Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2024 môn Toán cụm chuyên môn số 8 Gia Lai (Mã đề 101) - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2024 môn Toán cụm chuyên môn số 8 Gia Lai (Mã 101) gồm 50 câu trắc nghiệm về số phức, hàm số và phương trình. Có đáp án và lời giải chi tiết, làm trực tiếp biết điểm ngay.

Danh sách 50 câu hỏi trong Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2024 môn Toán cụm chuyên môn số 8 Gia Lai (Mã đề 101)

  1. Câu 1: Với x là số thực dương tùy ý, x x5 bằng 2 7 3
  2. Câu 1: Trong không gian, cho đường thẳng d : = = . Vectơ nào dưới đây là một vectơ −1 2 −1 chỉ phương của d    
  3. Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A (1;3; −2 ) và ( P ) : 2 x + y − 2 z − 3 =0 . Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng ( P ) bằng: 2
  4. Câu 1: Cho hai số phức z1= 2 + 3i , z2 = 3 − 2i . Tích z1.z2 bằng:
  5. Câu 1: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(0;6;0) và B(0;0;8) . Độ dài đoạn thẳng AB bằng
  6. Câu 1: Cho hàm số f ( x ) xác định trên K và F ( x ) là một nguyên hàm của f ( x ) trên K . Khẳng định nào dưới đây đúng?
  7. Câu 1: Cho cấp số nhân ( un ) có u2 = 3 , u3 = 6 . Số hạng đầu u1 là 3
  8. Câu 1: Cho số phức z = 1 − 2i . Tìm phần ảo của số phức z .
  9. Câu 1: Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào dưới đây? . 1 Mã đề 101 1
  10. Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình log 2 ( x − 1) > 3 là
  11. Câu 1: Trong không gian Oxyz , mặt cầu ( S ) : ( x − 5) 2 + ( y − 1) 2 + ( z + 2) 2 = 9 có bán kính R là
  12. Câu 1: Cho a , b là hai số thực dương tùy ý và b ≠ 1 . Tìm kết luận đúng.
  13. Câu 1: Cho hàm số y = f ( x ) có đồ thị trên một khoảng K như hình vẽ bên. Trên K , hàm số có bao nhiêu cực trị? 1
  14. Câu 1: Nghiệm của phương trình 3x+ 2 = 9 là
  15. Câu 1: Tập xác định của hàm số y = log x là
  16. Câu 1: Cho hàm số y = f ( x ) có lim+ f ( x ) = +∞ và lim− f ( x ) = 2 . Mệnh đề nào sau đây đúng? x →1 x →1
  17. Câu 1: Cho hàm số y = f ( x ) có bảng biến thiên như sau: Mệnh đề nào dưới đây đúng? 1
  18. Câu 1: Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 4a . Thể tích khối chóp đã cho . 2 Mã đề 101 bằng 4 16 3
  19. Câu 1: Tính tích phân= I dx . 0 1 −1 1
  20. Câu 1: Một khối trụ có bán kính đáy r = 5 cm , chiều cao h = 7 cm . Diện tích xung quanh của hình trụ là 35 70
  21. Câu 1: Tập xác định của hàm số = y ( x3 − 27 ) 3 là
  22. Câu 1: Biết ∫ dx= a + ln với a , b là các số nguyên. Tính S= a − 2b . 3 x +1 2
  23. Câu 1: Hàm số y =− x 4 + 8 x 2 + 6 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
  24. Câu 1: Cho số phức z= 4 + 6i . Tìm số phức w = i.z + z
  25. Câu 1: Cho hình chóp S . ABC có SA vuông góc với mặt phẳng ( ABC ) , SA = a 2 , tam giác ABC 1 vuông tại A và = ,sin B AC a= (minh họa như hình bên). Góc giữa đường thẳng SB với mặt 3 phẳ
  26. Câu 1: Cho lăng trụ tam giác ABC. A′B′C ′ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A , AB = a , cạnh bên bằng 2a . Hình chiếu vuông góc của A′ trên mặt phẳng ( ABC ) là trung điểm cạnh BC . T
  27. Câu 1: Cho hàm số y = f ( x ) . Hàm số y = f ′ ( x ) có đồ thị như hình bên. y x O Tìm số điểm cực trị của hàm số y = f ( x ) . 1
  28. Câu 1: Cho hàm số y = f ( x) có đồ thị như hình vẽ Số nghiệm của phương trình f ( x ) = 2 là 1
  29. Câu 1: Rút gọn biểu thức M= (1 − i ) 2018 ta được
  30. Câu 1: Cho F ( x) là một nguyên hàm của hàm số f ( x) = x 2 − 2 x + 3 và F (0) = 2 . Tính F (1) . 11 13
  31. Câu 1: Trong không gian cho tam giác ABC vuông cân tại đỉnh A và BC = 2a . Quay tam giác ABC quanh cạnh BC ta được khối tròn xoay. Thể tích của khối tròn xoay đó bằng 2π a 3 π a3
