Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 1 Môn Toán THPT Kẻ Sặt - Hải Dương - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 1 Môn Toán THPT Kẻ Sặt - Hải Dương gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm bám sát cấu trúc đề thi THPT. Có đáp án và lời giải chi tiết từng c

Danh sách 50 câu hỏi trong Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 1 Môn Toán THPT Kẻ Sặt - Hải Dương

  1. Câu 1: Cho hình chóp S . ABCD có đáy là hình thoi cạnh a , BAD mặt phẳng đáy. Khoảng cách tứ B đến ( SCD ) bằng? 21a 21a 15a 15a
  2. Câu 1: Tập xác định của hàm số y=
  3. Câu 1: Khối chóp S . ABCD có A , B , C , D cố định và S chạy trên đường thẳng song song với AC . Khi đó thể tích khối chóp S . ABCD sẽ:
  4. Câu 1: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log 1 ( x + 1) < log 1 ( 2 x − 1) . 2 2 1 
  5. Câu 1: Cho ∫ f ( x ) dx = 5 . Tính I =∫  f ( x ) + 2sin x  dx =5 . 0 0 π
  6. Câu 1: Xét số thực a và b thỏa mãn log 3 ( 3a.9b ) = log 9 3 . Mệnh đề nào dưới đây đúng
  7. Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai vectơ=x ( 2;1; −3) và= y (1;0; −1) . Tìm tọa độ    của vectơ a= x + 2 y .     A.=a ( 4;1; −5 ) . B.=a ( 0;1; −1) . C.=a ( 3;1;
  8. Câu 1: Cho hàm số y = f ( x ) = ax 4 + bx 2 + c có đồ thị như hình vẽ và thỏa mãn đẳng thức x ) 2 x ( 2 x + 1)( x + 1) . Cho hàm số g ( x ) = mx 2 + nx + p và f= sau: f ( x + 1) − f (= (
  9. Câu 1: Trong không gian Oxyz , cho điểm A ( 3;2;− 4 ) và mặt phẳng ( P ) : 3 x − 2 y − 3 z − 7 =0 , đường x − 2 y + 4 z −1 thẳng d : = = . Phương trình nào sau đây là phương trình đường
  10. Câu 1: Điểm M ( −1;3) là điểm biểu diễn của số phức
  11. Câu 1: Giá trị nhỏ nhất của hàm số = trên đoạn [ 2;3] bằng x 15 29
  12. Câu 1: Có bao nhiêu cặp số nguyên dương ( x; y ) với x ≤ 2020 thỏa mãn điều kiện x+2 2 log 2 + x + 4x = 4 y2 + 8 y +1. y +1
  13. Câu 1: Gọi S là tập các số tự nhiên có bốn chữ số khác nhau được tạo từ tập E = 1; 2;3; 4;5 . Chọn ngẫu nhiên một số từ tập S . Tính xác suất để số được chọn là số chẵn? 3 2 3 1
  14. Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , gọi điểm M ( a; b; c ) (với a , b , c là các phân số tối giản) thuộc mặt cầu ( S ) : x 2 + y 2 + z 2 − 2 x − 4 y − 4 z − 7 =0 sao cho biểu thứ
  15. Câu 1: Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A (1;1;0 ) , B (1;0;1) , C ( 3;1;0 ) . Đường thẳng đi qua A và song song với BC có phương trình là: x −1 y −1 z z +1 y +1 z
  16. Câu 1: Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên? 1
  17. Câu 1: Cho hình trụ có bán kính đáy r và độ dài đường sinh l . Diện tích xung quanh S xq của hình trụ đã cho được tính theo công thức nào sau đây? 1
  18. Câu 1: Phần thực, phần ảo của số phức z thỏa mãn = z − 3i lần lượt là 1 − 2i
  19. Câu 1: Nghiệm của phương trình log 2 ( x + 9 ) = 5 là
  20. Câu 1: Cho số phức z =−3 + 4i . Số phức liên hợp của z là
  21. Câu 1: Chiều cao của khối lăng trụ có diện tích đáy B và thể tích V là B V V 3V
  22. Câu 1: Với k và n là hai số nguyên dương ( k ≤ n ) , công thức nào sao đây đúng? k! n! n! n!
  23. Câu 1: Cho phương trình z 2 − mz + 2m − 1 =0 trong đó m là tham số phức. Giá trị của m để phương trình có hai nghiệm z1 , z2 thỏa mãn z12 + z22 = −10 là:
