HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7970
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7970
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Cụm Chuyên Môn Số 8 Gia Lai (Mã Đề 101)
Câu 1: Với x là số thực dương tùy ý, x x5 bằng 2 7 3
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Cụm Chuyên Môn Số 8 Gia Lai (Mã Đề 101)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2024-mon-toan-cum-chuyen-mon-so-8-gia-lai-ma-de-101-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Cụm Chuyên Môn Số 8 Gia Lai (Mã Đề 101) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7970 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Với x là số thực dương tùy ý, x x5 bằng 2 7 3
A.
x .3
B.
x . 3
C.
x . 2
D.
x . 5 x − 2 y −1 3 − z
Câu 2:
Trong không gian, cho đường thẳng d : = = . Vectơ nào dưới đây là một vectơ −1 2 −1 chỉ phương của d
A.
ud = (1; 2;1) .
B.
ud = (1; −2; −1) .
C.
ud = ( 2;1;3) .
D.
ud =( −1; 2; −1) .
Câu 3:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A (1;3; −2 ) và ( P ) : 2 x + y − 2 z − 3 =0 . Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng ( P ) bằng: 2
A.
2 .
B.
3 .
C.
1 .
D.
. 3
Câu 4:
Cho hai số phức z1= 2 + 3i , z2 = 3 − 2i . Tích z1.z2 bằng:
A.
5i .
B.
6 − 6i .
C.
12 + 5i .
D.
−5i .
Câu 5:
Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(0;6;0) và B(0;0;8) . Độ dài đoạn thẳng AB bằng
A.
100 .
B.
6 .
C.
10 .
D.
48 .
Câu 6:
Cho hàm số f ( x ) xác định trên K và F ( x ) là một nguyên hàm của f ( x ) trên K . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
F ( x ) = f ( x ) , ∀x ∈ K .
B.
f ′ ( x ) = F ( x ) , ∀x ∈ K .
C.
F ′ ( x ) = f ( x ) , ∀x ∈ K .
D.
F ′ ( x ) = f ′ ( x ) , ∀x ∈ K .
Câu 7:
Cho cấp số nhân ( un ) có u2 = 3 , u3 = 6 . Số hạng đầu u1 là 3
A.
2 .
B.
1 .
C.
0 .
D.
. 2
Câu 8:
Cho số phức z = 1 − 2i . Tìm phần ảo của số phức z .
A.
2i .
B.
−2i .
C.
−2 .
D.
1 .
Câu 9:
Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào dưới đây? . 1 Mã đề 101

A.
y =x 4 − 2 x 2 + 2 .
B.
y =− x3 + 3 x 2 + 2 .
C.
y =− x 4 + 2 x 2 + 2 .
D.
y =x3 − 3 x 2 + 2 .
Câu 10:
Tập nghiệm của bất phương trình log 2 ( x − 1) > 3 là
A.
(1; + ∞ ) .
B.
( 4; + ∞ ) .
C.
( 9; + ∞ ) .
D.
(10; + ∞ ) .
Câu 11:
Trong không gian Oxyz , mặt cầu ( S ) : ( x − 5) 2 + ( y − 1) 2 + ( z + 2) 2 = 9 có bán kính R là
A.
R = 18 .
B.
R = 3 .
C.
R = 6 .
D.
R = 9 .
Câu 12:
Cho a , b là hai số thực dương tùy ý và b ≠ 1 . Tìm kết luận đúng.
A.
ln a − ln b = ln ( a − b ) .
B.
ln ( a + b ) = ln a ⋅ ln b . ln a
C.
ln a + ln b = ln ( a + b ) .
D.
log b a = . ln b
Câu 13:
Cho hàm số y = f ( x ) có đồ thị trên một khoảng K như hình vẽ bên. Trên K , hàm số có bao nhiêu cực trị?

