HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4039
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4039
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán THCS & THPT Hồng Đức TP HCM
Câu 1: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P): x + 2y - 5z - 1 = 0 đi qua điểm nào dưới đây?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán THCS & THPT Hồng Đức TP HCM
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2023-mon-toan-thcs-thpt-hong-duc-tp-hcm-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán THCS & THPT Hồng Đức TP HCM Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4039 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P):x+2y−5z−1=0 đi qua điểm nào dưới đây?
A.
(1;2;−5).
B.
(2;1;1).
C.
(1;2;1).
D.
(4;1;1).
Câu 2:
Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn 3log2a=log4(a2b). Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
a3=b.
B.
a=b2.
C.
a4=b.
D.
a=b4.
Câu 3:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trong khoảng nào dưới đây?
| x | −∞ | 2 | 3 | +∞ | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| f′(x) | + | 0 | − | 0 | + | ||
| f(x) | ↗ | 1 | ↘ | 0 | ↗ | +∞ |
Hàm số đã cho nghịch biến trong khoảng nào dưới đây?
A.
(3;+∞).
B.
(−∞;2).
C.
(−∞;1).
D.
(2;3).
Câu 4:
Cho khối hộp chữ nhật có chiều dài bằng 4, chiều rộng bằng 3, chiều cao bằng 2. Thể tích khối hộp đã cho bằng
A.
24.
B.
9.
C.
14.
D.
20.
Câu 5:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng
A.
1.
B.
2.
C.
0.
D.
−1.
Câu 6:
Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x4−6x2+2 trên đoạn [−2;1] bằng
A.
−6.
B.
−3.
C.
2.
D.
−7.
Câu 7:
Cho cấp số nhân (un) với u1=2 và công bội q=−3. Tính u2 của cấp số nhân đã cho bằng
A.
−6.
B.
−32.
C.
−1.
D.
6.
Câu 8:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+(y−3)2+(z+3)2=25. Tọa độ tâm của mặt cầu đã cho là
A.
(0;−3;−3).
B.
(0;−3;3).
C.
(0;3;3).
D.
(0;3;−3).
Câu 9:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA=BD=a3. Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) bằng


A.
60∘.
B.
30∘.
C.
90∘.
D.
45∘.
Câu 10:
Hàm số nào dưới đây có đồ thị dạng như đường cong hình bên?


A.
y=−x3+3x+1.
B.
y=x4+3x2+1.
C.
y=−x4+2x2+1.
D.
y=x3−3x+1.
Câu 11:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng d:⎩⎨⎧x=1+ty=4−2tz=3t đi qua điểm nào dưới đây?
A.
Q(1;−2;3).
B.
N(2;4;0).
C.
M(1;4;0).
D.
P(0;2;3).
Câu 12:
Nghiệm của phương trình log5(x−1)=2 là
A.
x=11.
B.
x=6.
C.
x=26.
D.
x=2.
Câu 13:
Nếu chọn ra 1 nam và 1 nữ làm trực nhật từ một tổ gồm 4 nam và 6 nữ thì có bao nhiêu cách?
A.
24.
B.
2.
C.
10.
D.
C102.
Câu 14:
Mô đun của số phức z=3i+1 bằng
A.
4.
B.
2.
C.
10.
D.
10.
Câu 15:
Biết ∫02f(x)dx=2 và ∫25f(x)dx=−5, khi đó ∫05f(x)dx bằng
A.
3.
B.
−10.
C.
−3.
D.
−7.
Câu 16:
Cho hàm số f(x), bảng xét dấu của f′(x) như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
| x | −∞ | −2 | −1 | 0 | 1 | +∞ | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| f′(x) | + | 0 | − | 0 | + | − | 0 | + |
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A.
3.
B.
4.
C.
1.
D.
2.
Câu 17:
Cho a là số thực dương tùy ý, tính log5(5a) bằng
A.
5log5a.
B.
a.
C.
log5a.
D.
1+log5a.
Câu 18:
Diện tích xung quanh của hình trụ có độ dài đường sinh l và bán kính r là
A.
Sxq=2πr2l.
B.
Sxq=πrl.
C.
Sxq=2πrl.
D.
Sxq=31πrl.
Câu 19:
Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(1;2;−1) trên mặt phẳng Oxz có tọa độ là
A.
(0;2;0).
B.
(1;2;0).
C.
(1;0;−1).
D.
(0;2;−1).
Câu 20:
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=−sinx+4x là
A.
−cosx+4x2+C.
B.
cosx+2x2+C.
C.
−cosx+2x2+C.
D.
cosx+4+C.
Câu 21:
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=x+12x+3 trên khoảng (−1;+∞) là
A.
2x+(x+1)21+C.
B.
2x+ln(x+1)+C.
C.
2x+3ln(x+1)+C.
D.
2x−x+11+C.
Câu 22:
Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm biểu diễn số phức z=−1+2i là
A.
N(1;−2).
B.
P(−1;2).
C.
M(2;−1).
D.
Q(−1;−2).
Câu 23:
Trong không gian Oxyz, cho a=(3;1;−2) và b=(−2;0;−3). Tích vô hướng a⋅(2a+b) bằng
A.
28.
B.
14.
C.
40.
D.
28.
Câu 24:
Cắt khối cầu tâm I bởi mặt phẳng qua I, thiết diện thu được là hình tròn có diện tích bằng 9π. Diện tích của mặt cầu đã cho bằng
A.
108π.
B.
36π.
C.
72π.
D.
144π.
Câu 25:
Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A′B′C′D′ có đáy là hình chữ nhật cạnh AB=a,AD=a3. Tính thể tích khối lăng trụ biết AC′=3a.


