HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5377
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5377
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 2 Môn Toán Cụm Chuyên Môn Số 3 Đắk Lắk (Mã Đề 001)
Câu 1: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây? 1
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 2 Môn Toán Cụm Chuyên Môn Số 3 Đắk Lắk (Mã Đề 001)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2024-lan-2-mon-toan-cum-chuyen-mon-so-3-dak-lak-ma-de-001-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 2 Môn Toán Cụm Chuyên Môn Số 3 Đắk Lắk (Mã Đề 001) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5377 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A.
y = x^3 - 3x^2 - 1
B.
y = -x^4 + 3x^2 - 1
C.
y = x^4 - 3x^2 - 1
D.
y = -x^3 + 3x^2 - 1
Câu 2:
Cho ∫01f(x)dx=10 và ∫01g(x)dx=5. Giá trị của ∫01[2f(x)−3g(x)]dx bằng
A.
35
B.
5
C.
15
D.
20
Câu 3:
Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d (a,b,c,d∈R) có đồ thị như hình vẽ bên. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

A.
0
B.
3
C.
2
D.
1
Câu 4:
Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1=2, công sai d=3. Số hạng thứ 7 của (un) bằng
A.
14
B.
162
C.
30
D.
20
Câu 5:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(-1; 0)
B.
(0; 1)
C.
(-∞; -1)
D.
(0; +∞)
Câu 6:
Cho số phức z=2−3i. Điểm nào sau đây là điểm biểu diễn cho số phức z?
A.
(2; -3)
B.
(2; 3)
C.
(-2; 3)
D.
(-2; -3)
Câu 7:
Đạo hàm của hàm số y=3x3+2 là
A.
y' = 3x^2 ⋅ 3^{x^3+2}
B.
y' = 3x^2(x^3 + 2) ⋅ 3^{x^3+1}
C.
y' = x^2 ⋅ 3^{x^3+3} ln 3
D.
y' = 3^{x^3+2} ln 3
Câu 8:
Cho ∫−15f(x)dx=6. Tính tích phân I=∫−12f(2x+1)dx.
A.
I = 12
B.
I = 3
C.
I = 6
D.
I = 1/2
Câu 9:
Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên R?
A.
y = 2^x
B.
y = log_3 x
C.
y = (1/2)^x
D.
y = log_{1/3} x
Câu 10:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tâm và bán kính của mặt cầu (S) có phương trình (x+3)2+(y−1)2+(z+4)2=16 là
A.
I(-3; 1; -4), R = 16
B.
I(3; -1; 4), R = 16
C.
I(-3; 1; -4), R = 4
D.
I(3; -1; 4), R = 4
Câu 11:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x+y−1=0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P)?
A.
n = (2; 1; -1)
B.
n = (2; 1; 0)
C.
n = (1; 2; 0)
D.
n = (-2; -1; 1)
Câu 12:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng d:⎩⎨⎧x=2−ty=1+2tz=3+4t có một vectơ chỉ phương là:
A.
u_2 = (2; 1; 4)
B.
u_3 = (2; 1; 3)
C.
u_1 = (2; 2; 4)
D.
u_4 = (-1; 2; 4)
Câu 13:
Tập nghiệm của bất phương trình log3−5(2x−3)≥0 là
A.
(3/2; 2]
B.
(-∞; (5 - 3)/2]
C.
(-∞; 2]
D.
[2; +∞)
Câu 14:
Các đường tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số y=x−12x+1 là:
A.
x = -1; y = -2
B.
x = 1; y = -2
C.
x = 2; y = 1
D.
x = 1; y = 2
Câu 15:
Cho a>0 và a=1, khi đó loga5a bằng
A.
5
B.
-1/5
C.
1/5
D.
-5
Câu 16:
Cho hình trụ có chiều cao bằng 2a, bán kính đáy bằng a. Tính diện tích xung quanh của hình trụ.
A.
4π a^2
B.
2a^2
C.
2π a^2
D.
π a^2
Câu 17:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=3x2+2x+5 là
A.
F(x) = x^3 + x + 5
B.
F(x) = x^3 + x^2 + 5x + C
C.
F(x) = x^3 + x^2 + C
D.
F(x) = x^3 + x^2 + 5
Câu 18:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị f′(x) như hình vẽ sau:

Số điểm cực trị của hàm số y=f(x) là
A.
0
B.
3
C.
2
D.