  32. Câu 1: Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số y = là đúng? x +1
  33. Câu 1: Chi đoàn lớp 12A có 20 đoàn viên trong đó có 12 đoàn viên nam và 8 đoàn viên nữ. Tính xác suất khi chọn 3 đoàn viên có ít nhất 1 đoàn viên nữ. 11 46 251 110
  34. Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A(1; 2;3) và B (−1; 4;1) . Phương trình mặt cầu đường kính AB là
  35. Câu 1: Biết ∫ f ( x ) dx = −2 ; ∫ f ( x ) dx = 3 ; ∫ g ( x ) dx = 7 . Mệnh đề nào sau đây sai? 1 1 1 4 4
  36. Câu 1: Cho tập hợp gồm các số tự nhiên từ 1 đến 200, chọn ba số bất kỳ. Xác suất để ba số được chọn lập thành một cấp số cộng gần nhất với giá trị nào sau đây?
  37. Câu 1: Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh bằng a . Biết rằng SA =a, SA ⊥ AD, SB =a 3, AC =a . Thể tích khối chóp S . ABCD bằng. a3 2 a3 6 a3 2 a3 2
  38. Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( P ) : 2 y − z + 3 =0 và điểm A ( 2;0;0 ) . 4 Mặt phẳng (α ) đi qua A , vuông góc với ( P ) , cách gốc tọa độ O một khoảng bằng
  39. Câu 1: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y = đồng biến trên ( −∞; −4 ) x−m .
  40. Câu 1: Cho hình chóp S . ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B , AB= BC = 3a , góc  SAB = SCB= 900 và khoảng cách từ A đến mặt phẳng ( SBC ) bằng a 6 . Tính diện tích mặt cầu ngoại
  41. Câu 1: Xét các số phức z , w thỏa mãn z = 2 và ( w − 3 + 4i ) w + 3 + 4i ( ) là số thuần ảo. Khi 3 2 , giá trị của 2z + w bằng z−w =
  42. Câu 1: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 4 x +1 − 2.6 x + m.9 x = 0 có đúng 1 nghiệm thực  1 1  m= 1
  43. Câu 1: Cho hình chóp S . ABC có đáy là tam giác đều cạnh a , I là trung điểm của AB , hình chiếu S lên mặt đáy là trung điểm H của CI , góc giữa SA và đáy là 45° . Khoảng cách giữa SA và
  44. Câu 1: Trong không gian Oxyz , cho điểm A (1;3; 4 ) , mặt phẳng ( P ) : 3 x + 3 y + 5 z + 16 = 0 và đường x −1 y +1 z + 2 thẳng d : = = . Gọi Δ là đường thẳng cắt d và ( P ) lần lượt tại
  45. Câu 1: Một ô tô đang chạy đều với vận tốc 15 m/s thì phía trước xuất hiện chướng ngại vật nên người lái xe đạp phanh gấp. Kể từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với gia tốc −a
  46. Câu 1: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 2− m ⋅ log 2 ( x 2 + 2 x + m ) 2x +2 x−1 − 2− m có hai nghiệm phân biệt? 2 =
  47. Câu 1: Cho số phức z thỏa mãn z + 1 + i + z = z + 2 + 2i + z − 1 − i . Giá trị nhỏ nhất của | z − 1 + 3i | bằng
  48. Câu 1: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz , cho các điểm A (1;0;1) , B (1; −3; −5) , C (3; −4; −3) và mặt phẳng ( P) : 2 x − y + 2 z + 5 =0 . Xét các đường thẳng ∆ qua A và tạo với
  49. Câu 1: Cho hàm số bậc ba y = f ( x ) có đồ thị ( C ) là đường cong như hình dưới. Biết f ( x ) đạt cực trị tại hai điểm x1 , x2 thỏa x2= x1 + 2 và 4 f ( x1 ) = 5 f ( x2 ) . Đường thẳng d
  50. Câu 1: Cho hàm số bậc bốn y = f ( x) có đồ thị như hình vẽ bên. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham ( x) số m thuộc đoạn [0; 20] sao cho giá trị nhỏ nhất của hàm số g= 2 f ( x ) + m − 2
THPT#Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2024#Gia Lai#Trắc nghiệm Toán
Đề mở công khai

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2024 môn Toán cụm chuyên môn số 8 Gia Lai (Mã đề 101)

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2024 môn Toán cụm chuyên môn số 8 Gia Lai (Mã 101) gồm 50 câu trắc nghiệm về số phức, hàm số và phương trình. Có đáp án và lời giải chi tiết, làm trực tiếp biết điểm ngay.