A.
3a315.
B.
a35.
C.
a315.
D.
3a35.
Câu 26:
Trong không gian Oxyz, vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm M(2;3;−1) và N(4;5;3)?
A.
u1=(1;1;2).
B.
u2=(3;4;1).
C.
u4=(2;2;1).
D.
u3=(1;1;1).
Câu 27:
Gọi y=y0 và x=x0 là các đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=(x+2)22x2+5x+2, khi đó tổng x0+y0 bằng
A.
0.
B.
25.
C.
−25.
D.
−4.
Câu 28:
Tập nghiệm của bất phương trình 62x+1≥6x2−3x+7 là
A.
[1;6].
B.
[2;3].
C.
[1;5].
D.
(−∞;1]∪[6;+∞).
Câu 29:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm của phương trình 2f(x)+1=0 là
| x | −∞ | 0 | 3 | +∞ | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| f′(x) | + | 0 | − | 0 | + | ||
| f(x) | ↗ | 0 | ↘ | −1 | ↗ | +∞ |
Số nghiệm của phương trình 2f(x)+1=0 là
A.
0.
B.
1.
C.
2.
D.
3.
Câu 30:
Diện tích S của phần gạch sọc trong hình được tính bằng


A.
S=∫−12(2x2−2x−4)dx.
B.
S=∫−12(2x−2)dx.
C.
S=∫−12(−2x+2)dx.
D.
S=∫−12(−2x2+2x+4)dx.
Câu 31:
Cho hai số phức z1=−3+2i và z2=1−i. Phần ảo của số phức z1+z2 bằng
A.
1.
B.
i.
C.
−2.
D.
3.
Câu 32:
Biết rằng vi khuẩn E. coli là vi khuẩn gây tiêu chảy đường ruột, cứ sau 20 phút thì số lượng vi khuẩn tăng gấp đôi, nghĩa là tính theo công thức S=S0⋅2n với S0 là số lượng ban đầu, n là số lần nhân đôi. Ban đầu có 40 con vi khuẩn, hỏi sau bao lâu số lượng vi khuẩn là 671088640 con?
A.
24 giờ.
B.
8 giờ.
C.
12 giờ.
D.
48 giờ.
Câu 33:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P) đi qua M(1;1;−1) và song song với mặt phẳng (β):2x−y+3z−1=0 có phương trình là
A.
2x−y+3z+1=0.
B.
2x−y+3z+2=0.
C.
2x−y+3z−2=0.
D.
x−2y+3z+2=0.
Câu 34:
Cho hàm số y=4x3−6x2+5. Tìm giá trị cực tiểu của hàm số.
A.
3.
B.
0.
C.
1.
D.
5.
Câu 35:
Trong không gian Oxyz, phương trình mặt cầu có tâm I(0;2;0) và đi qua M(2;0;0) là
A.
x2+(y−2)2+z2=4.
B.
x2+(y−2)2+z2=8.
C.
x2+(y+2)2+z2=8.
D.
x2+(y−2)2+z2=22.
Câu 36:
Cho phương trình 4x+1+41−x−(m+1)(22+x−22−x)+8m−16=0 (m là tham số thực). Tìm tất cả giá trị của tham số m để phương trình đã cho có nghiệm trên đoạn [0;1].
A.
[0;23].
B.
[1;25).
C.
[23;+∞).
D.
[1;25].
Câu 37:
Cho hình trụ có chiều cao bằng 25. Cắt hình trụ đã cho bởi mặt phẳng song song với trục, cách trục một khoảng 5, thiết diện thu được là hình vuông. Diện tích xung quanh hình trụ đã cho bằng
A.
8π10.
B.
4π10.
C.
10π5.
D.
20π2.
Câu 38:
Cho hàm số f(x), biết f(1)=1,f′(x)=3x+1−3x+12x với x>0. Khi đó ∫15f(x)dx bằng
A.
27128.
B.
9184.
C.
9440.
D.
9916.
Câu 39:
Cho hàm số f(x) liên tục trên (0;+∞). Biết ln2x là một nguyên hàm của hàm số f(x)ex. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f′(x)ex là
A.
x1−ln2x+C.
B.
−x1ln2x+C.
C.
x2+ln2x+C.
D.
2x1−ln2x+C.
Câu 40:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang cạnh AB=2a,AD=DC=CB=a,SA=3a và SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SB bằng