A.
2 .
B.
3 .
C.
1 .
D.
0 .
Câu 14:
Nghiệm của phương trình 3x+ 2 = 9 là
A.
x = 4 .
B.
x = 0 .
C.
x = 3 .
D.
x = −4 .
Câu 15:
Tập xác định của hàm số y = log x là
A.
( −∞;0 ) .
B.
\ {0} .
C.
( 0; +∞ ) .
D.
.
Câu 16:
Cho hàm số y = f ( x ) có lim+ f ( x ) = +∞ và lim− f ( x ) = 2 . Mệnh đề nào sau đây đúng? x →1 x →1
A.
Đồ thị hàm số không có tiệm cận.
B.
Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y = 2 .
C.
Đồ thị hàm số có hai tiệm cận.
D.
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x = 1 .
Câu 17:
Cho hàm số y = f ( x ) có bảng biến thiên như sau: Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.
Hàm số nghịch biến trên khoảng ( −1; 3) .
B.
Hàm số nghịch biến trên khoảng ( −1;1) .
C.
Hàm số đồng biến trên khoảng ( −1; + ∞ ) .
D.
Hàm số đồng biến trên khoảng ( −∞;1) .
Câu 18:
Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 4a . Thể tích khối chóp đã cho . 2 Mã đề 101 bằng 4 16 3
A.
a 3 .
B.
4a 3 .
C.
16a 3 .
D.
a . 3 3 1 ∫ (1 − x ) 2024
Câu 19:
Tính tích phân= I dx . 0 1 −1 1
A.
I = 0 .
B.
I = .
C.
I = .
D.
I = . 2024 2025 2025
Câu 20:
Một khối trụ có bán kính đáy r = 5 cm , chiều cao h = 7 cm . Diện tích xung quanh của hình trụ là 35 70
A.
70π cm 2 .
B.
π cm 2 .
C.
35π cm 2 .
D.
π cm 2 . 3 3 1
Câu 21:
Tập xác định của hàm số = y ( x3 − 27 ) 3 là
A.
D = .
B.
D = [3; +∞ ) .
C.
D = \ {3} .
D.
D = ( 3; +∞ ) . 5 x2 + x + 1 b
Câu 22:
Biết ∫ dx= a + ln với a , b là các số nguyên. Tính S= a − 2b . 3 x +1 2
A.
S = 5 .
B.
S = 10 .
C.
S = −2 .
D.
S = 2 .
Câu 23:
Hàm số y =− x 4 + 8 x 2 + 6 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
( −2; 2 ) .
B.
( −2;0 ) và ( 2; +∞ ) .
C.
( −∞; −2 ) và ( 2; +∞ ) .
D.
( −∞; −2 ) và ( 0; 2 ) .
Câu 24:
Cho số phức z= 4 + 6i . Tìm số phức w = i.z + z
A.
w =−2 + 10i .
B.
w = 10 + 10i .
C.
w =−10 + 10i .
D.
w = 10 − 10i .
Câu 25:
Cho hình chóp S . ABC có SA vuông góc với mặt phẳng ( ABC ) , SA = a 2 , tam giác ABC 1 vuông tại A và = ,sin B AC a= (minh họa như hình bên). Góc giữa đường thẳng SB với mặt 3 phẳng ( ABC ) bằng

A.
450.
B.
300.
C.
600.
D.
900.
Câu 26:
Cho lăng trụ tam giác ABC. A′B′C ′ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A , AB = a , cạnh bên bằng 2a . Hình chiếu vuông góc của A′ trên mặt phẳng ( ABC ) là trung điểm cạnh BC . Tính . 3 Mã đề 101 thể tích của khối lăng trụ ABC. A′B′C ′ a3 2 a3 2 a 3 14 a 3 14
A.
.
B.
.
C.
.
D.
. 6 2 4 12
Câu 27:
Cho hàm số y = f ( x ) . Hàm số y = f ′ ( x ) có đồ thị như hình bên. y x O Tìm số điểm cực trị của hàm số y = f ( x ) .