  24. Câu 1: Họ nguyên hàm của hàm số f ( x= ) e x − 2 x là. x 2 1 x 2 x 2 D. e − 2 + C . x A. e − x + C . B. e − x +C . C. e + x + C . x +1
  25. Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình 2.7 x + 2 + 7.2 x + 2 ≤ 351. 14 x có dạng là đoạn S = [ a; b ] . Giá trị b − 2a thuộc khoảng nào dưới đây?
  26. Câu 1: Cho tứ diện đều ABCD , M là trung điểm của cạnh BC . Khi đó cos ( AB, DM ) bằng 3 1 3 2
  27. Câu 1: Cho hàm số y  f  x có đạo hàm f ' x    x 2  x x 2  4 x  3 , x  . Tính tổng tất cả các giá trị nguyên của tham số m để hàm số g  x   f  x 2  m có 3 điểm cực tr
  28. Câu 1: Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị của hàm số y =x 3 − 2 x 2 + 1
  29. Câu 1: Cho cấp số cộng ( un ) với u1 = 4 và d = 8 . Số hạng u20 của cấp số cộng đã cho bằng
  30. Câu 1: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng đi qua điểm M (1;1; −1) và vuông góc với đường thẳng x +1 y − 2 z −1 ∆: = = có phương trình là: 2 2 1
  31. Câu 1: Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với đáy ABCD , góc giữa hai mặt phẳng  SBD  và ABCD bằng 600 . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của SB , SC
  32. Câu 1: Cho hàm số f ( x ) có đạo hàm f ′ ( x= 3 số đã cho là
  33. Câu 1: Biết ∫ f ( x ) dx = 6. Giá trị của ∫ 2 f ( x ) dx bằng. 2 2
  34. Câu 1: Với a , b là các số thực dương tùy ý và a ≠ 1 , log 2 b bằng a 1 1
  35. Câu 1: Cho hàm số y = f ( x ) có đồ thị như hình vẽ. y 2 1 -1 1 0 x -1 Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng 1
  36. Câu 1: Đồ thị hàm số y = f(x) = ax 3 + bx 2 + cx + d. Hình nào trong 4 hình dưới đây mà hàm số luôn nghịch biến trên R ?
  37. Câu 1: Biết tích phân ∫ f ( x ) dx = 3 và ∫ g ( x ) dx = −4 . Khi đó ∫  f ( x ) + g ( x )  dx bằng 0 0 0
  38. Câu 1: Tất cả các nguyên hàm của hàm số f ( x) = 3 −x là 3− x 3− x
  39. Câu 1: Cho hàm số f ( x) .Biết f (0) = 4 và = 2 0 π2 +2 π 2 + 8π + 2 π 2 + 6π + 8 π 2 + 8π + 8
  40. Câu 1: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng ( P ) : 2 x + y + 3 z − 1 =0 có một vectơ pháp tuyến là:    
  41. Câu 1: Cho mặt cầu ( S) có diện tích 4πa 2 ( cm 2 ) . Khi đó, thể tích khối cầu ( S) là πa 3 16πa 3 64πa 3 4πa 3
  42. Câu 1: Cho số phức z =−
  43. Câu 1: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d : = = . Điểm nào dưới đây thuộc 2 2 −1 d?
  44. Câu 1: Cho hàm số y = f ( x ) có bảng biến thiên như sau: Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây 1
  45. Câu 1: Mặt cầu ( S ) : ( x + y )= 2 xy − z 2 + 1 − 4 x có tâm là: 2
  46. Câu 1: Cho hình nón có chiều cao h = 20 , bán kính đáy r = 25 . Một thiết diện đi qua đỉnh của hình nón có khoảng cách từ tâm của đáy đến mặt phẳng chứa thiết diện là 12 . Tính diện tích
  47. Câu 1: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = là: x −1 1
  48. Câu 1: Cho hàm số y = f ( x ) có đồ thị như hình vẽ và diện tích hai phần A, B lần lượt bằng 11 và 2. 0 Giá trị= của I −1 ∫ f ( 3x + 1) dx bằng 13 1
  49. Câu 1: Tính đạo hàm của hàm số y = 21− 2 x .
  50. Câu 1: Xét các số phức z thỏa mãn z + 3 − 2i + z − 3 + i =3 5 . Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = z + 2 + z − 1 − 3i . Tìm M , m .

Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 1 Môn Toán THPT Kẻ Sặt - Hải Dương

Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 1 Môn Toán THPT Kẻ Sặt - Hải Dương gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm bám sát cấu trúc đề thi THPT. Có đáp án và lời giải chi tiết từng c

90 phút
50 câu hỏi
Thang điểm 10
0 lượt xem
0 lượt thi
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Thông số cấu trúc đề thi

Tên đề thiĐề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 1 Môn Toán THPT Kẻ Sặt - Hải Dương
Cấu trúc & Thời lượng50 câu hỏi • Thời gian làm bài 90 phút • Thang điểm 10
Phân loại & Nguồn đềMiền Bắc • Hải Dương • Trường THPT • Trắc nghiệm 50 câu • Thi thử TN THPT • Lớp 12
Nền tảng thi thửĐề Thi Chuẩn (dethichuan.com) — Có bấm giờ, chấm điểm tự động & lời giải chi tiết

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 90 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Tải đề gốc
Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (50 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Cho hình chóp S . ABCD có đáy là hình thoi cạnh a , BAD mặt phẳng đáy. Khoảng cách tứ B đến ( SCD ) bằng? 21a 21a 15a 15a
A.
.
B.
.
C.
.
D.
. 3 7 3 7 (1 − x2 ) là 3
Khối chóp S . ABCD có A , B , C , D cố định và S chạy trên đường thẳng song song với AC . Khi đó thể tích khối chóp S . ABCD sẽ:
A.
Tăng gấp đôi..
B.
Giữ nguyên..
C.
Tăng gấp bốn.
D.
Giảm phân nửa..
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log 1 ( x + 1) < log 1 ( 2 x − 1) . 2 2 1 
A.
S =  ; 2  .
B.
S = ( −1; 2 ) .
C.
= S ( 2; +∞ ) .
D.
S = ( −∞; 2 ) . 2  π π 2 2
Xem đầy đủ toàn bộ 45 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 50)
Xét số thực a và b thỏa mãn log 3 ( 3a.9b ) = log 9 3 . Mệnh đề nào dưới đây đúng
A.
4ab = 1 .
B.
a + 2b = 2.
C.
2a + 4b = 1.
D.
4a + 2b = 1.  
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai vectơ=x ( 2;1; −3) và= y (1;0; −1) . Tìm tọa độ    của vectơ a= x + 2 y .     A.=a ( 4;1; −5 ) . B.=a ( 0;1; −1) . C.=a ( 3;1; −4 ) . D.=a ( 4;1; −1) .
A.
A
B.
B
C.
C
D.
D
Cho hàm số y = f ( x ) = ax 4 + bx 2 + c có đồ thị như hình vẽ và thỏa mãn đẳng thức x ) 2 x ( 2 x + 1)( x + 1) . Cho hàm số g ( x ) = mx 2 + nx + p và f= sau: f ( x + 1) − f (= ( x ) g ( x 2 − 1) . Tìm nghiệm của phương trình g ′ ( x ) = 0 . 1 1
Hình 1
A.
− .
B.
− .
C.
−4 .
D.
−2 . 4 2
Trong không gian Oxyz , cho điểm A ( 3;2;− 4 ) và mặt phẳng ( P ) : 3 x − 2 y − 3 z − 7 =0 , đường x − 2 y + 4 z −1 thẳng d : = = . Phương trình nào sau đây là phương trình đường thẳng ∆ đi qua A , song 3 −2 2 song ( P ) và cắt đường thẳng d ?  x= 3 − 11t  x= 3 + 47t  x= 3 + 11t  x= 3 + 54t    
A.
 y= 2 − 47t .
B.
 y= 2 + 54t .
C.
 y= 2 − 54t .
