HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5664
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5664
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 1 Môn Toán THPT Kẻ Sặt - Hải Dương
Câu 1: Cho hình chóp S . ABCD có đáy là hình thoi cạnh a , BAD mặt phẳng đáy. Khoảng cách tứ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 1 Môn Toán THPT Kẻ Sặt - Hải Dương
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2024-lan-1-mon-toan-thpt-ke-sat-hai-duong-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 1 Môn Toán THPT Kẻ Sặt - Hải Dương Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5664 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hình chóp S . ABCD có đáy là hình thoi cạnh a , BAD mặt phẳng đáy. Khoảng cách tứ B đến ( SCD ) bằng? 21a 21a 15a 15a
A.
.
B.
.
C.
.
D.
. 3 7 3 7 (1 − x2 ) là 3
Câu 2:
Tập xác định của hàm số y=
A.
( −∞; −1) ∪ (1; +∞ ) .
B.
\ {±1} .
C.
( −1;1) .
D.
.
Câu 3:
Khối chóp S . ABCD có A , B , C , D cố định và S chạy trên đường thẳng song song với AC . Khi đó thể tích khối chóp S . ABCD sẽ:
A.
Tăng gấp đôi..
B.
Giữ nguyên..
C.
Tăng gấp bốn.
D.
Giảm phân nửa..
Câu 4:
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log 1 ( x + 1) < log 1 ( 2 x − 1) . 2 2 1
A.
S = ; 2 .
B.
S = ( −1; 2 ) .
C.
= S ( 2; +∞ ) .
D.
S = ( −∞; 2 ) . 2 π π 2 2
Câu 5:
Cho ∫ f ( x ) dx = 5 . Tính I =∫ f ( x ) + 2sin x dx =5 . 0 0 π
A.
I = 5 + π
B.
I = 3
C.
I = 5 +
D.
I = 7 2
Câu 6:
Xét số thực a và b thỏa mãn log 3 ( 3a.9b ) = log 9 3 . Mệnh đề nào dưới đây đúng
A.
4ab = 1 .
B.
a + 2b = 2.
C.
2a + 4b = 1.
D.
4a + 2b = 1.
Câu 7:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai vectơ=x ( 2;1; −3) và= y (1;0; −1) . Tìm tọa độ của vectơ a= x + 2 y . A.=a ( 4;1; −5 ) . B.=a ( 0;1; −1) . C.=a ( 3;1; −4 ) . D.=a ( 4;1; −1) .
A.
A
B.
B
C.
C
D.
D
Câu 8:
Cho hàm số y = f ( x ) = ax 4 + bx 2 + c có đồ thị như hình vẽ và thỏa mãn đẳng thức x ) 2 x ( 2 x + 1)( x + 1) . Cho hàm số g ( x ) = mx 2 + nx + p và f= sau: f ( x + 1) − f (= ( x ) g ( x 2 − 1) . Tìm nghiệm của phương trình g ′ ( x ) = 0 . 1 1

