HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6933
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6933
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Lần 2 THPT Chuyên Biên Hòa - Hà Nam (Mã Đề 101)
Câu 1: Cho số phức z được biểu diễn bởi điểm A(-4; -2). Số phức liên hợp của số phức z bằng:
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Lần 2 THPT Chuyên Biên Hòa - Hà Nam (Mã Đề 101)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2023-mon-toan-lan-2-thpt-chuyen-bien-hoa-ha-nam-ma-de-101-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Lần 2 THPT Chuyên Biên Hòa - Hà Nam (Mã Đề 101) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6933 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho số phức z được biểu diễn bởi điểm A(−4;−2). Số phức liên hợp của số phức z bằng:
A.
zˉ=−4−2i
B.
zˉ=4−2i
C.
zˉ=4+2i
D.
zˉ=−4+2i
Câu 2:
Tập xác định của hàm số y=logx+log(3−x) là:
A.
(3;+∞)
B.
(0;3)
C.
[3;+∞)
D.
(0;3]
Câu 3:
Đạo hàm của hàm số y=(x2+x+1)31 là:
A.
y′=31(x2+x+1)38
B.
y′=23x2+x+12x+1
C.
y′=33(x2+x+1)22x+1
D.
y′=31(x2+x+1)32
Câu 4:
Nghiệm của bất phương trình 3x<5 là:
A.
x>log35
B.
x>log53
C.
x<log35
D.
x<log53
Câu 5:
Cho cấp số nhân (un) biết u1=5;u4=40. Giá trị u7 bằng:
A.
210
B.
345
C.
260
D.
320
Câu 6:
Trong không gian tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;0;0) và đường thẳng d:2x−1=1y+2=2z−1. Viết phương trình mặt phẳng chứa điểm A và đường thẳng d?
A.
(P):5x+2y+4z−5=0
B.
(P):2x+y+2z−1=0
C.
(P):5x−2y−4z−5=0
D.
(P):2x+y+2z−2=0
Câu 7:
Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục tung là điểm nào trong các điểm sau?

A.
(1;0)
B.
(2;0)
C.
(−1;0)
D.
(0;2)
Câu 8:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R thoả mãn ∫14f(x)dx=9,∫48f(x)dx=5. Tính I=∫18f(x)dx?
A.
I=14
B.
I=1
C.
I=11
D.
I=7
Câu 9:
Đường cong trong hình vẽ bên là của hàm số nào sau đây?

A.
y=x4−2x2+1
B.
y=−x3+3x2+1
C.
y=x3−3x2+3
D.
y=x3+2x2+3
Câu 10:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, tìm tất cả các giá trị của m để phương trình x2+y2+z2−2(m+2)x+4my+19m−6=0 là phương trình mặt cầu.
A.
1<m<2
B.
m<1 hoặc m>2
C.
−2≤m≤1
D.
m<−2 hoặc m>1
Câu 11:
Trong hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng (P):3x−2+2y−1+−6z−4=1 và (Q):x+2y+3z+7=0. Tính tang góc tạo bởi hai mặt phẳng đã cho.
A.
193
B.
5193
C.
3195
D.
5319
Câu 12:
Tìm nghiệm trong tập số phức của phương trình: z2−2z+2=0.
A.
z1=1+i,z2=1−i
B.
z1=2+4i,z2=2−4i
C.
z1=1+4i,z2=1−4i
D.
z1=3+5i,z2=3−5i
Câu 13:
Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng a23, khoảng cách giữa hai đáy của lăng trụ bằng a6. Tính thể tích V của khối lăng trụ?
A.
V=3a32
B.
V=a32
C.
V=3a32
D.
V=43a32
Câu 14:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a. Cạnh bên SC vuông góc với mặt phẳng (ABC), SC=a. Thể tích khối chóp S.ABC bằng:
A.
3a33
B.
12a32
C.
9a33
D.
12a33
Câu 15:
Viết phương trình mặt cầu tâm I(1;−2;0) và tiếp xúc với mặt phẳng (P):x−2y+2z+1=0.
A.
(x+1)2+(y−2)2+z2=4
B.
(x−1)2+(y+2)2+z2=4
C.
(x+1)2+(y−2)2+z2=2
D.
(x+1)2+(y+2)2+z2=4
Câu 16:
Cho z1=−7−2i và z2=3−5i. Gọi w=z1+z2, khi đó phần thực và phần ảo của w lần lượt là:
A.
−4;−7
B.
−4;3
C.
−10;−7
D.
4;−7
Câu 17:
Diện tích xung quanh của hình nón có đường sinh l=6 và bán kính đáy r=2 là:
A.
24π
B.
8π
C.
4π
D.
12π
Câu 18:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng Δ:⎩⎨⎧x=2+2ty=−1+3tz=−4+3t đi qua điểm nào dưới đây?
A.
Điểm P(4;2;1)
B.
Điểm Q(−2;−7;10)
C.
Điểm N(0;−4;7)
D.
Điểm M(0;−4;−7)
Câu 19:
Cho hàm số y=ax4+bx2+c (a,b,c∈R) có đồ thị là đường cong trong hình bên.