90 phút
50 câu hỏi
Thang điểm 10
0 lượt xem
0 lượt thi
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 90 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Tải đề gốc
Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (50 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Trong không gian, cho đường thẳng d : = = . Vectơ nào dưới đây là một vectơ −1 2 −1 chỉ phương của d    
A.
ud = (1; 2;1) .
B.
ud = (1; −2; −1) .
C.
ud = ( 2;1;3) .
D.
ud =( −1; 2; −1) .
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A (1;3; −2 ) và ( P ) : 2 x + y − 2 z − 3 =0 . Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng ( P ) bằng: 2
A.
2 .
B.
3 .
C.
1 .
D.
. 3
Xem đầy đủ toàn bộ 45 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 50)
Cho hàm số f ( x ) xác định trên K và F ( x ) là một nguyên hàm của f ( x ) trên K . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
F ( x ) = f ( x ) , ∀x ∈ K .
B.
f ′ ( x ) = F ( x ) , ∀x ∈ K .
C.
F ′ ( x ) = f ( x ) , ∀x ∈ K .
D.
F ′ ( x ) = f ′ ( x ) , ∀x ∈ K .
Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào dưới đây? . 1 Mã đề 101
Hình 1
A.
y =x 4 − 2 x 2 + 2 .
B.
y =− x3 + 3 x 2 + 2 .
C.
y =− x 4 + 2 x 2 + 2 .
D.
y =x3 − 3 x 2 + 2 .
Cho a , b là hai số thực dương tùy ý và b ≠ 1 . Tìm kết luận đúng.
A.
ln a − ln b = ln ( a − b ) .
B.
ln ( a + b ) = ln a ⋅ ln b . ln a
C.
ln a + ln b = ln ( a + b ) .
D.
log b a = . ln b
Cho hàm số y = f ( x ) có đồ thị trên một khoảng K như hình vẽ bên. Trên K , hàm số có bao nhiêu cực trị?
Hình 1
A.
2 .
B.
3 .
C.
1 .
D.
0 .
Cho hàm số y = f ( x ) có lim+ f ( x ) = +∞ và lim− f ( x ) = 2 . Mệnh đề nào sau đây đúng? x →1 x →1
A.
Đồ thị hàm số không có tiệm cận.
B.
Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y = 2 .
C.
Đồ thị hàm số có hai tiệm cận.
D.
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x = 1 .
Cho hàm số y = f ( x ) có bảng biến thiên như sau: Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Hình 1
A.
Hàm số nghịch biến trên khoảng ( −1; 3) .
B.
Hàm số nghịch biến trên khoảng ( −1;1) .
C.
Hàm số đồng biến trên khoảng ( −1; + ∞ ) .
D.
Hàm số đồng biến trên khoảng ( −∞;1) .
Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 4a . Thể tích khối chóp đã cho . 2 Mã đề 101 bằng 4 16 3
A.
a 3 .
B.
4a 3 .
C.
16a 3 .
D.
a . 3 3 1 ∫ (1 − x ) 2024
Một khối trụ có bán kính đáy r = 5 cm , chiều cao h = 7 cm . Diện tích xung quanh của hình trụ là 35 70
A.
70π cm 2 .
B.
π cm 2 .
C.
35π cm 2 .
D.
π cm 2 . 3 3 1
Hàm số y =− x 4 + 8 x 2 + 6 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
( −2; 2 ) .
B.
( −2;0 ) và ( 2; +∞ ) .
C.
( −∞; −2 ) và ( 2; +∞ ) .
D.
( −∞; −2 ) và ( 0; 2 ) .
Cho hình chóp S . ABC có SA vuông góc với mặt phẳng ( ABC ) , SA = a 2 , tam giác ABC 1 vuông tại A và = ,sin B AC a= (minh họa như hình bên). Góc giữa đường thẳng SB với mặt 3 phẳng ( ABC ) bằng
Hình 1
A.