A.
− .
B.
− .
C.
−4 .
D.
−2 . 4 2
Câu 9:
Trong không gian Oxyz , cho điểm A ( 3;2;− 4 ) và mặt phẳng ( P ) : 3 x − 2 y − 3 z − 7 =0 , đường x − 2 y + 4 z −1 thẳng d : = = . Phương trình nào sau đây là phương trình đường thẳng ∆ đi qua A , song 3 −2 2 song ( P ) và cắt đường thẳng d ? x= 3 − 11t x= 3 + 47t x= 3 + 11t x= 3 + 54t
A.
y= 2 − 47t .
B.
y= 2 + 54t .
C.
y= 2 − 54t .
D.
y= 2 + 11t . z =−4 + 54t z =−4 + 11t z =−4 + 47t z =−4 − 47t
Câu 10:
Điểm M ( −1;3) là điểm biểu diễn của số phức
A.
z = 2 .
B.
z =−1 + 3i .
C.
z = 2i .
D.
z = 1 − 3i . 2 y x2 +
Câu 11:
Giá trị nhỏ nhất của hàm số = trên đoạn [ 2;3] bằng x 15 29
A.
3 .
B.
.
C.
5 .
D.
. 2 3
Câu 12:
Có bao nhiêu cặp số nguyên dương ( x; y ) với x ≤ 2020 thỏa mãn điều kiện x+2 2 log 2 + x + 4x = 4 y2 + 8 y +1. y +1
A.
4040 .
B.
2020 .
C.
1010 .
D.
vô số.
Câu 13:
Gọi S là tập các số tự nhiên có bốn chữ số khác nhau được tạo từ tập E = {1; 2;3; 4;5} . Chọn ngẫu nhiên một số từ tập S . Tính xác suất để số được chọn là số chẵn? 3 2 3 1
A.
.
B.
.
C.
.
D.
. 4 5 5 2
Câu 14:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , gọi điểm M ( a; b; c ) (với a , b , c là các phân số tối giản) thuộc mặt cầu ( S ) : x 2 + y 2 + z 2 − 2 x − 4 y − 4 z − 7 =0 sao cho biểu thức T = 2a + 3b + 6c đạt giá trị lớn nhất. Khi đó giá trị biểu thức P = 2a − b + c bằng 12 51
A.
6 .
B.
8 .
C.
.
D.
. 7 7
Câu 15:
Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A (1;1;0 ) , B (1;0;1) , C ( 3;1;0 ) . Đường thẳng đi qua A và song song với BC có phương trình là: x −1 y −1 z z +1 y +1 z
A.
= = .
B.
= = . 2 1 −1 4 1 1 x −1 y −1 z x +1 y +1 z
C.
= = .
D.
= = . 4 1 1 2 1 1
Câu 16:
Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

