HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8129
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8129
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Lần 2 - Cụm Long Điền - Đất Đỏ - Bà Rịa - Vũng Tàu (Mã Đề 101)
Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau: 1 Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Lần 2 - Cụm Long Điền - Đất Đỏ - Bà Rịa - Vũng Tàu (Mã Đề 101)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2024-mon-toan-lan-2-cum-long-dien-dat-do-ba-ria-vung-tau-ma-de-101-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Lần 2 - Cụm Long Điền - Đất Đỏ - Bà Rịa - Vũng Tàu (Mã Đề 101) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8129 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng:
A.
y=−4.
B.
y=3.
C.
x=0.
D.
x=3.
Câu 2:
Một nguyên hàm của hàm số f(x)=3x2−2 là:
A.
F(x)=x3−x2+2024.
B.
F(x)=6x−2x.
C.
F(x)=x3+2x2+2023.
D.
F(x)=x3−2x.
Câu 3:
Phương trình 52x+1=125 có nghiệm là:
A.
x=23.
B.
x=25.
C.
x=1.
D.
x=3.
Câu 4:
Trong không gian Oxyz, tọa độ của véctơ u=−6i+8j+4k là:
A.
u=(3;4;2).
B.
u=(−3;4;2).
C.
u=(6;8;4).
D.
u=(−6;8;4).
Câu 5:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là:
A.
y=2.
B.
x=3.
C.
x=2.
D.
y=3.
Câu 6:
Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như sau?

A.
y=−x3−3x−1.
B.
y=x4−3x2−2.
C.
y=x3−3x+1.
D.
y=x+1x−1.
Câu 7:
Tập xác định của hàm số y=(1−x)2024 là:
A.
R.
B.
(0;+∞).
C.
(−∞;1).
D.
R∖{−1}.
Câu 8:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:4x−1=2y=−6z+2. Một vectơ chỉ phương của d là:
A.
u2=(1;0;−2).
B.
u1=(4;2;−6).
C.
u3=(2;1;3).
D.
u4=(1;0;2).
Câu 9:
Điểm M trong hình sau là điểm biểu diễn của số phức nào dưới đây?

A.
2+i.
B.
−1+2i.
C.
2−i.
D.
−1−2i.
Câu 10:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I(0;−2;1) và bán kính R=5. Phương trình của (S) là:
A.
x2+(y+2)2+(z−1)2=25.
B.
x2+(y−2)2+(z+1)2=25.
C.
x2+(y+2)2+(z−1)2=5.
D.
x2+(y−2)2+(z+1)2=5.
Câu 11:
Cho log3a=4, khi đó log3(9a) bằng:
A.
5.
B.
8.
C.
6.
D.
12.
Câu 12:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng:
A.
(−1;0).
B.
(−∞;0).
C.
(1;+∞).
D.
(0;1).
Câu 13:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a2. Thể tích của khối chóp S.ABCD bằng:
A.
V=2a3.
B.
V=62a3.
C.
V=42a3.
D.
V=32a3.
Câu 14:
Tập nghiệm của bất phương trình log2(x+1)<1 là:
A.
(−∞;1).
B.
(−1;2).
C.
(−1;1).
D.
(−1;+∞).
Câu 15:
Hàm số nào sau đây nghịch biến trên (0;+∞)?
A.
y=log3x.
B.
y=log31x.
C.
y=logπx.
D.
y=lnx.
Câu 16:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng (P):4x−z+3=0. Một vectơ chỉ phương của đường thẳng d là:
A.
u=(4;1;−1).
B.
u=(4;−1;3).
C.
u=(4;0;−1).
D.
u=(4;1;3).
Câu 17:
Cho hàm số f(x) xác định trên R và có bảng xét dấu của đạo hàm f′(x) như sau:

Giá trị cực đại của hàm số f(x) bằng:
A.
f(−1).
B.
f(1).
C.
f(3).
D.
f(4).
Câu 18:
Hàm số f(x) có f(2)=2, f(3)=5; hàm số y=f′(x) liên tục trên [2;3]. Khi đó ∫23f′(x)dx bằng:
A.
10.
B.
7.
C.
3.
D.
−3.
Câu 19:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên đoạn [1;4], ∫14f′(x)dx=7 và f(4)=5. Khi đó f(1) bằng:
A.
2.
B.
−2.
C.
12.
D.
0.
Câu 20:
Một khối lập phương có thể tích bằng 3a33 thì cạnh của khối lập phương đó bằng:
A.
a3.
B.
3a.
C.
3a3.
D.
3a3.
Câu 21:
Cho hai số phức z1=3−i và z2=5+2i. Số phức z1+z2 bằng:
A.
−5+i.
B.
8+i.
C.
15+i.
D.
2−i.
Câu 22:
Thể tích của khối nón có chiều cao h và bán kính đáy r là:
A.
πr2h.
B.
2πr2h.
C.
31πr2h.
D.
34πr2h.
Câu 23:
Có bao nhiêu cách xếp 6 học sinh thành một hàng dọc?
A.
36.
B.
6.
C.
720.
D.
1.
Câu 24:
Cho ∫2023xdx=F(x)+C. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
F′(x)=2022x.
B.
F′(x)=ln20232023x.
C.
F′(x)=2023x⋅ln2023.
D.
F′(x)=2023x.
Câu 25:
Cho hàm số bậc bốn y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình sau

Số nghiệm thực của phương trình 2f(x)=1 là:
A.
2.
B.
1.
C.
3.
D.
4.
Câu 26:
Cho hình trụ có diện tích xung quanh bằng 16π và độ dài đường sinh bằng đường kính của đường tròn đáy. Bán kính r của hình trụ đã cho bằng:
A.
4.
B.
2π.
C.
2.
D.
22.
Câu 27:
Cho cấp số nhân (un) với u1=2 và u2=6. Công bội của cấp số nhân đã cho bằng:
A.
3.
B.
−4.
C.
4.
D.
31.
Câu 28:
Cho số phức z=1−2i. Phần ảo của số phức zˉ là:
A.
−1.
B.
2.
C.
2i.
D.
−2.
Câu 29:
Cho số phức z=2+5i. Số phức w=iz+zˉ là:
A.
w=7−3i.
B.
w=−3−3i.
C.
w=3+7i.
D.
w=−7−7i.
Câu 30:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng a. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AD,CD. Góc giữa hai đường thẳng MN và B′D′ bằng:
A.
90∘.
B.
45∘.
C.
60∘.
D.
30∘.
Câu 31:
Một hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB=a, AA′=2a. Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (A′BC) bằng:
A.
2a5.
B.
52a5.
C.
5a5.
D.
53a5.
Câu 32:
Cho hàm số y=f(x) thỏa mãn:

Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A.
(5;+∞).
B.
(−∞;0).
C.
(−2;2).
D.
(2;+∞).
Câu 33:
Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau và các chữ số thuộc tập hợp {1,2,3,4,5,6,7,8,9}. Chọn ngẫu nhiên một số thuộc S, xác suất để số đó không có chữ số nào là lẻ bằng:
A.
215.
B.
12641.
C.
12631.
D.
1261.
Câu 34:
Biết ∫01[f(x)+2x]dx=2. Khi đó ∫01f(x)dx bằng:
A.
0.
B.
4.
C.
2.
D.
1.
Câu 35:
Cho hàm số y=f(x) liên tục và có bảng biến thiên trên đoạn [−1;3] như sau:

Gọi M là giá trị lớn nhất của hàm số y=f(x) trên đoạn [−1;3]. Chọn mệnh đề đúng.
A.
M=f(3).
B.
M=f(0).
C.
M=f(2).
D.
M=f(−1).
Câu 36:
Với mọi a,b,x là các số thực dương thoả mãn log2x=5log2a+3log2b. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
x=5a+3b.
B.
x=a5+b3.
C.
x=a5b3.
D.
x=3a+5b.
Câu 37:
Trong không gian Oxyz, cho điểm I(1;−2;3). Phương trình mặt cầu tâm I, cắt trục Ox tại hai điểm A và B sao cho AB=23 là:
A.
(x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=16.
B.
(x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=20.
C.
(x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=25.
D.
(x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=9.
Câu 38:
Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(1;2;0), B(2;0;2), C(2;−1;3) và D(1;1;3). Đường thẳng đi qua C và vuông góc với mặt phẳng (ABD) có phương trình là:
A.
⎩⎨⎧x=4+2ty=3−tz=1+3t.
B.
⎩⎨⎧x=−2−4ty=−2−3tz=2−t.
C.
⎩⎨⎧x=2+4ty=−1+3tz=3−t.
D.
⎩⎨⎧x=−2+4ty=−4+3tz=2+t.
Câu 39:
Cho a và b là hai số thực dương phân biệt, khác 1 và thỏa mãn loga2(ba2)⋅loga(ab)−4=0. Giá trị của (logba)2 bằng bao nhiêu?
A.
91.
B.
3.
C.
9.
D.
31.
Câu 40:
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m thuộc đoạn [−5;5] để hàm số y=−x3+3mx2−6(m2−2)x+m nghịch biến trên khoảng (2;+∞)?
A.
5.
B.
6.
C.
10.
D.
11.
Câu 41:
Cho hàm số f(x)=x4+bx3+cx2+dx+e (b,c,d,e∈R) đạt cực trị tại x1,x2,x3 (x1<x2<x3) và có f(x1)=1, f(x2)=16, f(x3)=9. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số g(x)=f(x)f′(x) và trục hoành bằng:
A.
6.
B.
4.
C.
8.
D.
2.
Câu 42:
Cho z1,z2 là hai số phức thỏa mãn ∣zi−(2+i)∣=2. Biết ∣z1−z2∣=2. Giá trị biểu thức A=∣z1+z2−2+4i∣ bằng:
A.
A=23.
B.
A=3.
C.
A=33.
D.
A=23.
Câu 43:
Cho lăng trụ ABC.A′B′C′, có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Biết hình chiếu của đỉnh A′ trên mặt đáy (ABC) là điểm H thuộc cạnh AB thỏa mãn HA=2HB và góc giữa mặt bên (A′C′CA) và mặt đáy (ABC) bằng 45∘. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng:
A.
41a3.
B.
43a3.
C.
43a3.
D.
121a3.
Câu 44:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:2x+2=−3y+1=1z và mặt cầu (S):(x−2)2+(y+1)2+(z+1)2=6. Hai mặt phẳng (P),(Q) chứa d và cùng tiếp xúc với (S) lần lượt tại A,B. Gọi I là tâm mặt cầu (S). Giá trị cosAIB bằng:
A.
−91.
B.
91.
C.
−31.
D.
31.
Câu 45:
Cho hình chữ nhật ABCD với AB=4 cm, AD=5 cm. Cắt hình chữ nhật đã cho theo đường gấp khúc MNP như hình vẽ bên với BM=2 cm, NP=2 cm, PD=3 cm và giữ lại hình phẳng lớn (H). Thể tích V của vật thể tròn xoay tạo thành khi quay (H) quanh trục AB là:

A.
V=75π cm3.
B.
V=94π cm3.
C.
V=394π cm3.
D.
V=3244π cm3.
Câu 46:
Gọi x,y là các số thực dương thỏa mãn log3x2+y2+xy+2x+y−x(x−3)=y(y−3)+xy sao cho biểu thức P=x+2y+14x+5y−3 đạt giá trị lớn nhất. Khi đó 2023x+2024y bằng:
A.
6070.
B.
4043.
C.
6065.
D.
8085.
Câu 47:
Cho z1,z2∈C thỏa mãn ∣z1+2−i∣=∣z2+1−i∣=1 và ∣z1−2z2+i∣=3. Giá trị nhỏ nhất của ∣2z1+z2+1∣ bằng a+bc với a,b,c∈Z, c≤20. Giá trị a+b+c bằng:
A.
10.
B.
11.
C.
12.
D.
13.
Câu 48:
Cho hai hàm số f(x)=ax3+bx2+cx−21 và g(x)=dx2+ex+1 (a,b,c,d,e∈R). Biết rằng đồ thị của hàm số y=f(x) và y=g(x) cắt nhau tại ba điểm có hoành độ lần lượt là −3;−1;1 (tham khảo hình vẽ).

Hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị đã cho có diện tích bằng:
A.
29.
B.
8.
C.
4.
D.
5.
Câu 49:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm f′(x)=x2−82x. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y=f(x4−18x2+m) có đúng 7 điểm cực trị?
A.
83.
B.
81.
C.
80.
D.
84.
Câu 50:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;1;3), B(6;5;5). Xét khối nón (N) ngoại tiếp mặt cầu đường kính AB có B là tâm đường tròn đáy khối nón. Gọi S là đỉnh của khối nón (N). Khi thể tích của khối nón (N) nhỏ nhất thì mặt phẳng qua đỉnh S và song song với mặt phẳng chứa đường tròn đáy của (N) có phương trình 2x+by+cz+d=0. Giá trị của biểu thức T=b+c+d bằng:
A.
T=24.
B.
T=12.
C.
T=36.
D.
T=18.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Lần 2 - Cụm Long Điền - Đất Đỏ - Bà Rịa - Vũng Tàu (Mã Đề 101) — Mã đề: 8129 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.