D.
 y= 2 + 11t .  z =−4 + 54t  z =−4 + 11t  z =−4 + 47t  z =−4 − 47t    
Có bao nhiêu cặp số nguyên dương ( x; y ) với x ≤ 2020 thỏa mãn điều kiện x+2 2 log 2 + x + 4x = 4 y2 + 8 y +1. y +1
A.
4040 .
B.
2020 .
C.
1010 .
D.
vô số.
Gọi S là tập các số tự nhiên có bốn chữ số khác nhau được tạo từ tập E = {1; 2;3; 4;5} . Chọn ngẫu nhiên một số từ tập S . Tính xác suất để số được chọn là số chẵn? 3 2 3 1
A.
.
B.
.
C.
.
D.
. 4 5 5 2
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , gọi điểm M ( a; b; c ) (với a , b , c là các phân số tối giản) thuộc mặt cầu ( S ) : x 2 + y 2 + z 2 − 2 x − 4 y − 4 z − 7 =0 sao cho biểu thức T = 2a + 3b + 6c đạt giá trị lớn nhất. Khi đó giá trị biểu thức P = 2a − b + c bằng 12 51
A.
6 .
B.
8 .
C.
.
D.
. 7 7
Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A (1;1;0 ) , B (1;0;1) , C ( 3;1;0 ) . Đường thẳng đi qua A và song song với BC có phương trình là: x −1 y −1 z z +1 y +1 z
A.
= = .
B.
= = . 2 1 −1 4 1 1 x −1 y −1 z x +1 y +1 z
C.
= = .
D.
= = . 4 1 1 2 1 1
Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
Hình 1
A.
y =x 3 − 3 x 2 + 1 .
B.
y =− x4 + 2 x2 + 1.
C.
y =− x3 + 3x 2 + 1 .
D.
y =x 4 − 2 x 2 + 1 .
Cho hình trụ có bán kính đáy r và độ dài đường sinh l . Diện tích xung quanh S xq của hình trụ đã cho được tính theo công thức nào sau đây? 1
A.
S xq = π rl .
B.
S xq = 4π rl .
C.
S xq = π rl .
D.
S xq = 2π rl . 3 5
Với k và n là hai số nguyên dương ( k ≤ n ) , công thức nào sao đây đúng? k! n! n! n!
A.
Cnk = .
B.
Cnk = .
C.
Cnk = .
D.
Cnk = . (n − k )! k! k !(n − k )! k !(k − n)!
Cho phương trình z 2 − mz + 2m − 1 =0 trong đó m là tham số phức. Giá trị của m để phương trình có hai nghiệm z1 , z2 thỏa mãn z12 + z22 = −10 là:
A.
m= 2 + 2 2i
B.
m= 2 ± 2 2i
C.
m =−2 − 2 2i
D.
m= 2 − 2 2i
Họ nguyên hàm của hàm số f ( x= ) e x − 2 x là. x 2 1 x 2 x 2 D. e − 2 + C . x A. e − x + C . B. e − x +C . C. e + x + C . x +1
A.
A
B.
B
C.
C
D.
D
Tập nghiệm của bất phương trình 2.7 x + 2 + 7.2 x + 2 ≤ 351. 14 x có dạng là đoạn S = [ a; b ] . Giá trị b − 2a thuộc khoảng nào dưới đây?
A.
( −4; 2 ) .  2 49 
B.
 ;  . 9 5 
C.
( 7; 4 10 ) . (
D.
3; 10 . )
Cho hàm số y  f  x có đạo hàm f ' x    x 2  x x 2  4 x  3 , x  . Tính tổng tất cả các giá trị nguyên của tham số m để hàm số g  x   f  x 2  m có 3 điểm cực trị.
A.
2 .
B.
0 .
C.
6 .
D.
3 .
Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị của hàm số y =x 3 − 2 x 2 + 1
A.
Điểm M ( 0;1) .
B.
Điểm Q (1;0 ) .
C.
Điểm N (1; 2 ) .
D.
Điểm P ( −1; 2 ) .
Trong không gian Oxyz , mặt phẳng đi qua điểm M (1;1; −1) và vuông góc với đường thẳng x +1 y − 2 z −1 ∆: = = có phương trình là: 2 2 1
A.
x − 2 y − z =0 .
B.
x − 2 y − z − 2 = 0
C.
2 x + 2 y + z − 3 =0