A.
y =x 3 − 3 x 2 + 1 .
B.
y =− x4 + 2 x2 + 1.
C.
y =− x3 + 3x 2 + 1 .
D.
y =x 4 − 2 x 2 + 1 .
Câu 17:
Cho hình trụ có bán kính đáy r và độ dài đường sinh l . Diện tích xung quanh S xq của hình trụ đã cho được tính theo công thức nào sau đây? 1
A.
S xq = π rl .
B.
S xq = 4π rl .
C.
S xq = π rl .
D.
S xq = 2π rl . 3 5
Câu 18:
Phần thực, phần ảo của số phức z thỏa mãn = z − 3i lần lượt là 1 − 2i
A.
1; −1 .
B.
1; −2 .
C.
1;1.
D.
1;2.
Câu 19:
Nghiệm của phương trình log 2 ( x + 9 ) = 5 là
A.
x = 41 .
B.
x = 23 .
C.
x = 16 .
D.
x = 1 .
Câu 20:
Cho số phức z =−3 + 4i . Số phức liên hợp của z là
A.
z =−3 − 4i .
B.
z= 3 + 4i .
C.
z =−3 − 4i .
D.
z= 4 − 3i .
Câu 21:
Chiều cao của khối lăng trụ có diện tích đáy B và thể tích V là B V V 3V
A.
h = .
B.
h = .
C.
h = .
D.
h = . V 3B B B
Câu 22:
Với k và n là hai số nguyên dương ( k ≤ n ) , công thức nào sao đây đúng? k! n! n! n!
A.
Cnk = .
B.
Cnk = .
C.
Cnk = .
D.
Cnk = . (n − k )! k! k !(n − k )! k !(k − n)!
Câu 23:
Cho phương trình z 2 − mz + 2m − 1 =0 trong đó m là tham số phức. Giá trị của m để phương trình có hai nghiệm z1 , z2 thỏa mãn z12 + z22 = −10 là:
A.
m= 2 + 2 2i
B.
m= 2 ± 2 2i
C.
m =−2 − 2 2i
D.
m= 2 − 2 2i
Câu 24:
Họ nguyên hàm của hàm số f ( x= ) e x − 2 x là. x 2 1 x 2 x 2 D. e − 2 + C . x A. e − x + C . B. e − x +C . C. e + x + C . x +1
A.
A
B.
B
C.
C
D.
D
Câu 25:
Tập nghiệm của bất phương trình 2.7 x + 2 + 7.2 x + 2 ≤ 351. 14 x có dạng là đoạn S = [ a; b ] . Giá trị b − 2a thuộc khoảng nào dưới đây?
A.
( −4; 2 ) . 2 49
B.
; . 9 5
C.
( 7; 4 10 ) . (
D.
3; 10 . )
Câu 26:
Cho tứ diện đều ABCD , M là trung điểm của cạnh BC . Khi đó cos ( AB, DM ) bằng 3 1 3 2
A.
.
B.
.
C.
.
D.
. 2 2 6 2
Câu 27:
Cho hàm số y f x có đạo hàm f ' x x 2 x x 2 4 x 3 , x . Tính tổng tất cả các giá trị nguyên của tham số m để hàm số g x f x 2 m có 3 điểm cực trị.
A.
2 .
B.
0 .
C.
6 .
D.
3 .
Câu 28:
Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị của hàm số y =x 3 − 2 x 2 + 1
A.
Điểm M ( 0;1) .
B.
Điểm Q (1;0 ) .
C.
Điểm N (1; 2 ) .
D.
Điểm P ( −1; 2 ) .
Câu 29:
Cho cấp số cộng ( un ) với u1 = 4 và d = 8 . Số hạng u20 của cấp số cộng đã cho bằng
A.
165 .
B.
12 .
C.
156 .
D.
245 .
Câu 30:
Trong không gian Oxyz , mặt phẳng đi qua điểm M (1;1; −1) và vuông góc với đường thẳng x +1 y − 2 z −1 ∆: = = có phương trình là: 2 2 1
A.
x − 2 y − z =0 .
B.
x − 2 y − z − 2 = 0
C.
2 x + 2 y + z − 3 =0
D.
2 x + 2 y + z + 3 = 0
Câu 31:
Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với đáy ABCD , góc giữa hai mặt phẳng SBD và ABCD bằng 600 . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của SB , SC . Tính thể tích khối chóp S . ADNM . a3 6 a3 6 3a 3 6 a3 6
A.
V .
B.
V .
C.
V .
D.
V . 24 16 16 8 ) x ( x − 1)( x + 4 ) , ∀x ∈ . Số điểm cực đại của hàm
Câu 32:
Cho hàm số f ( x ) có đạo hàm f ′ ( x= 3 số đã cho là
A.
1 .
B.
3 .
C.
2 .
D.
4 . 3 3
Câu 33:
Biết ∫ f ( x ) dx = 6. Giá trị của ∫ 2 f ( x ) dx bằng. 2 2
A.
8 .
B.
36 .
C.
3 .
D.
12 .
Câu 34:
Với a , b là các số thực dương tùy ý và a ≠ 1 , log 2 b bằng a 1 1
A.
+ log a b .
B.
2 log a b .
C.
2 + log a b .
D.
log a b . 2 2
Câu 35:
Cho hàm số y = f ( x ) có đồ thị như hình vẽ. y 2 1 -1 1 0 x -1 Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

A.
0 .
B.
1 .
C.
−1 .
D.
2 .
Câu 36:
Đồ thị hàm số y=f(x)=ax3+bx2+cx+d. Hình nào trong 4 hình dưới đây mà hàm số luôn nghịch biến trên R?
A.

B.

C.

D.