1
Câu 19:
Phương trình 22x+1=32 có nghiệm là
A.
x = 5/2
B.
x = 3/2
C.
x = 2
D.
x = 3
Câu 20:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;−4;3) và B(2;2;7). Trung điểm của đoạn thẳng AB có tọa độ là
A.
(2; -1; 5)
B.
(1; 3; 2)
C.
(2; 6; 4)
D.
(4; -2; 10)
Câu 21:
Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x3−3x2+1 và trục hoành là
A.
2
B.
0
C.
1
D.
3
Câu 22:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x−y−2z+3=0. Đường thẳng Δ đi qua điểm M(4;1;−3) và vuông góc với mặt phẳng (P) có phương trình chính tắc là
A.
4x−2 = 1y+1 = −3z+2
B.
2x+4 = −1y+1 = −2z−3
C.
2x−4 = −1y−1 = −2z+3
D.
2x+2 = 1y+2 = −2z−3
Câu 23:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng a. Tính góc giữa hai đường thẳng AB′ và BD.
A.
45^\circ
B.
30^\circ
C.
60^\circ
D.
90^\circ
Câu 24:
Hàm số y=x4−2x2+2 đạt cực đại tại điểm nào trong các điểm dưới đây?
A.
x = -1
B.
x = 1
C.
x = ± 1
D.
x = 0
Câu 25:
Một hình trụ có độ dài đường sinh bằng l và bán kính đường tròn đáy bằng r. Diện tích toàn phần của hình trụ đó bằng
A.
4π r l
B.
2π r(l + r)
C.
π r(r + l)
D.
π r l
Câu 26:
Tìm số phức liên hợp của số phức z biết (1+i)z=7+i.
A.
zˉ = 3 + 4i
B.
zˉ = 3 - 4i
C.
zˉ = 4 - 3i
D.
zˉ = 4 + 3i
Câu 27:
Nếu ∫f(x)dx=4x3+x2+C thì hàm số f(x) bằng
A.
f(x) = 12x^2 + 2x
B.
f(x) = x^4 + 3x3 + Cx
C.
f(x) = x^4 + 3x3
D.
f(x) = 12x^2 + 2x + C
Câu 28:
Biết F(x)=x2 là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên R. Giá trị của ∫13[3f(x)+2]dx bằng
A.
30
B.
26
C.
24
D.
28
Câu 29:
Một tổ có 7 học sinh nam và 5 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 6 học sinh trong đó có 2 học sinh nữ?
A.
A_5^2 + A_7^4
B.
A_5^2 ⋅ A_7^4
C.
C_5^2 + C_7^4
D.
C_5^2 ⋅ C_7^4
Câu 30:
Với a là số thực dương tùy ý, log2(4a4) bằng
A.
4 log_2 \left(4a\right)
B.
2 - 4 log_2 a
C.
-2 + 4 log_2 a
D.
log_2 a
Câu 31:
Môđun của số phức z=3−4i bằng
A.
16
B.
5
C.
9
D.
25
Câu 32:
Hình nón có bán kính đáy bằng a và thiết diện qua trục của hình nón là tam giác đều, diện tích xung quanh hình nón đó bằng
A.
2πa2
B.
2π a^2
C.
π a^2
D.
3π a^2
Câu 33:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;3;2), B(3;5;0). Phương trình mặt cầu có đường kính AB là
A.
(x - 2)^2 + (y - 4)^2 + (z - 1)^2 = 3
B.
(x + 2)^2 + (y + 4)^2 + (z + 1)^2 = 3
C.
(x - 2)^2 + (y - 4)^2 + (z - 1)^2 = 2
D.
(x + 2)^2 + (y + 4)^2 + (z + 1)^2 = 2
Câu 34:
Trong không gian cho tam giác ABC vuông tại A, AB=a và AC=a3. Tính độ dài đường sinh l của hình nón có được khi quay tam giác ABC xung quanh trục AB.
A.
l = a
B.
l = 3a
C.
l = 2a
D.
l = 23a
Câu 35:
Cho số phức z=3−2i, khi đó số phức w=2z−3zˉ là
A.
-3 + 2i
B.
-3 - 2i
C.
-3 - 10i
D.
11 + 2i
Câu 36:
Cho số phức z có phần ảo khác 0 thỏa mãn zz2+4 là số thực và ∣z−4−3i∣=m với m∈R. Gọi S là tập hợp các giá trị của m để có đúng một số phức thỏa mãn bài toán. Khi đó tổng giá trị các phần tử của S là
A.
7
B.
3
C.
5
D.