D.
2 x + 2 y + z + 3 = 0
Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với đáy ABCD , góc giữa hai mặt phẳng  SBD  và ABCD bằng 600 . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của SB , SC . Tính thể tích khối chóp S . ADNM . a3 6 a3 6 3a 3 6 a3 6
A.
V  .
B.
V  .
C.
V  .
D.
V  . 24 16 16 8 ) x ( x − 1)( x + 4 ) , ∀x ∈  . Số điểm cực đại của hàm
Cho hàm số y = f ( x ) có đồ thị như hình vẽ. y 2 1 -1 1 0 x -1 Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
Hình 1
A.
0 .
B.
1 .
C.
−1 .
D.
2 .
Biết tích phân ∫ f ( x ) dx = 3 và ∫ g ( x ) dx = −4 . Khi đó ∫  f ( x ) + g ( x )  dx bằng 0 0 0
A.
7 .
B.
−1 .
C.
−7 .
D.
1 .
Tất cả các nguyên hàm của hàm số f ( x) = 3 −x là 3− x 3− x
A.
− +C
B.
3− x ln 3 + C
C.
+C
D.
−3− x + C ln 3 ln 3 π 4 f ′( x) 2 cos x + 3, ∀x ∈  , khi đó ∫ f ( x)dx bằng?
Trong không gian Oxyz , mặt phẳng ( P ) : 2 x + y + 3 z − 1 =0 có một vectơ pháp tuyến là:    
A.
n2 = ( −1;3; 2 )
B.
n1 = ( 3;1; 2 )
C.
n3 = ( 2;1;3)
D.
n4 = (1;3; 2 )
Cho mặt cầu ( S) có diện tích 4πa 2 ( cm 2 ) . Khi đó, thể tích khối cầu ( S) là πa 3 16πa 3 64πa 3 4πa 3
A.
3 ( cm3 ) .
B.
3 ( cm3 ) .
C.
3 ( cm3 ) .
D.
3 ( cm3 ) . ( 3 2i )(1 + i ) . Môđun của w= iz + z là 2
Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d : = = . Điểm nào dưới đây thuộc 2 2 −1 d?
A.
N ( 3;1; −5 ) .
B.
P ( 2; 2; −1) .
C.
Q ( 2; 2;1) .
D.
M ( 3;1;5 ) .
Cho hàm số y = f ( x ) có bảng biến thiên như sau: Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây
Hình 1
A.
( −∞; −2 )
B.
( 0; 2 )
C.
( 0; +∞ )
D.
( −2;0 ) . . . .
Cho hình nón có chiều cao h = 20 , bán kính đáy r = 25 . Một thiết diện đi qua đỉnh của hình nón có khoảng cách từ tâm của đáy đến mặt phẳng chứa thiết diện là 12 . Tính diện tích S của thiết diện đó.
A.
S = 500
B.
S = 400
C.
S = 300
D.
S = 406 3x + 1
Cho hàm số y = f ( x ) có đồ thị như hình vẽ và diện tích hai phần A, B lần lượt bằng 11 và 2. 0 Giá trị= của I −1 ∫ f ( 3x + 1) dx bằng 13
Hình 1
A.
3.
B.
9.
C.
.
D.
13. 3
Tính đạo hàm của hàm số y = 21− 2 x .
A.
y′ = 21− 2 x ln 2 .
B.
y′ = −22− 2 x ln 2 .
C.
y′ = −2.21− 2 x .
D.
y=′ (1 − 2 x ) .2−2 x .
Xét các số phức z thỏa mãn z + 3 − 2i + z − 3 + i =3 5 . Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = z + 2 + z − 1 − 3i . Tìm M , m .
A.
= M 17 + 5 ; m = 3 2 .
B.
= M 26 + 2 5 ; m = 2 .
C.
= M 17 + 5 ; m = 3 .
D.
= M 26 + 2 5 ; m = 3 2 . ———————————————– ———– HẾT ———- Học sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 1 Môn Toán THPT Kẻ Sặt - Hải Dương?

Đề thi cùng Khu vực & Chuyên đề liên quan

Luyện tập thêm các đề thi thử cùng Sở GD&ĐT, cùng tỉnh/miền hoặc cùng chuyên đề trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com)

Xem toàn bộ kho đề →