Đồ thị hàm số đạt cực tiểu tại điểm:
A.
M(−1;−1)
B.
M(−1;0)
C.
M(0;−1)
D.
M(1;1)
Câu 20:
Đồ thị hàm số y=x−13−2x có đường tiệm cận đứng, đường tiệm cận ngang là:
A.
x=1,y=2
B.
x=−1,y=−2
C.
x=2,y=1
D.
x=1,y=−2
Câu 21:
Số nghiệm nguyên của bất phương trình log0,8(15x+2)>log0,8(13x+8) là:
A.
Vô số
B.
4
C.
2
D.
3
Câu 22:
Có 15 học sinh giỏi gồm 6 học sinh khối 12, 5 học sinh khối 11 và 4 học sinh khối 10. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 6 học sinh sao cho mỗi khối có đúng 2 học sinh?
A.
C62⋅C52⋅C42
B.
A62⋅A52⋅A42
C.
C62+C52+C42
D.
A62+A52+A42
Câu 23:
Biết F(x)=x2 là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên R. Giá trị của ∫12[2+f(x)]dx bằng
A.
5
B.
3
C.
313
D.
37
Câu 24:
Hàm số F(x)=2x+sin3x là một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây?
A.
f(x)=2+3cos3x
B.
f(x)=x2−31cos3x
C.
f(x)=2−3cos3x
D.
f(x)=x2+31cos3x
Câu 25:
Cho hàm số f(x)=x2+sinx+1. Biết F(x) là một nguyên hàm của f(x) và F(0)=1. Tìm F(x).
A.
F(x)=x3−cosx+x+2
B.
F(x)=3x3+cosx+x
C.
F(x)=3x3−cosx+x+2
D.
F(x)=3x3−cosx+2
Câu 26:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−2;0)
B.
(−∞;−2)
C.
(0;2)
D.
(0;+∞)
Câu 27:
Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x4−10x2+2 trên đoạn [−1;2] bằng:
A.
2
B.
−23
C.
−22
D.
−7
Câu 28:
Với a,b là hai số thực dương tùy ý, ln(ba2) bằng:
A.
2loga−21logb
B.
2loga+21logb
C.
lnb2lna
D.
2lna−21lnb
Câu 29:
Thể tích của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi hai đường y=x2−3x+5,y=x+2 quay quanh trục Ox là:
A.
1516π
B.
1516
C.
548
D.
548π
Câu 30:
Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC.A′B′C′ có đáy ABC làm tam giác vuông tại B và BC=4,AC=5 và AA′=33. Góc giữa mặt phẳng (AB′C′) và mặt phẳng (A′B′C′) bằng:
A.
30∘
B.
90∘
C.
60∘
D.
45∘
Câu 31:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như sau.

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 2f(x)+3m−3=0 có 3 nghiệm phân biệt.
A.
−1<m<35
B.
−35<m<1
C.
−35≤m≤1
D.
−1≤m≤35
Câu 32:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=(x−2)(x+5)(x+1)2. Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−4;−2)
B.
(−∞;−1)
C.
(−∞;−5)
D.
(3;4)
Câu 33:
Một hộp đựng 11 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 11. Chọn ngẫu nhiên 6 tấm thẻ. Gọi P là xác suất để tổng số ghi trên 6 tấm thẻ ấy là một số lẻ. Khi đó P bằng:
A.
231100
B.
231115
C.
21
D.
231118
Câu 34:
Tìm a để hàm số y=logax (0<a=1; x>0) có đồ thị là hình bên dưới:

A.
a=2
B.
a=21
C.
a=21
D.
a=2
Câu 35:
Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn ∣zˉ+1−i∣=2 là đường tròn có phương trình:
A.
(x−1)2+(y+1)2=4
B.
(x+1)2+(y−1)2=4
C.
(x+1)2+(y+1)2=4
D.
(x−1)2+(y−1)2=4
Câu 36:
Cho mặt cầu có bán kính R=6. Diện tích S của mặt cầu đã cho bằng:
A.
S=144π
B.
S=38π
C.
S=36π
D.
S=288π
Câu 37:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(2;−5;4). Tọa độ của điểm M′ đối xứng với M qua mặt phẳng (Oyz) là:
A.
(2;5;4)
B.
(2;−5;−4)
C.
(2;5;−4)
D.
(−2;−5;4)
Câu 38:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, ABC=60∘. Cạnh bên SA vuông góc với đáy, SC=2a. Khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SCD) là:
A.
5a15
B.
2a2
C.
52a
D.
35a30
Câu 39:
Tìm số giá trị nguyên của tham số a≤2 để phương trình ee2x−a−2x−a=0 có nhiều nghiệm nhất?
A.
2
B.
1
C.
3
D.
0
Câu 40:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R. Gọi F(x),G(x) là hai nguyên hàm của f(x) trên R thỏa mãn F(2)+G(2)=8 và F(0)+G(0)=−2. Khi đó ∫016f(8x)dx bằng:
A.
−40
B.
5
C.
40
D.
−5
Câu 41:
Cho hàm số f(x), biết y=f′(x) có đồ thị như hình vẽ:

Gọi giá trị nhỏ nhất của hàm số g(x)=2f(x)+(x−1)2 trên đoạn [−4;3] là m. Kết luận nào sau đây đúng?
A.
m=g(−3)
B.
m=g(−1)
C.
m=g(−4)
D.
m=g(3)
Câu 42:
Trong tất cả các số phức z thỏa mãn ∣z+2∣=2z+zˉ+4, gọi số phức z=a+bi (a,b∈R) là số phức có môđun nhỏ nhất. Tính S=a+b2.
A.
5
B.
4
C.
3
D.
2
Câu 43:
Cho khối lăng trụ đều ABC.A′B′C′ có cạnh đáy bằng 2a. Khoảng cách từ điểm A′ đến mặt phẳng (AB′C′) bằng a. Thể tích khối lăng trụ đã cho là:
A.
232a3
B.
832a3
C.
22a3
D.
632a3
Câu 44:
Cho hàm số f(x)=2x3+mx2+nx+2022 với m,n là các số thực. Biết hàm số g(x)=f(x)+f′(x)+f′′(x) có hai giá trị cực trị là e2023−12 và e−12. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=g(x)+12f(x) và y=1 bằng:
A.
2019
B.
2020
C.
2021
D.
2022
Câu 45:
Cho các số thực b,c sao cho phương trình z2+bz+c=0 có hai nghiệm phức z1,z2 thỏa mãn ∣z1−4+3i∣=1 và ∣z2−8−6i∣=4. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
5b+c=−12
B.
5b+c=4
C.
5b+c=−4
D.
5b+c=12
Câu 46:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(3;3;−2) và hai đường thẳng d1:1x−1=3y−2=1z;d2:−1x+1=2y−1=4z−2. Đường thẳng d đi qua M cắt d1,d2 lần lượt tại A và B. Độ dài đoạn thẳng AB bằng:
A.
2
B.
6
C.
4
D.
3
Câu 47:
Có bao nhiêu cặp số nguyên dương (x;y) thoả mãn 0<x≤2023 và 3x(x+1)=27yy?
A.
2020
B.
674
C.
672
D.
2019
Câu 48:
Cho khối nón đỉnh S, tâm mặt đáy O và có thể tích bằng 12πa3. Gọi A và B là hai điểm thuộc đường tròn đáy sao cho AB=2a và góc AOB=60∘. Khoảng cách từ O đến mặt phẳng (SAB) bằng:
A.
1497a
B.
851885a
C.
1437a
D.
85685a
Câu 49:
Cho hai mặt cầu (S):(x−1)2+y2+(z−3)2=36 và (S′):(x+1)2+(y−1)2+(z−1)2=81. Gọi d là đường thẳng tiếp xúc với cả hai mặt cầu trên và cách điểm M(4;−1;−7) một khoảng lớn nhất. Gọi E(m;n;p) là giao điểm của d với mặt phẳng (P):2x−y+z−17=0. Biểu thức T=m+n+p có giá trị bằng:
A.
T=81
B.
T=92
C.
T=79
D.
T=88
Câu 50:
Cho hàm số f(x)=5x5−x2+(m−1)x−4029. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số y=∣f(x−1)+2023∣ nghịch biến trên (−∞;2)?
A.
2005
B.
2006
C.
2007
D.
2008
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán Lần 2 THPT Chuyên Biên Hòa - Hà Nam (Mã Đề 101) — Mã đề: 6933 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.