450.
B.
300.
C.
600.
D.
900.
Cho lăng trụ tam giác ABC. A′B′C ′ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A , AB = a , cạnh bên bằng 2a . Hình chiếu vuông góc của A′ trên mặt phẳng ( ABC ) là trung điểm cạnh BC . Tính . 3 Mã đề 101 thể tích của khối lăng trụ ABC. A′B′C ′ a3 2 a3 2 a 3 14 a 3 14
A.
.
B.
.
C.
.
D.
. 6 2 4 12
Cho hàm số y = f ( x ) . Hàm số y = f ′ ( x ) có đồ thị như hình bên. y x O Tìm số điểm cực trị của hàm số y = f ( x ) .
Hình 1
A.
0 .
B.
3 .
C.
1 .
D.
2 .
Trong không gian cho tam giác ABC vuông cân tại đỉnh A và BC = 2a . Quay tam giác ABC quanh cạnh BC ta được khối tròn xoay. Thể tích của khối tròn xoay đó bằng 2π a 3 π a3
A.
2π a 3 .
B.
.
C.
π a 3 .
D.
. 3 3 2x +1
Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số y = là đúng? x +1
A.
Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( −∞; −1) và ( −1; +∞ ) .
B.
Hàm số đồng biến trên các khoảng ( −∞; −1) và ( −1; +∞ ) .
C.
Hàm số luôn luôn nghịch biến trên  \{−1} .
D.
Hàm số luôn luôn đồng biến trên  \{−1} . . 4 Mã đề 101
Chi đoàn lớp 12A có 20 đoàn viên trong đó có 12 đoàn viên nam và 8 đoàn viên nữ. Tính xác suất khi chọn 3 đoàn viên có ít nhất 1 đoàn viên nữ. 11 46 251 110
A.
.
B.
.
C.
.
D.
. 7 57 285 570
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A(1; 2;3) và B (−1; 4;1) . Phương trình mặt cầu đường kính AB là
A.
x 2 + ( y − 3) 2 + ( z − 2) 2 = 3.
B.
( x + 1) 2 + ( y − 4) 2 + ( z − 1) 2 = 12 .
C.
( x − 1) 2 + ( y − 2) 2 + ( z − 3) 2 = 12 .
D.
x 2 + ( y − 3) 2 + ( z − 2) 2 = 12 . 8 4 4
Biết ∫ f ( x ) dx = −2 ; ∫ f ( x ) dx = 3 ; ∫ g ( x ) dx = 7 . Mệnh đề nào sau đây sai? 1 1 1 4 4
A.
∫  4 f ( x ) − 2 g ( x )  dx = −2 .
B.
∫  f ( x ) + g ( x )  dx = 10 . 1 1 8 8
C.
∫ f ( x ) dx = −5 .
D.
∫ f ( x ) dx = 1 . 4 4
Cho tập hợp gồm các số tự nhiên từ 1 đến 200, chọn ba số bất kỳ. Xác suất để ba số được chọn lập thành một cấp số cộng gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
0, 0067 .
B.
0, 03 .
C.
0, 0075 .
D.
0, 056 .
Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh bằng a . Biết rằng SA =a, SA ⊥ AD, SB =a 3, AC =a . Thể tích khối chóp S . ABCD bằng. a3 2 a3 6 a3 2 a3 2
A.
.
B.
.
C.
.
D.
. 6 2 3 2
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( P ) : 2 y − z + 3 =0 và điểm A ( 2;0;0 ) . 4 Mặt phẳng (α ) đi qua A , vuông góc với ( P ) , cách gốc tọa độ O một khoảng bằng và cắt 3 các tia Oy , Oz lần lượt tại các điểm B và C khác O . Thể tích khối tứ diện OABC bằng 8 16
A.
.
B.
.
C.
8 .
D.
16 . 3 3 2x + 4
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y = đồng biến trên ( −∞; −4 ) x−m .
A.
2 .
B.
Vô số.
C.
1 .
D.
3 .
Cho hình chóp S . ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B , AB= BC = 3a , góc  SAB = SCB= 900 và khoảng cách từ A đến mặt phẳng ( SBC ) bằng a 6 . Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S . ABC theo a .
A.
18π a 2 .
B.
6π a 2 .
C.
48π a 2 .
D.
36π a 2 .
