HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1273
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1273
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Lần 1 Sở GD&ĐT Bình Phước (Mã Đề 469)
Câu 1: Nếu 2 -1 f(x)\, d x = -3 thì -1 2 1 3 f(x)\, d x bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Lần 1 Sở GD&ĐT Bình Phước (Mã Đề 469)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2024-mon-toan-lan-1-so-gddt-binh-phuoc-ma-de-469-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Lần 1 Sở GD&ĐT Bình Phước (Mã Đề 469) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1273 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Nếu ∫2−1f(x)dx=−3 thì ∫−1231f(x)dx bằng
A.
3.
B.
−3.
C.
−1.
D.
1.
Câu 2:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;1;−2) và B(3;−1;2). Tọa độ của vectơ BA là
A.
(1;−1;2).
B.
(2;−2;4).
C.
(−2;2;−4).
D.
(2;0;0).
Câu 3:
Hàm số F(x)=sin2x là một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây?
A.
f2(x)=−21cos2x.
B.
f1(x)=cos2x.
C.
f4(x)=21sin2x.
D.
f3(x)=2cos2x.
Câu 4:
Cho ∫12[3f(x)−g(x)]dx=10 và ∫12f(x)dx=3. Khi đó ∫12g(x)dx bằng
A.
17.
B.
−1.
C.
−4.
D.
1.
Câu 5:
Với a là số thực dương tùy ý, log23a23 bằng
A.
21log2a.
B.
32log2a.
C.
23log2a.
D.
3log2a.
Câu 6:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I(0;−2;1) và bán kính R=5. Phương trình của (S) là
A.
x2+(y−2)2+(z+1)2=5.
B.
x2+(y+2)2+(z−1)2=25.
C.
x2+(y+2)2+(z−1)2=5.
D.
x2+(y−2)2+(z+1)2=25.
Câu 7:
Cho hàm số f(x)=2x−6x5. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
∫f(x)dx=2x−x6+C.
B.
∫f(x)dx=x2−x6+C.
C.
∫f(x)dx=x2−6x6+C.
D.
∫f(x)dx=21x2−61x6+C.
Câu 8:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên R là f′(x)=x2(x−1). Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng
A.
(−∞;+∞).
B.
(0;1).
C.
(1;+∞).
D.
(−∞;1).
Câu 9:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:4x−1=2y=−6z+2. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của d?
A.
u1=(4;2;−6).
B.
u4=(1;0;2).
C.
u3=(2;1;3).
D.
u2=(1;0;−2).
Câu 10:
Cho số phức z=1−i, phần thực của số phức (1−i)zˉ bằng
A.
−2.
B.
−4.
C.
4.
D.
2.
Câu 11:
Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như sau?


A.
y=x+1x−1.
B.
y=−x3−3x−1.
C.
y=x3−3x+1.
D.
y=x4−3x2−2.
Câu 12:
Điểm M trong hình sau là điểm biểu diễn của số phức nào dưới đây?


A.
2−i.
B.
−1+2i.
C.
2+i.
D.
−1−2i.
Câu 13:
Cho hình nón có bán kính đáy r, chiều cao h và độ dài đường sinh l. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
h=l2−r2.
B.
h=l−r.
C.
h=l2+r2.
D.
h=lr.
Câu 14:
Số phức z=5i−4 thì số phức zˉ có phần ảo bằng
A.
5i.
B.
−5.
C.
−4.
D.
4.
Câu 15:
Trong không gian Oxyz, vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (Oxz)?
A.
i=(1;0;0).
B.
k=(0;0;1).
C.
j=(0;1;0).
D.
n=(1;1;0).
Câu 16:
Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x3−3x2+2 trên đoạn [−1;1]. Tính M+m.
A.
3.
B.
1.
C.
2.
D.
0.
Câu 17:
Cho hàm số bậc bốn y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(0;2).
B.
(−2;+∞).
C.
(−2;2).
D.
(2;+∞).
Câu 18:
Có bao nhiêu cách xếp 3 học sinh ngồi vào một bàn dài gồm 4 chiếc ghế sao cho mỗi chiếc ghế có đúng một học sinh ngồi?
A.
3!.
B.
A43.
C.
C43.
D.
3⋅4!.
Câu 19:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A.
2.
B.
1.
C.
3.
D.
0.
Câu 20:
Cho khối chóp có diện tích đáy bằng 6 và chiều cao bằng 8. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
16.
B.
32.
C.
48.
D.
63.
Câu 21:
Một tổ có 6 nam và 4 nữ. Chọn ngẫu nhiên hai người. Tính xác suất sao cho trong hai người được chọn có ít nhất một người là nữ.
A.
31.
B.
32.
C.
152.
D.
54.
Câu 22:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ (tham khảo hình vẽ bên dưới). Góc giữa hai đường thẳng B′D′ và A′D bằng