10
Câu 37:
Tổng tất cả các nghiệm thực của phương trình log2x⋅log2(32x)+4=0 bằng
A.
9/16
B.
7/16
C.
1/32
D.
1/2
Câu 38:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SA=a. Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC) bằng
A.
2a2
B.
2a
C.
2a3
D.
a2
Câu 39:
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=mx+(m+1)x−2 nghịch biến trên khoảng (2;+∞).
A.
m \ge 0
B.
m \le -1
C.
m < -1
D.
-2 \le m \le 1
Câu 40:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều, biết SA⊥(ABC), S(2;−2;4), SA=22 và hai điểm B,C cùng thuộc trục Oy (B=O). Đường thẳng SB đi qua điểm nào trong các điểm sau đây?
A.
(1; -3; 1)
B.
(0; -1; 1)
C.
(3; -1; 6)
D.
(1; 1; 2)
Câu 41:
Cho khối chóp S.ABCD, có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, BAD=120∘. Biết SB=SC=SD và SC tạo với mặt phẳng (SAB) một góc 45∘. Thể tích khối chóp đã cho bằng
A.
12a3
B.
4a36
C.
6a3
D.
12a36
Câu 42:
Một nhóm học sinh gồm 10 người, trong đó có 3 bạn nam. Chọn ngẫu nhiên 4 học sinh trong nhóm để tham gia một tiết mục văn nghệ. Xác suất để trong 4 học sinh được chọn có nhiều nhất 1 bạn nam là
A.
1/21
B.
2/3
C.
5/21
D.
1/180
Câu 43:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm là f′(x)=(x−2)(x+5)(x+1). Hỏi hàm số f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(2; +∞)
B.
(-∞; -5)
C.
(-5; +∞)
D.
(-1; 2)
Câu 44:
Người ta lồng ghép một hình vuông và một tam giác đều với nhau sao cho một đỉnh của tam giác đều trùng với tâm của hình vuông, trục của tam giác đều trùng với trục của hình vuông (như hình vẽ). Biết tam giác đều và hình vuông cùng có cạnh bằng 6 cm. Tính thể tích của vật thể tròn xoay sinh bởi hình đã cho khi quay quanh trục, làm tròn kết quả đến hàng phần nghìn.

A.
209.194 cm^3
B.
190.344 cm^3
C.
212.497 cm^3
D.
288.289 cm^3
Câu 45:
Cho hai hàm số f(x)=ax3+bx2+cx+d (a,b,c,d∈R) và g(x)=mx2+nx+p (m,n,p∈R). Biết hàm số y=f(x) và y=g(x) cắt nhau tại ba điểm phân biệt có hoành độ lần lượt là -1, 1 và 3 (như hình vẽ bên dưới). Gọi A,B lần lượt là hai giao điểm của hai đồ thị với trục tung và AB=3. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị y=f(x) và y=g(x) bằng

A.
64
B.
8
C.
40
D.
7/2
Câu 46:
Xét các số phức z,w thỏa mãn ∣z∣=1 và ∣w∣=5. Khi ∣2z+w−6+8i∣ đạt giá trị nhỏ nhất thì giá trị của ∣z−w∣ bằng
A.
1/2
B.
5
C.
13/2
D.
4
Câu 47:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên [0;+∞) và thỏa mãn f(x3+3x)=5x2+3x. Tính tích phân ∫04(x+1)f′(x)dx.
A.
101/4
B.
103/6
C.
59/4
D.
25
Câu 48:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(4;3;5) và B(−4;−1;−3). Xét khối nón (N) có đỉnh A và đường tròn đáy nằm trên mặt cầu đường kính AB. Khi khối nón (N) có thể tích lớn nhất thì mặt phẳng chứa đường tròn đáy của (N) có phương trình dạng 2x+by+cz+d=0. Giá trị của b+c+d bằng
A.
7
B.
6
C.
4
D.
5
Câu 49:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=(x−5)2(x2−3x) với mọi x∈R. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số g(x)=f(x2−8x+m) có 5 điểm cực đại?
A.
11
B.
12
C.
14
D.
16
Câu 50:
Cho hai số thực không âm x,y thỏa mãn x2+4x−y+3=log2x+22y+3. Khi biểu thức P=e2x−13+2y−36x đạt giá trị nhỏ nhất, giá trị của biểu thức 3x+2y bằng
A.
165
B.
135
C.
161
D.
155
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Lần 2 Môn Toán Cụm Chuyên Môn Số 3 Đắk Lắk (Mã Đề 001) — Mã đề: 5377 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.