Xét các số phức z , w thỏa mãn z = 2 và ( w − 3 + 4i ) w + 3 + 4i ( ) là số thuần ảo. Khi 3 2 , giá trị của 2z + w bằng z−w =
A.
63 .
B.
41 .
C.
4 3 .
D.
47 . . 5 Mã đề 101
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 4 x +1 − 2.6 x + m.9 x = 0 có đúng 1 nghiệm thực  1 1  m= 1
A.
m < 0 .
B.
0 < m < .
C.
4.
D.
m = . 4  4 m ≤ 0
Cho hình chóp S . ABC có đáy là tam giác đều cạnh a , I là trung điểm của AB , hình chiếu S lên mặt đáy là trung điểm H của CI , góc giữa SA và đáy là 45° . Khoảng cách giữa SA và CI bằng a 7 a 3 a a 77
A.
.
B.
.
C.
.
D.
. 4 2 2 22
Trong không gian Oxyz , cho điểm A (1;3; 4 ) , mặt phẳng ( P ) : 3 x + 3 y + 5 z + 16 = 0 và đường x −1 y +1 z + 2 thẳng d : = = . Gọi Δ là đường thẳng cắt d và ( P ) lần lượt tại M và N sao 2 −1 2   cho AN = 3 AM . Khi đó ∆ đi qua điểm nào dưới đây?
A.
( −1;6;3) .
B.
( 3;0; −3) .
C.
( −4;9;6 ) .
D.
( 7; −6;1) .
Một ô tô đang chạy đều với vận tốc 15 m/s thì phía trước xuất hiện chướng ngại vật nên người lái xe đạp phanh gấp. Kể từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với gia tốc −a m/s 2 . Biết rằng ô tô chạy được thêm 20 m thì dừng hẳn. Giá trị của a thuộc khoảng nào dưới đây?
A.
(4;5) .
B.
(3; 4) .
C.
(6;7) .
D.
(5;6) .
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 2− m ⋅ log 2 ( x 2 + 2 x + m ) 2x +2 x−1 − 2− m có hai nghiệm phân biệt? 2 =
A.
3 .
B.
0 .
C.
1 .
D.
2 .
Cho số phức z thỏa mãn z + 1 + i + z = z + 2 + 2i + z − 1 − i . Giá trị nhỏ nhất của | z − 1 + 3i | bằng
A.
2 10 .
B.
2 2 .
C.
10 .
D.
4 .
Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz , cho các điểm A (1;0;1) , B (1; −3; −5) , C (3; −4; −3) và mặt phẳng ( P) : 2 x − y + 2 z + 5 =0 . Xét các đường thẳng ∆ qua A và tạo với đường thẳng BC một góc 45° . Gọi M là giao điểm của ∆ với ( P) . Khi BM lớn nhất, ∆ có một vectơ chỉ  phương là u∆ = (1; a; b ) . Giá trị của a 2 + b 2 bằng
A.
5 .
B.
2 .
C.
1 .
D.
10 .
Cho hàm số bậc ba y = f ( x ) có đồ thị ( C ) là đường cong như hình dưới. Biết f ( x ) đạt cực trị tại hai điểm x1 , x2 thỏa x2= x1 + 2 và 4 f ( x1 ) = 5 f ( x2 ) . Đường thẳng d qua điểm uốn U của ( C ) và song song với đường phân giác góc phần tư thứ nhất cắt ( C ) tại hai điểm khác U có hoành độ x3 , x4 thỏa mãn x4 − x3 = 4 . Gọi S1 , S 2 là diện tích của hai hình phẳng được gạch trong S1 hình. Tỉ số gần nhất với giá trị nào sau đây? S2 . 6 Mã đề 101
Hình 1
A.
31 .
B.
32 .
C.
29 .
D.
30 .
Cho hàm số bậc bốn y = f ( x) có đồ thị như hình vẽ bên. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham ( x) số m thuộc đoạn [0; 20] sao cho giá trị nhỏ nhất của hàm số g= 2 f ( x ) + m − 2 − f ( x ) trên đoạn [−1;1] không bé hơn 2 ?
Hình 1
A.
18 .
B.
20 .
C.
21 .
D.
19 . —— HẾT —— (Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm) . 7 Mã đề 101
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2024 môn Toán cụm chuyên môn số 8 Gia Lai (Mã đề 101)?
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2024 môn Toán cụm chuyên môn số 8 Gia Lai (Mã đề 101) - Có Đáp Án & Làm Bài Online | dethichuan.com