A.
60∘.
B.
30∘.
C.
45∘.
D.
90∘.
Câu 23:
Cho hai số phức z1=−1−3i và z2=i. Số phức z1⋅z2 bằng
A.
3−i.
B.
3+i.
C.
−3−i.
D.
−3+i.
Câu 24:
Tập xác định của hàm số y=(1−x)2024 là
A.
(0;+∞).
B.
R∖{−1}.
C.
R.
D.
(−∞;1).
Câu 25:
Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 4a23 và chiều cao bằng 4a. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
3a3.
B.
23a3.
C.
43a3.
D.
43a3.
Câu 26:
Nếu ∫12f(x)dx=3 và ∫23f(x)dx=−5 thì ∫13f(x)dx bằng
A.
−2.
B.
53.
C.
2.
D.
8.
Câu 27:
Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a, cạnh bên bằng 3a. Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SCD) bằng
A.
4a14.
B.
a14.
C.
2a14.
D.
3a14.
Câu 28:
Cho hàm số y=cx+dax+b, (a,b,c,d∈R) có đồ thị là đường cong trong hình sau:

Số giao điểm của đồ thị hàm số đã cho với các trục tọa độ là

Số giao điểm của đồ thị hàm số đã cho với các trục tọa độ là
A.
0.
B.
3.
C.
2.
D.
1.
Câu 29:
Cho cấp số cộng (un) với u1=3 và u3=7. Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
A.
2.
B.
4.
C.
−2.
D.
−4.
Câu 30:
Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên R?
A.
y=ex.
B.
y=2x.
C.
y=(25)x.
D.
y=(23)x.
Câu 31:
Tập nghiệm của bất phương trình (21)x<5 là
A.
[log52;+∞).
B.
(−log25;+∞).
C.
(log52;+∞).
D.
(−∞;log25).
Câu 32:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=(x+1)(x−1)2,∀x∈R. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A.
3.
B.
4.
C.
2.
D.
1.
Câu 33:
Cho hàm số y=cx+dax+b, (a,b,c,d∈R) có đồ thị là đường cong trong hình sau:

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là đường thẳng có phương trình

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là đường thẳng có phương trình
A.
x=1.
B.
x=−1.
C.
x=2.
D.
x=0.
Câu 34:
Cho hình trụ có bán kính đáy bằng r và thể tích bằng V. Chiều cao của hình trụ đã cho bằng
A.
2πr2V.
B.
3πr2V.
C.
πr23V.
D.
πr2V.
Câu 35:
Tập nghiệm của phương trình log3(16−x2)=2 là
A.
{−7;7}.
B.
{−7}.
C.
{7}.
D.
{−7;7}.
Câu 36:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−1)2+(y−2)2+(z−3)2=1 và điểm A(2;3;4). Xét các điểm M thuộc (S) sao cho AM luôn tiếp xúc với (S), điểm M luôn thuộc mặt phẳng có phương trình là
A.
2x+2y+2z−15=0.
B.
2x+2y+2z+15=0.
C.
x+y+z−7=0.
D.
x+y+z+7=0.
Câu 37:
Xét các số phức z,w thỏa mãn ∣z−1+2i∣+∣z+3−i∣=5 và ∣z−w∣≤2. Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của ∣w−4+2i∣. Khi đó M2−m2 bằng
A.
61+258.
B.
458.
C.
58.
D.
61+458.
Câu 38:
Cho hàm số f(x). Hàm số y=f′(x) có đồ thị như hình sau:

Hỏi hàm số g(x)=f(2x2−x)+6x2−3x đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Hỏi hàm số g(x)=f(2x2−x)+6x2−3x đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(0;1).
B.
(−41;0).
C.
(−∞;0).
D.
(41;1).
Câu 39:
Trong không gian Oxyz, cho điểm I(1;2;4) và mặt phẳng (P):2x+2y+z−1=0. Mặt cầu tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng (P) có phương trình là
A.
(x−1)2+(y+2)2+(z−4)2=4.
B.
(x−1)2+(y−2)2+(z−4)2=9.
C.
(x+1)2+(y+2)2+(z+4)2=9.
D.
(x−1)2+(y−2)2+(z−4)2=4.
Câu 40:
Cho hai số thực dương x,y thỏa mãn (x+y)3+2xy+log2(1−xyx+y)=8(1−xy)3−x−y+3. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=x+3y.
A.
63+215.
B.
21+15.
C.
15−2.
D.
23+15.
Câu 41:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m nhỏ hơn 2024 để hàm số y=−31x3+x2−mx+1 nghịch biến trên khoảng (0;+∞)?
A.
2023.
B.
2024.
C.
2025.
D.
2022.
Câu 42:
Tính thể tích của thuỷ tinh để làm một chiếc cốc hình trụ có chiều cao bằng 12 cm, đường kính đáy bằng 9,6 cm (tính từ mép ngoài cốc), đáy cốc dày 1,8 cm, thành xung quanh cốc dày 0,24 cm (tính gần đúng đến hai chữ số thập phân)?


A.
202,27 cm3.
B.
64,39 cm3.
C.
212,31 cm3.
D.
666,97 cm3.
Câu 43:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ có AD=a,AA′=2a,AB=AC=AC′=AB′. Biết góc giữa (ADD′A′) và (ABC) bằng 60∘, thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
A.
323a3.
B.
63a3.
C.
23a3.
D.
343a3.
Câu 44:
Giả sử ta có hệ thức a2+b2=7ab, (a,b>0). Hệ thức nào sau đây là đúng?
A.
4log26a+b=log2a+log2b.
B.
2log23a+b=log2a+log2b.
C.
log23a+b=2(log2a+log2b).
D.
2log2(a+b)=log2a+log2b.
Câu 45:
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(2;1;−1),B(−1;0;4),C(0;−2;−1). Phương trình của mặt phẳng đi qua A và vuông góc BC là
A.
x−2y−5z=0.
B.
2x−y+5z−5=0.
C.
x−2y−5z−5=0.
D.
x−2y−5z+5=0.
Câu 46:
Cho các số thực dương a,b và a=1. Biểu thức loga(a2b) bằng
A.
2(1+logab).
B.
2+logab.
C.
2logab.
D.
1+logab.
Câu 47:
Có bao nhiêu giá trị dương của số thực a sao cho phương trình z2+3z+a2−2a=0 có nghiệm phức z0 thỏa ∣z0∣=3?
A.
2.
B.
4.
C.
3.
D.
1.
Câu 48:
Trong không gian Oxyz, cho A(0;0;2),B(3;4;5). Xét điểm M thay đổi thỏa mãn các điều kiện khoảng cách từ A đến đường thẳng OM bằng 56 và độ dài đoạn thẳng OM=5. Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn thẳng MB. Khi đó M+m bằng
A.
5+52.
B.
130+52.
C.
130+25.
D.
130+5.
Câu 49:
Cho hàm số f(x)=ax4+bx2+1,(a=0;a,b∈R) mà đồ thị hàm số f′′(x) và đồ thị hàm số f(x) có một điểm chung duy nhất và nằm trên Oy (hình vẽ bên dưới), trong đó ±x1 là nghiệm của f(x) và ±x2 là nghiệm của f′′(x) (x1>0;x2>0). Biết x1=3x2, tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số f(x); f′′(x) và trục Ox.


A.
4573.
B.
15152.
C.
45152.
D.
1573.
Câu 50:
Cho hàm số y=f(x)=ax4+bx2+c có đồ thị (C), biết rằng (C) đi qua điểm A(−1;0), tiếp tuyến d tại A của (C) cắt (C) tại hai điểm có hoành độ lần lượt là 0 và 2. Khi diện tích hình phẳng giới hạn bởi d, đồ thị (C) và hai đường thẳng x=0;x=2 có diện tích bằng 528 (phần gạch sọc) thì ∫−10f(x)dx bằng


A.
41.
B.
92.
C.
56.
D.
52.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Lần 1 Sở GD&ĐT Bình Phước (Mã Đề 469) — Mã đề: 1273 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.