HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4958
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4958
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 1 Môn Toán THPT Ngô Gia Tự Phú Yên
Câu 1: Cho hàm số f(x) có đạo hàm f'(x) = x 2 (x - 1)(x - 2) 3 (x - 3) 5. Số điểm cực trị củ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 1 Môn Toán THPT Ngô Gia Tự Phú Yên
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2024-lan-1-mon-toan-thpt-ngo-gia-tu-phu-yen-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 1 Môn Toán THPT Ngô Gia Tự Phú Yên Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4958 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm f′(x)=x2(x−1)(x−2)3(x−3)5. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là:
A.
3.
B.
2.
C.
1.
D.
4.
Câu 2:
Cho hàm số y=f(x) liên tục và nhận giá trị âm trên đoạn [a;b]. Diện tích hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=a, x=b được tính theo công thức:
A.
S=∫abf(x)dx.
B.
S=∫abf2(x)dx.
C.
S=−∫abf2(x)dx.
D.
S=−∫abf(x)dx.
Câu 3:
Trong không gian Oxyz, mặt cầu có tâm I(2;−3;1) và đi qua điểm A(6;1;3) có phương trình là:
A.
x2+y2+z2−4x+6y−2z−22=0.
B.
x2+y2+z2+12x+2y+6z−10=0.
C.
x2+y2+z2−12x−2y−6z−10=0.
D.
x2+y2+z2+4x−6y+2z−22=0.
Câu 4:
Cho cấp số nhân (un) có u1=−2 và công bội q=3. Tìm số hạng u2.
A.
u2=6.
B.
u2=1.
C.
u2=−6.
D.
u2=−18.
Câu 5:
Cho a,b là hai số thực thỏa mãn a+6i+2bi=2, với i là đơn vị ảo. Giá trị của a+b bằng:
A.
−1.
B.
1.
C.
−4.
D.
5.
Câu 6:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:⎩⎨⎧x=−2−ty=−1+2tz=5−2t. Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng d?
A.
P(2;1;−5).
B.
N(−2;1;5).
C.
M(−3;1;3).
D.
Q(0;4;3).
Câu 7:
Cho số phức z thỏa mãn điều kiện (1+i)z−1−3i=0. Phần ảo của số phức w=1−iz+3z bằng:
A.
−i.
B.
−1.
C.
1.
D.
i.
Câu 8:
Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [0;2], biết ∫02f(x)dx=5, ∫01g(x)dx=1 và ∫12g(x)dx=−4. Tính I=∫02[f(x)−3g(x)+1]dx.
A.
I=16.
B.
I=15.
C.
I=13.
D.
I=14.
Câu 9:
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=x31 là:
A.
lnx3+C.
B.
3lnx+C.
C.
−2x21+C.
D.
2x21+C.
Câu 10:
Hàm số y=sin(x+5π)+3 có giá trị nhỏ nhất bằng:
A.
0.
B.
3.
C.
1.
D.
2.
Câu 11:
Gọi r,h,l lần lượt là bán kính đáy, chiều cao và đường sinh của một hình nón. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
r2=h2+l2.
B.
l=h+r.
C.
h2=l2+r2.
D.
l2=h2+r2.
Câu 12:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (α):x−2y+2z−3=0. Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm A(1;2;5) và vuông góc với (α) là:
A.
⎩⎨⎧x=−1+2ty=2−4tz=5+4t.
B.
⎩⎨⎧x=1−ty=2+2tz=5−2t.
C.
⎩⎨⎧x=1+ty=2+2tz=5+2t.
D.
⎩⎨⎧x=1+ty=2−2tz=3+2t.
Câu 13:
Đạo hàm của hàm số y=5x+2024x là:
A.
y′=ln55x+2024.
B.
y′=5xln5.
C.
y′=ln55x+1012x2.
D.
y′=5xln5+2024.
Câu 14:
Cho số phức z=4−3i. Môđun của số phức 2z+1 bằng:
A.
217? Không, đề là 234.
B.
5.
C.
34.
D.
25.
Câu 15:
Đồ thị hàm số y=x+22x−2 cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng:
A.
1.
B.
2.
C.
−1.
D.
−2.
Câu 16:
Tích phân ∫1e(x1+2)dx bằng:
A.
2e−1.
B.
lne+2(e+1).
C.
2(e−1).
D.
2lne+2(e−1).
Câu 17:
Tập nghiệm của bất phương trình log2(x+1)≤−1 là:
A.
[1;+∞).
B.
(−∞;−21].
C.
[−21;+∞).
D.
(−1;−21].
Câu 18:
Phương trình log3(2x2+1)=2025 có bao nhiêu nghiệm?
A.
1.
B.
0.
C.
2.
D.
3.
