HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5318
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5318
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán THPT PTDL Hermann Gmeiner - TP HCM
Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): 3x + y - 2z + 1 = 0. Vectơ nào sau đây là m...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán THPT PTDL Hermann Gmeiner - TP HCM
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2023-mon-toan-thpt-ptdl-hermann-gmeiner-tp-hcm-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán THPT PTDL Hermann Gmeiner - TP HCM Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5318 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):3x+y−2z+1=0. Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của (P)?
A.
n2=(1;−2;1)
B.
n1=(3;−2;1)
C.
n3=(−2;1;3)
D.
n4=(3;1;−2)
Câu 2:
Số cách xếp 4 người thành một hàng ngang là
A.
A42
B.
44
C.
C44
D.
4!
Câu 3:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị là đường cong như hình bên dưới.

Đồ thị hàm số đã cho cắt trục hoành tại điểm nào sau đây?

Đồ thị hàm số đã cho cắt trục hoành tại điểm nào sau đây?
A.
(2;0)
B.
(0;2)
C.
(−2;0)
D.
(0;−2)
Câu 4:
Tập xác định của hàm số y=x5 là
A.
(0;+∞)
B.
[0;+∞)
C.
(−∞;0)
D.
(−∞;+∞)
Câu 5:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R và a là số thực dương. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
∫−aaf(x)dx=0
B.
∫0af(x)dx=0
C.
∫−a0f(x)dx=0
D.
∫aaf(x)dx=0
Câu 6:
Thể tích của khối cầu có bán kính R là
A.
34πR3
B.
31πR3
C.
4πR3
D.
34πR2
Câu 7:
Môđun của số phức z=4−3i bằng
A.
5
B.
7
C.
25
D.
7
Câu 8:
Giá trị của ∫25x1dx bằng
A.
ln25
B.
ln52
C.
31ln3
D.
3ln3
Câu 9:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng đi qua điểm M(3;−1;2) và có vectơ chỉ phương u=(4;5;−7) có phương trình là
A.
4x+3=5y−1=−7z+2
B.
−1x+4=3y+5=2z−7
C.
3x−4=−1y−5=2z+7
D.
4x−3=5y+1=−7z−2
Câu 10:
Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ a=(2;3;2) và b=(1;1;−1). Vectơ a−b có toạ độ là
A.
(−1;−2;3)
B.
(3;5;1)
C.
(3;4;1)
D.
(1;2;3)
Câu 11:
Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng B và chiều cao bằng h. Thể tích V của khối lăng trụ đã cho được tính theo công thức nào dưới đây?
A.
V=31Bh
B.
V=Bh
C.
V=3Bh
D.
V=21Bh
Câu 12:
Điểm M trong hình bên dưới biểu diễn số phức nào sau đây?


A.
z3=−2+3i
B.
z2=2−3i
C.
z1=3+2i
D.
z4=3−2i
Câu 13:
Thể tích của khối trụ có chiều cao h=2 và bán kính đáy r=3 là
A.
6π
B.
9π
C.
15π
D.
18π
Câu 14:
Hàm số nào sau đây có đồ thị là đường cong như hình bên dưới?


A.
y=x4−2x2+1
B.
y=−x4+2x2+1
C.
y=−x3+3x2+1
D.
y=x3−3x2+1
Câu 15:
Trong không gian Oxyz, điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng d:2x−1=1y=2z+1?
A.
N(−1;0;1)
B.
Q(−2;−1;−2)
C.
M(2;1;2)
D.
P(1;0;−1)
Câu 16:
Nghiệm của phương trình 3x=7 là
A.
x=37
B.
x=log73
C.
x=37
D.
x=log37
Câu 17:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên R và k là một số thực khác 0. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
∫kf(x)dx=k∫f(x)dx
B.
∫kf(x)dx=k+∫f(x)dx
C.
∫kf(x)dx=∫kdx⋅∫f(x)dx
D.
∫kf(x)dx=k1∫f(x)dx
Câu 18:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị là đường cong như hình bên dưới.

