 4 3
−8 + 6i
3 3 4 3
−8 + 6i
Câu 45:
Cho z = là một nghiệm phức của phương trình az 2 + bz + c = 0 , trong đó a, b, c là các số
5 + 5i
nguyên dương. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức F = a + b + c bằng
5 + 5i
nguyên dương. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức F = a + b + c bằng
A.
15
B.
16
C.
17
D.
14
Câu 46:
Cho hàm số f ( x ) có đạo hàm liên tục trên khoảng ( −1; + ) và thỏa mãn
x3 + 2 x 2 + x
2 f ( x ) + ( x 2 − 1) f ( x ) = , x ( −1; + ) . Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
x2 + 3
y = f ( x ) , trục hoành và hai đường thẳng x = 0; x = 1 có giá trị thuộc khoảng nào dưới đây?
x3 + 2 x 2 + x
2 f ( x ) + ( x 2 − 1) f ( x ) = , x ( −1; + ) . Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
x2 + 3
y = f ( x ) , trục hoành và hai đường thẳng x = 0; x = 1 có giá trị thuộc khoảng nào dưới đây?
A.
( 0;1)
B.
(1; 2 )
C.
( 2;3)
D.
( 3; 4 )
Câu 47:
Cho hàm số bậc ba f ( x ) = ax3 + bx 2 + cx + d có bảng biến thiên như sau:
Với m, n là các số nguyên thuộc đoạn −10;10 . Hỏi có bao nhiêu cặp số nguyên ( m; n ) để phương trình
f ( x + 5 ) = 4 có đúng 4 nghiệm phân biệt?
Với m, n là các số nguyên thuộc đoạn −10;10 . Hỏi có bao nhiêu cặp số nguyên ( m; n ) để phương trình
f ( x + 5 ) = 4 có đúng 4 nghiệm phân biệt?
A.
18
B.
21
C.
19
D.
20
Câu 48:
Cho số phức z thỏa mãn 3 z − 3i = z 2 + 3iz + z 2 + 9 . Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất và
giá trị nhỏ nhất của z − 1 + 5i . Khi đó, tổng M 2 + m 2 bằng
giá trị nhỏ nhất của z − 1 + 5i . Khi đó, tổng M 2 + m 2 bằng
A.
71
B.
91
C.
70
D.
90
Câu 49:
Cho a, b là các số thực thay đổi thỏa mãn 1 a b 2 . Biết giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2
P = 2log a ( b + 4b − 4 ) + 9 log b a là 9 3 m + n , (với m, n là các số nguyên dương). Khi đó, giá trị của
2
a
biểu thức F = 2m + 3n +1 bằng
2
P = 2log a ( b + 4b − 4 ) + 9 log b a là 9 3 m + n , (với m, n là các số nguyên dương). Khi đó, giá trị của
2
a
biểu thức F = 2m + 3n +1 bằng
A.
37
B.
25
C.
24
D.
38
Câu 50:
Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên đồng thời thỏa mãn điều kiện f ( 0 ) 0 và
f ( x ) + 6 x3 − 2 f ( x ) + 9 x6 = 4 x 4 + 6 x3 + 12 x 2 + 8, x . Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá
( )
trị nhỏ nhất của hàm số y = f x + 1 − x 2 trên đoạn −1;1 . Khi đó, tổng M + m bằng
f ( x ) + 6 x3 − 2 f ( x ) + 9 x6 = 4 x 4 + 6 x3 + 12 x 2 + 8, x . Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá
( )
trị nhỏ nhất của hàm số y = f x + 1 − x 2 trên đoạn −1;1 . Khi đó, tổng M + m bằng
A.
−7 − 6 2
B.
−6 − 6 2
C.
7 − 6 2
D.
6 − 6 2.
————-Hết————-
Thí sinh không sử dụng tài liệu. Giám thị coi thi không giải thích gì thêm
————-Hết————-
Thí sinh không sử dụng tài liệu. Giám thị coi thi không giải thích gì thêm
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Lần 2 Sở GD&ĐT Sơn La (Mã Đề 103) — Mã đề: 9740 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.