Câu 37:
Biết tích phân ∫ f ( x ) dx = 3 và ∫ g ( x ) dx = −4 . Khi đó ∫ f ( x ) + g ( x ) dx bằng 0 0 0
A.
7 .
B.
−1 .
C.
−7 .
D.
1 .
Câu 38:
Tất cả các nguyên hàm của hàm số f ( x) = 3 −x là 3− x 3− x
A.
− +C
B.
3− x ln 3 + C
C.
+C
D.
−3− x + C ln 3 ln 3 π 4 f ′( x) 2 cos x + 3, ∀x ∈ , khi đó ∫ f ( x)dx bằng?
Câu 39:
Cho hàm số f ( x) .Biết f (0) = 4 và = 2 0 π2 +2 π 2 + 8π + 2 π 2 + 6π + 8 π 2 + 8π + 8
A.
.
B.
.
C.
.
D.
. 8 8 8 8
Câu 40:
Trong không gian Oxyz , mặt phẳng ( P ) : 2 x + y + 3 z − 1 =0 có một vectơ pháp tuyến là:
A.
n2 = ( −1;3; 2 )
B.
n1 = ( 3;1; 2 )
C.
n3 = ( 2;1;3)
D.
n4 = (1;3; 2 )
Câu 41:
Cho mặt cầu ( S) có diện tích 4πa 2 ( cm 2 ) . Khi đó, thể tích khối cầu ( S) là πa 3 16πa 3 64πa 3 4πa 3
A.
3 ( cm3 ) .
B.
3 ( cm3 ) .
C.
3 ( cm3 ) .
D.
3 ( cm3 ) . ( 3 2i )(1 + i ) . Môđun của w= iz + z là 2
Câu 42:
Cho số phức z =−
A.
2.
B.
1.
C.
2.
D.
2 2 . x − 3 y −1 z + 5
Câu 43:
Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d : = = . Điểm nào dưới đây thuộc 2 2 −1 d?
A.
N ( 3;1; −5 ) .
B.
P ( 2; 2; −1) .
C.
Q ( 2; 2;1) .
D.
M ( 3;1;5 ) .
Câu 44:
Cho hàm số y = f ( x ) có bảng biến thiên như sau: Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây

A.
( −∞; −2 )
B.
( 0; 2 )
C.
( 0; +∞ )
D.
( −2;0 ) . . . .
Câu 45:
Mặt cầu ( S ) : ( x + y )= 2 xy − z 2 + 1 − 4 x có tâm là: 2
A.
I ( 4;0;0 ) .
B.
I ( 2;0;0 ) .
C.
I ( −4;0;0 ) .
D.
I ( −2;0;0 ) .
Câu 46:
Cho hình nón có chiều cao h = 20 , bán kính đáy r = 25 . Một thiết diện đi qua đỉnh của hình nón có khoảng cách từ tâm của đáy đến mặt phẳng chứa thiết diện là 12 . Tính diện tích S của thiết diện đó.
A.
S = 500
B.
S = 400
C.
S = 300
D.
S = 406 3x + 1
Câu 47:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = là: x −1 1
A.
y = −1 .
B.
y = .
C.
y = 3 .
D.
y = 1 . 3
Câu 48:
Cho hàm số y = f ( x ) có đồ thị như hình vẽ và diện tích hai phần A, B lần lượt bằng 11 và 2. 0 Giá trị= của I −1 ∫ f ( 3x + 1) dx bằng 13

A.
3.
B.
9.
C.
.
D.
13. 3
Câu 49:
Tính đạo hàm của hàm số y = 21− 2 x .
A.
y′ = 21− 2 x ln 2 .
B.
y′ = −22− 2 x ln 2 .
C.
y′ = −2.21− 2 x .
D.
y=′ (1 − 2 x ) .2−2 x .
Câu 50:
Xét các số phức z thỏa mãn z + 3 − 2i + z − 3 + i =3 5 . Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = z + 2 + z − 1 − 3i . Tìm M , m .
A.
= M 17 + 5 ; m = 3 2 .
B.
= M 26 + 2 5 ; m = 2 .
C.
= M 17 + 5 ; m = 3 .
D.
= M 26 + 2 5 ; m = 3 2 . ———————————————– ———– HẾT ———- Học sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 1 Môn Toán THPT Kẻ Sặt - Hải Dương — Mã đề: 5664 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.