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A.
(−∞;0)
B.
(2;+∞)
C.
(−2;2)
D.
(0;2)
Câu 19:
Với a là số thực dương, loga10 bằng
A.
10a
B.
10+loga
C.
10loga
D.
101loga
Câu 20:
Cho hai số phức z1=2+3i và z2=3−2i. Số phức z1⋅z2 bằng
A.
12+5i
B.
−5i
C.
6−6i
D.
5i
Câu 21:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đạt cực đại tại

Hàm số đã cho đạt cực đại tại
A.
x=−1
B.
x=−6
C.
x=5
D.
x=2
Câu 22:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=x2−3x là
A.
∫f(x)dx=3x3−23x2+C
B.
∫f(x)dx=2x−3+C
C.
∫f(x)dx=x3−3x2+C
D.
∫f(x)dx=3x3−3x2+C
Câu 23:
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x+12x−4 là đường thẳng có phương trình
A.
x=2
B.
x=−1
C.
x=−2
D.
x=1
Câu 24:
Cho khối chóp có diện tích đáy B=6 và chiều cao h=4. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
8
B.
24
C.
12
D.
72
Câu 25:
Trong không gian Oxyz, mặt cầu tâm I(1;0;−2) và bán kính R=4 có phương trình là
A.
(x−1)2+y2+(z+2)2=4
B.
(x−1)2+y2+(z+2)2=16
C.
(x+1)2+y2+(z−2)2=4
D.
(x+1)2+y2+(z−2)2=16
Câu 26:
Số nghiệm nguyên của bất phương trình log41(x−1)+log4(14−2x)≥0 là
A.
5
B.
4
C.
6
D.
3
Câu 27:
Cho loga5=3, khi đó giá trị của loga2(5a3) bằng
A.
3
B.
8
C.
5
D.
15
Câu 28:
Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [0;2] và thỏa mãn ∫02f(x)dx=6. Giá trị của tích phân ∫02πf(2sinx)cosxdx bằng
A.
−6
B.
−3
C.
3
D.
6
Câu 29:
Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=2x3−6x trên đoạn [0;2] bằng
A.
0
B.
4
C.
−4
D.
2
Câu 30:
Hàm số y=3x3−2x2+3x+1 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−∞;3)
B.
(1;+∞)
C.
(−3;1)
D.
(1;3)
Câu 31:
Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ có tất cả các cạnh đều bằng 2 (tham khảo hình bên dưới).

Khoảng cách từ B đến mặt phẳng (ACC′A′) bằng

Khoảng cách từ B đến mặt phẳng (ACC′A′) bằng
A.
3
B.
2
C.
23
D.
2
Câu 32:
Cho số phức z=(1+2i)2. Số phức iz bằng
A.
−3+4i
B.
2−i
C.
4+3i
D.
4−3i
Câu 33:
Cho cấp số cộng (un) biết u1=5,u2=8. Giá trị của u4 bằng
A.
17
B.
11
C.
14
D.
13
Câu 34:
Tập xác định của hàm số y=log3(x2−1) là
A.
(−∞;−1)∪(1;+∞)
B.
(−1;1)
C.
(−∞;−1]∪[1;+∞)
D.
[−1;1]
Câu 35:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=x(x−1)(x+3). Hàm số đạt cực đại tại điểm
A.
x=3
B.
x=1
C.
x=0
D.
x=−3
Câu 36:
Một hộp chứa 9 quả cầu gồm 4 quả màu xanh, 3 quả màu đỏ và 2 quả màu vàng. Lấy ngẫu nhiên 3 quả cầu từ hộp đó. Xác suất để trong 3 quả cầu lấy được có ít nhất một quả màu đỏ bằng
A.
2819
B.
4217
C.
31
D.
2116
Câu 37:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm f′(x)=1−3x1, ∀x∈(−∞;31) và f(−1)=32. Biết F(x) là nguyên hàm của f(x) thỏa mãn F(−1)=0. Giá trị của F(41) bằng
A.
34
B.
2714
C.
−278
D.
541
Câu 38:
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=1,AD=AA′=3. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của A′B′ và BC. Góc giữa hai đường thẳng MN và AC bằng
A.
45∘
B.
60∘
C.
30∘
D.
90∘
Câu 39:
Trên tập hợp số phức, biết z0=3−2i là một nghiệm của phương trình z2+az+b=0 (với a,b∈R). Giá trị của a+b bằng
A.
7
B.
−19
C.
−7
D.
19
Câu 40:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị là đường cong như hình vẽ bên dưới.