A.
0 .
B.
3 .
C.
1 .
D.
2 .
Câu 28:
Cho hàm số y = f ( x) có đồ thị như hình vẽ Số nghiệm của phương trình f ( x ) = 2 là

A.
6 .
B.
3 .
C.
2 .
D.
4 .
Câu 29:
Rút gọn biểu thức M= (1 − i ) 2018 ta được
A.
M = 21009 i .
B.
M = −21009 i .
C.
M = −21009 .
D.
M = 21009 .
Câu 30:
Cho F ( x) là một nguyên hàm của hàm số f ( x) = x 2 − 2 x + 3 và F (0) = 2 . Tính F (1) . 11 13
A.
.
B.
.
C.
2 .
D.
4 . 3 3
Câu 31:
Trong không gian cho tam giác ABC vuông cân tại đỉnh A và BC = 2a . Quay tam giác ABC quanh cạnh BC ta được khối tròn xoay. Thể tích của khối tròn xoay đó bằng 2π a 3 π a3
A.
2π a 3 .
B.
.
C.
π a 3 .
D.
. 3 3 2x +1
Câu 32:
Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số y = là đúng? x +1
A.
Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( −∞; −1) và ( −1; +∞ ) .
B.
Hàm số đồng biến trên các khoảng ( −∞; −1) và ( −1; +∞ ) .
C.
Hàm số luôn luôn nghịch biến trên \{−1} .
D.
Hàm số luôn luôn đồng biến trên \{−1} . . 4 Mã đề 101
Câu 33:
Chi đoàn lớp 12A có 20 đoàn viên trong đó có 12 đoàn viên nam và 8 đoàn viên nữ. Tính xác suất khi chọn 3 đoàn viên có ít nhất 1 đoàn viên nữ. 11 46 251 110
A.
.
B.
.
C.
.
D.
. 7 57 285 570
Câu 34:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A(1; 2;3) và B (−1; 4;1) . Phương trình mặt cầu đường kính AB là
A.
x 2 + ( y − 3) 2 + ( z − 2) 2 = 3.
B.
( x + 1) 2 + ( y − 4) 2 + ( z − 1) 2 = 12 .
C.
( x − 1) 2 + ( y − 2) 2 + ( z − 3) 2 = 12 .
D.
x 2 + ( y − 3) 2 + ( z − 2) 2 = 12 . 8 4 4
Câu 35:
Biết ∫ f ( x ) dx = −2 ; ∫ f ( x ) dx = 3 ; ∫ g ( x ) dx = 7 . Mệnh đề nào sau đây sai? 1 1 1 4 4
A.
∫ 4 f ( x ) − 2 g ( x ) dx = −2 .
B.
∫ f ( x ) + g ( x ) dx = 10 . 1 1 8 8
C.
∫ f ( x ) dx = −5 .
D.
∫ f ( x ) dx = 1 . 4 4
Câu 36:
Cho tập hợp gồm các số tự nhiên từ 1 đến 200, chọn ba số bất kỳ. Xác suất để ba số được chọn lập thành một cấp số cộng gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
0, 0067 .
B.
0, 03 .
C.
0, 0075 .
D.
0, 056 .
Câu 37:
Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh bằng a . Biết rằng SA =a, SA ⊥ AD, SB =a 3, AC =a . Thể tích khối chóp S . ABCD bằng. a3 2 a3 6 a3 2 a3 2
A.
.
B.
.
C.
.
D.
. 6 2 3 2
Câu 38:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( P ) : 2 y − z + 3 =0 và điểm A ( 2;0;0 ) . 4 Mặt phẳng (α ) đi qua A , vuông góc với ( P ) , cách gốc tọa độ O một khoảng bằng và cắt 3 các tia Oy , Oz lần lượt tại các điểm B và C khác O . Thể tích khối tứ diện OABC bằng 8 16
A.
.
B.
.
C.
8 .
D.
16 . 3 3 2x + 4
Câu 39:
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y = đồng biến trên ( −∞; −4 ) x−m .
A.
2 .
B.
Vô số.
C.
1 .
D.
3 .
Câu 40:
Cho hình chóp S . ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B , AB= BC = 3a , góc SAB = SCB= 900 và khoảng cách từ A đến mặt phẳng ( SBC ) bằng a 6 . Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S . ABC theo a .
A.
18π a 2 .
B.
6π a 2 .
C.
48π a 2 .
D.
36π a 2 .
Câu 41:
Xét các số phức z , w thỏa mãn z = 2 và ( w − 3 + 4i ) w + 3 + 4i ( ) là số thuần ảo. Khi 3 2 , giá trị của 2z + w bằng z−w =
A.
63 .
B.
41 .
C.
4 3 .
D.
47 . . 5 Mã đề 101
Câu 42:
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 4 x +1 − 2.6 x + m.9 x = 0 có đúng 1 nghiệm thực 1 1 m= 1
A.
m < 0 .
B.
0 < m < .
C.
4.
D.
m = . 4 4 m ≤ 0
Câu 43:
Cho hình chóp S . ABC có đáy là tam giác đều cạnh a , I là trung điểm của AB , hình chiếu S lên mặt đáy là trung điểm H của CI , góc giữa SA và đáy là 45° . Khoảng cách giữa SA và CI bằng a 7 a 3 a a 77
A.
.
B.
.
C.
.
D.
. 4 2 2 22
Câu 44:
Trong không gian Oxyz , cho điểm A (1;3; 4 ) , mặt phẳng ( P ) : 3 x + 3 y + 5 z + 16 = 0 và đường x −1 y +1 z + 2 thẳng d : = = . Gọi Δ là đường thẳng cắt d và ( P ) lần lượt tại M và N sao 2 −1 2 cho AN = 3 AM . Khi đó ∆ đi qua điểm nào dưới đây?
A.
( −1;6;3) .
B.
( 3;0; −3) .
C.
( −4;9;6 ) .
D.
( 7; −6;1) .
Câu 45:
Một ô tô đang chạy đều với vận tốc 15 m/s thì phía trước xuất hiện chướng ngại vật nên người lái xe đạp phanh gấp. Kể từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với gia tốc −a m/s 2 . Biết rằng ô tô chạy được thêm 20 m thì dừng hẳn. Giá trị của a thuộc khoảng nào dưới đây?
A.
(4;5) .
B.
(3; 4) .
C.
(6;7) .
D.
(5;6) .
Câu 46:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 2− m ⋅ log 2 ( x 2 + 2 x + m ) 2x +2 x−1 − 2− m có hai nghiệm phân biệt? 2 =
A.
3 .
B.
0 .
C.
1 .
D.
2 .
Câu 47:
Cho số phức z thỏa mãn z + 1 + i + z = z + 2 + 2i + z − 1 − i . Giá trị nhỏ nhất của | z − 1 + 3i | bằng
A.
2 10 .
B.
2 2 .
C.
10 .
D.
4 .
Câu 48:
Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz , cho các điểm A (1;0;1) , B (1; −3; −5) , C (3; −4; −3) và mặt phẳng ( P) : 2 x − y + 2 z + 5 =0 . Xét các đường thẳng ∆ qua A và tạo với đường thẳng BC một góc 45° . Gọi M là giao điểm của ∆ với ( P) . Khi BM lớn nhất, ∆ có một vectơ chỉ phương là u∆ = (1; a; b ) . Giá trị của a 2 + b 2 bằng
A.
5 .
B.
2 .
C.
1 .
D.
10 .
Câu 49:
Cho hàm số bậc ba y = f ( x ) có đồ thị ( C ) là đường cong như hình dưới. Biết f ( x ) đạt cực trị tại hai điểm x1 , x2 thỏa x2= x1 + 2 và 4 f ( x1 ) = 5 f ( x2 ) . Đường thẳng d qua điểm uốn U của ( C ) và song song với đường phân giác góc phần tư thứ nhất cắt ( C ) tại hai điểm khác U có hoành độ x3 , x4 thỏa mãn x4 − x3 = 4 . Gọi S1 , S 2 là diện tích của hai hình phẳng được gạch trong S1 hình. Tỉ số gần nhất với giá trị nào sau đây? S2 . 6 Mã đề 101

A.
31 .
B.
32 .
C.
29 .
D.
30 .
Câu 50:
Cho hàm số bậc bốn y = f ( x) có đồ thị như hình vẽ bên. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham ( x) số m thuộc đoạn [0; 20] sao cho giá trị nhỏ nhất của hàm số g= 2 f ( x ) + m − 2 − f ( x ) trên đoạn [−1;1] không bé hơn 2 ?

A.
18 .
B.
20 .
C.
21 .
D.
19 . —— HẾT —— (Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm) . 7 Mã đề 101
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Cụm Chuyên Môn Số 8 Gia Lai (Mã Đề 101) — Mã đề: 7970 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.