Câu 19:
Một hình nón có diện tích đáy bằng 16π có chiều cao h=3. Thể tích khối nón bằng:
A.
316.
B.
16π.
C.
316π.
D.
48π.
Câu 20:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình bên.
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?
A.
(−3;1).
B.
(0;2).
C.
(0;3).
D.
(−∞;0).
Câu 21:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình bên dưới.
Mệnh đề nào sau đây đúng?
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
Hàm số đồng biến trên khoảng (0;+∞).
B.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;1).
C.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1;1).
D.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−1;0).
Câu 22:
Công thức tính thể tích V của khối trụ có bán kính đáy r và chiều cao h là:
A.
V=πrh.
B.
V=πr2h.
C.
V=31πrh.
D.
V=31πr2h.
Câu 23:
Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây?
A.
y=x−12x−4.
B.
y=2x−2x+2.
C.
y=3x−32x.
D.
y=2x−2x+1.
Câu 24:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(−1;2;3), B(0;1;1), độ dài đoạn AB bằng:
A.
12.
B.
8.
C.
10.
D.
6.
Câu 25:
Tổng bình phương các nghiệm của phương trình 3x2−4x+5=9 là:
A.
28.
B.
12.
C.
10.
D.
20.
Câu 26:
Cho số phức z=1+4i. Tổng phần thực và phần ảo của số phức liên hợp với z là:
A.
5.
B.
−3.
C.
−4.
D.
−5.
Câu 27:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=1−x2x−1 là:
A.
y=−2.
B.
x=−1.
C.
x=1.
D.
y=2.
Câu 28:
Cho hàm số y=f(x) nghịch biến trên [−2;2]. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
min[−2;2]f(x)=f(0).
B.
min[−2;2]f(x)=f(2).
C.
min[−2;2]f(x)=f(−2).
D.
min[−2;2]f(x)=f(1).
Câu 29:
Gieo ngẫu nhiên hai con xúc sắc cân đối đồng chất. Tính xác suất của biến cố: 'Hiệu số chấm xuất hiện trên hai con xúc sắc bằng 1'.
A.
92.
B.
91.
C.
185.
D.
65.
Câu 30:
Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S):(x−2)2+(y+4)2+(z−6)2=2. Tâm của mặt cầu (S) có tọa độ là:
A.
(2;−4;6).
B.
(−2;4;−6).
C.
(4;−8;12).
D.
(−1;2;−3).
Câu 31:
Cho hình nón đỉnh S có chiều cao bằng bán kính đáy và bằng 2a. Mặt phẳng (P) đi qua S cắt đường tròn đáy tại A và B sao cho AB=23a. Khoảng cách từ tâm của đường tròn đáy đến mặt phẳng (P) bằng:
A.
2a2.
B.
52a.
C.
a.
D.
5a.
Câu 32:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Giá trị tan của góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) bằng:
A.
2.
B.
515.
C.
3.
D.
1.
Câu 33:
Cho số phức z=a+bi (a,b∈R) thỏa mãn ∣z−3∣=∣z−1∣ và (z+2)(z−i) là số thực. Tổng a2+b2 bằng:
A.
2.
B.
6.
C.
4.
D.
8.
Câu 34:
Cho hàm số y=x3−3mx2+(m+2)x+3m−1. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số đồng biến trên R?
A.
4.
B.
3.
C.
2.
D.
1.
Câu 35:
E.Coli là vi khuẩn đường ruột gây tiêu chảy, đau bụng dữ dội. Cứ sau 20 phút thì số lượng vi khuẩn E.Coli tăng gấp đôi. Ban đầu, chỉ có 40 vi khuẩn E.Coli trong đường ruột. Hỏi sau bao lâu số lượng vi khuẩn E.Coli là 335544320 con?
A.
12 giờ.
B.
6 giờ 20 phút.
C.
7 giờ 40 phút.
D.
8 giờ.
Câu 36:
Cho hàm số f(x)=lnx+3x2,∀x∈(0;+∞). Biết F(x) là nguyên hàm của f(x) thỏa F(1)=2, giá trị biểu thức F(4)−4F(2) bằng:
A.
10.
B.
24.
C.
20.
D.
30.
Câu 37:
Cho hàm số f(x) liên tục và có đạo hàm trên [0;1] thoả mãn ∫01(xf′(x)+2)dx=f(1). Tính I=∫01f(x)dx.
A.
I=2.
B.
I=−3.
C.
I=1.
D.
I=−2.
Câu 38:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ bên dưới.
Giá trị của biểu thức ∫04f′(x−2)dx+∫02f′(x+2)dx bằng bao nhiêu?
Giá trị của biểu thức ∫04f′(x−2)dx+∫02f′(x+2)dx bằng bao nhiêu?
A.