Số nghiệm của phương trình f[f(x)]=0 là

Số nghiệm của phương trình f[f(x)]=0 là
A.
7
B.
8
C.
9
D.
6
Câu 41:
Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn (9x−10⋅3x+2+729)2ln30−ln(9x)≥0?
A.
97
B.
96
C.
98
D.
99
Câu 42:
Cho khối nón đỉnh S có đáy là đường tròn tâm O, bán kính R. Trên đường tròn (O) lấy hai điểm A,B sao cho tam giác OAB vuông. Biết diện tích tam giác SAB bằng 2R2. Thể tích khối nón đã cho bằng
A.
614πR3
B.
214πR3
C.
314πR3
D.
1214πR3
Câu 43:
Trong không gian Oxyz, giao tuyến của hai mặt phẳng (α):x+2y+z−1=0 và (β):x−y−z+2=0 có phương trình là
A.
⎩⎨⎧x=−1+ty=1+2tz=t
B.
⎩⎨⎧x=−1+ty=1−2tz=3t
C.
⎩⎨⎧x=ty=−tz=2−t
D.
⎩⎨⎧x=−ty=2tz=1−3t
Câu 44:
Trong không gian Oxyz, gọi (P) là mặt phẳng chứa đường thẳng d:1x−2=2y−1=−1z và cắt trục Ox,Oy lần lượt tại A và B sao cho đường thẳng AB vuông góc với d. Phương trình của mặt phẳng (P) là
A.
x+2y+5z−4=0
B.
2x−y−3=0
C.
x+2y−z−4=0
D.
x+2y+5z−5=0
Câu 45:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB=2,AD=23, tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc đáy, khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SC bằng 3. Tính thể tích của khối chóp S.ABCD bằng
A.
163
B.
3163
C.
243
D.
83
Câu 46:
Cho (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2−4x+4, trục hoành và trục tung. Đường thẳng d qua A(0;4) và có hệ số góc k (k∈R) chia hình (H) thành hai phần có diện tích bằng nhau. Giá trị của k bằng
A.
−8
B.
−2
C.
−4
D.
−6
Câu 47:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm f′(x)=21x2−2x+23 và f(0)=0. Có bao nhiêu số nguyên m∈(−2021;2022) để hàm số g(x)=∣f2(x)+2f(x)+m∣ có đúng 3 điểm cực trị?
A.
2021
B.
2020
C.
2022
D.
4042
Câu 48:
Cho các số phức w,z thỏa mãn ∣w+i∣=535 và 5w=(2+i)(z−4). Giá trị lớn nhất của biểu thức P=∣z−1−2i∣+∣z−5−2i∣ bằng
A.
67
B.
253
C.
413
D.
4+213
Câu 49:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x+1)2+(y−1)2+z2=4 và hai điểm A(1;2;4),B(0;0;1). Mặt phẳng (P):ax+by+cz+3=0 (a,b,c∈R) đi qua A,B và cắt (S) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính nhỏ nhất. Giá trị của a+b+c bằng
A.
−43
B.
533
C.
427
D.
531
Câu 50:
Có bao nhiêu cặp số nguyên (x;y) thỏa mãn 2⋅3x−1−log3(3x−2+2y)=6y−x+1 và 2022−1≤y≤2022?
A.
13
B.
15
C.
7
D.
6
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2023 Môn Toán THPT PTDL Hermann Gmeiner - TP HCM — Mã đề: 5318 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.