A.
23a.
B.
103a10.
C.
203a10.
D.
43a.
Câu 41:
Gọi x,y là các số thực dương thỏa mãn log9x=log6y=log4(6x+y). Tính tỉ số yx.
A.
5.
B.
4.
C.
2.
D.
3.
Câu 42:
Gọi S là tập giá trị của tham số m để giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=∣x2−4x+m∣ trên đoạn [1;4] bằng 6. Tổng các phần tử của S bằng
A.
−4.
B.
4.
C.
−10.
D.
6.
Câu 43:
Trong một đợt phong trào "Thanh niên tình nguyện" có 5 học sinh khối 12, 4 học sinh khối 11, và 3 học sinh khối 10, được chia làm nhiệm vụ ở 4 thôn khác nhau M,N,P,Q (mỗi thôn 3 học sinh). Tính xác suất để thôn nào cũng có học sinh khối 12 và học sinh khối 11.
A.
38518.
B.
38536.
C.
38572.
D.
385144.
Câu 44:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 3f(x2−4x)=m có ít nhất ba nghiệm thực thuộc khoảng (0;+∞)?

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 3f(x2−4x)=m có ít nhất ba nghiệm thực thuộc khoảng (0;+∞)?
A.
14.
B.
11.
C.
12.
D.
15.
Câu 45:
Cho hàm số f(x)=x−mmx−4 (m là số thực). Có bao nhiêu giá trị nguyên của m thuộc (−6;6) để hàm số đã cho nghịch biến trên (0;+∞)?
A.
3.
B.
2.
C.
4.
D.
5.
Câu 46:
Cho hàm số f(x). Đồ thị y=f′(x) cho như hình bên.

Hàm số g(x)=f(2−x)−21x2+x nghịch biến trong khoảng nào dưới đây?

Hàm số g(x)=f(2−x)−21x2+x nghịch biến trong khoảng nào dưới đây?
A.
(−1;1).
B.
(−1;0).
C.
(1;3).
D.
(2;+∞).
Câu 47:
Có bao nhiêu cặp số nguyên (x;y) thỏa mãn log2(2x−2002)+x=y+1002+2y và 1002≤x≤2023?
A.
10.
B.
11.
C.
2023.
D.
0.
Câu 48:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R sao cho xf(x3)+f(1−x2)=−x8+2x5−3x với mọi x∈R. Khi đó tích phân ∫−10f(x)dx bằng
A.
175579.
B.
−1017.
C.
−613.
D.
−175579.
Câu 49:
Cho tam giác ABC có BC=a,BAC=135∘. Trên đường thẳng vuông góc với (ABC) tại A lấy điểm S thỏa mãn SA=a2. Hình chiếu vuông góc của A trên SB,SC lần lượt là M,N. Số đo góc giữa hai mặt phẳng (ABC) và (AMN) bằng
A.
45∘.
B.
60∘.
C.
75∘.
D.
30∘.
Câu 50:
Cho hàm số bậc bốn y=f(x) có đồ thị như hình vẽ.

Số điểm cực trị của hàm số g(x)=f(x3−3x2) là

Số điểm cực trị của hàm số g(x)=f(x3−3x2) là
A.
5.
B.
9.
C.
7.
D.
11.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán THCS & THPT Hồng Đức TP HCM — Mã đề: 4039 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.