2.
B.
−2.
C.
10.
D.
6.
Câu 39:
Cho log9x=log12y=log16(x+y). Giá trị của tỷ số yx bằng:
A.
2.
B.
21−5.
C.
1.
D.
2−1+5.
Câu 40:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều, SA⊥(ABC). Mặt phẳng (SBC) cách A một khoảng bằng 2a và hợp với mặt phẳng (ABC) một góc 30∘. Thể tích của khối chóp S.ABC bằng:
A.
964a3.
B.
916a3.
C.
123a3.
D.
94a3.
Câu 41:
Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng Δ1:1x+1=2y+2=1z và Δ2:2x−2=1y−1=1z−1. Đường thẳng d song song với mặt phẳng (P):x+y−2z+5=0 và cắt hai đường thẳng Δ1,Δ2 lần lượt tại A,B sao cho AB ngắn nhất. Phương trình chính tắc của đường thẳng d là:
A.
1x+1=1y+2=1z+2.
B.
1x−1=1y−2=1z−2.
C.
−3x−1=−3y−2=−3z+2.
D.
2x+1=1y+2=1z+2.
Câu 42:
Từ một khối gỗ hình trụ có chiều cao bằng 60 cm người ta đẽo được một khối lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có hai đáy là hai tam giác nội tiếp hai đáy hình trụ và AB=6 cm,AC=18 cm,BAC=120∘. Tính thể tích lượng gỗ bỏ đi khi đẽo khúc gỗ thành khối lăng trụ đó (làm tròn đến hàng đơn vị).
A.
26599 cm3.
B.
28471 cm3.
C.
25699 cm3.
D.
28470 cm3.
Câu 43:
Cho số phức z=a+bi (a,b∈R) thỏa mãn ∣z∣(2+i)=z−1+i(2z+3). Tính S=a−b.
A.
S=−1.
B.
S=1.
C.
S=7.
D.
S=−5.
Câu 44:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình bên.
Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f(4−x2)−1=m có nghiệm thuộc nửa khoảng [−2;3) là:
Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f(4−x2)−1=m có nghiệm thuộc nửa khoảng [−2;3) là:
A.
(0;4].
B.
(−1;3].
C.
[−1;f(2)].
D.
m∈(−2;2].
Câu 45:
Cho hàm số f(x), đồ thị của hàm số y=f′(x) là đường cong trong hình bên.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số g(x)=f(x2)−2x2 trên đoạn [−1;2] là:
Giá trị nhỏ nhất của hàm số g(x)=f(x2)−2x2 trên đoạn [−1;2] là:
A.
f(4)−8.
B.
f(−1)−2.
C.
f(0).
D.
f(1)−2.
Câu 46:
Cho số phức z thỏa mãn ∣z−2∣=2. Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức w=(1−i)z+i là một đường tròn. Bán kính r của đường tròn đó là:
A.
r=23.
B.
r=2.
C.
r=22.
D.
r=2.
Câu 47:
Cho f(x) là hàm số bậc ba. Hàm số f′(x) có đồ thị hình bên.
Hãy tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f(ex+1)−x=m có hai nghiệm thực phân biệt. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Hãy tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f(ex+1)−x=m có hai nghiệm thực phân biệt. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
m>f(1)+ln2.
B.
m>f(2).
C.
m<f(1)−ln2.
D.
m>f(2)−1.
Câu 48:
Cho hàm số f(x) xác định và có đạo hàm f′(x) liên tục trên [1;3] và f(x)=0,∀x∈[1;3], đồng thời f′(x)⋅(1+f(x))2=[f2(x)(x−1)]2 và f(1)=−1. Biết rằng ∫23f(x)dx=aln3+bln2 (a,b∈Z). Tính tổng S=a2+b2.
A.
S=4.
B.
S=1.
C.
S=0.
D.
S=2.
Câu 49:
Cho hàm số y=f(x). Hàm số y=f′(x) có đồ thị như hình vẽ. Biết phương trình f′(x)=0 có bốn nghiệm phân biệt a,0,b,c với a<0<b<c.
Mệnh đề nào sau đây đúng?
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
f(a)>f(c)>f(b).
B.
f(c)>f(a)>f(b).
C.
f(b)>f(a)>f(c).
D.
f(a)>f(b)>f(c).
Câu 50:
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để tồn tại cặp số (x;y) thỏa mãn e3x+5y−ex+3y+1=1−2x−2y, đồng thời thỏa mãn log32(3x+2y−1)−(m+6)log3x+m2+9=0.
A.
1≤m≤5.
B.
0≤m≤4.
C.
−4≤m≤0.
D.
0<m≤4.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 1 Môn Toán THPT Ngô Gia Tự Phú Yên — Mã đề: 4958 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.