HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9642
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9642
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Lần 2 Sở GD&ĐT Hòa Bình
Câu 1: Cho 1 2 f(x)\,dx = 3, 1 2 g(x)\,dx = 4. Khi đó 1 2 (f(x) - 2g(x) )dx bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Lần 2 Sở GD&ĐT Hòa Bình
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2024-mon-toan-lan-2-so-gddt-hoa-binh-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Lần 2 Sở GD&ĐT Hòa Bình Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9642 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho ∫12f(x)dx=3, ∫12g(x)dx=4. Khi đó ∫12(f(x)−2g(x))dx bằng
A.
7.
B.
11.
C.
−5.
D.
−2.
Câu 2:
Tập hợp M có 12 phần tử. Số tập con gồm 2 phần tử của M là
A.
A122.
B.
C122.
C.
122.
D.
A128.
Câu 3:
Tập nghiệm của bất phương trình (83)x<48 là
A.
S=(−∞;log8348].
B.
S=(−∞;log8348).
C.
S=(log8348;+∞).
D.
S=[log8348;+∞).
Câu 4:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào?
A.
(−∞;0).
B.
(1;3).
C.
(0;2).
D.
(0;+∞).
Câu 5:
Cho cấp số nhân (un) với u1=3 và công bội q=5. Giá trị của u2 bằng
A.
8.
B.
53.
C.
35.
D.
15.
Câu 6:
Cho hàm số f(x)=cosx−4x3. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
∫f(x)dx=sinx−x4+C.
B.
∫f(x)dx=−sinx−x4+C.
C.
∫f(x)dx=cosx−x4+C.
D.
∫f(x)dx=sinx−12x2+C.
Câu 7:
Tập xác định của hàm số y=(3x+8)43 là
A.
D=R∖{−83}.
B.
D=(−∞;−38).
C.
D=(−38;+∞).
D.
D=R∖{−38}.
Câu 8:
Nếu ∫13f(x)dx=2, ∫17f(x)dx=8 thì ∫37f(x)dx bằng
A.
10.
B.
6.
C.
−6.
D.
4.
Câu 9:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:⎩⎨⎧x=1+2ty=−3−tz=3+4t. Véc tơ nào sau đây là một véc tơ chỉ phương của d?
A.
u2(2;−1;4).
B.
u3(1;−3;3).
C.
u4(2;−1;−4).
D.
u1(2;1;4).
Câu 10:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R và có bảng xét dấu của f′(x) như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A.
4.
B.
3.
C.
1.
D.
2.
Câu 11:
Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm biểu diễn số phức z=−2+3i là điểm nào dưới đây?
A.
P(2;3).
B.
Q(2;−3).
C.
M(−2;3).
D.
N(−2;−3).
Câu 12:
Cho a là số thực dương khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
logaa5=51.
B.
logaa5=−5.
C.
logaa5=−51.
D.
logaa5=5.
Câu 13:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;−2;3),B(2;5;4). Độ dài của AB bằng
A.
51.
B.
51.
C.
3.
D.
9.
Câu 14:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
Số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là
Số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là
A.
1.
B.
2.
C.
4.
D.
3.
Câu 15:
Cho góc ở đỉnh của một hình nón bằng 60∘. Gọi r,h,l lần lượt là bán kính đáy, đường cao, đường sinh của hình nón đó. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
h=2r.
B.
h=r.
C.
l=2r.
D.
l=r.
Câu 16:
Cho khối chóp có chiều cao bằng 3a và diện tích đáy bằng 8a2. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
24a3.
B.
8a3.
C.
12a3.
D.
4a3.
Câu 17:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2+2x−4y−6z−2=0. Tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (S) là
A.
I(−1;2;3),R=4.
B.
I(1;−2;−3),R=16.
C.
I(1;−2;−3),R=4.
D.
I(−1;2;3),R=16.
Câu 18:
Cho số phức z có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là điểm M trong hình bên. Khi đó z có môđun bằng
A.
∣z∣=13.
B.
∣z∣=13.
C.
∣z∣=5.
D.
∣z∣=1.
Câu 19:
Cho khối lăng trụ có thể tích bằng 12a3 và chiều cao bằng 2a. Diện tích đáy của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
a2.
B.
2a2.
C.
6a2.
D.
18a2.
Câu 20:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x−4y+5z−3=0. Véc tơ nào dưới đây là một véc tơ pháp tuyến của mp(P)?
A.
n2(−2;−4;5).
B.
n3(2;−4;5).
C.
n4(2;−4;−3).
D.
n1(2;4;5).
Câu 21:
Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên khoảng (0;+∞)?
A.
y=2x.
B.
y=log23x.
C.
y=log2x.
D.
y=log31x.
Câu 22:
Cho số phức z=2−5i. Phần ảo của số phức zˉ là
A.
−5i.
B.
5.
C.
−5.
D.
2.
Câu 23:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ.
Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho là
Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho là
A.
(1;3).
B.
x=−1.
C.
x=1.
D.
(−1;−1).
Câu 24:
Nghiệm của phương trình log4(8x−6)=1 là
A.
x=45.
B.
x=11.
C.
x=10.
D.
x=417.
Câu 25:
Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A.
y=x+1x−2.
B.
y=x−1x−2.
C.
y=x+1x+2.
D.
y=x−1x+2.
Câu 26:
Cho hàm số y=f(x)=cx+dax+b (a,b,c,d∈R) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ. Phương trình f(x)+2=0 có nghiệm là
A.
x=0.
B.
x=−2.
C.
x=−1.
D.
x=2.
Câu 27:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=(−x+3)2(1−x)(x+3) với mọi x∈R. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−∞;−2).
B.
(3;+∞).
C.
(−3;1).
D.
(1;3).
Câu 28:
Cho hình chóp S.ABC có SA⊥(ABC), SA=AB=2a, tam giác ABC vuông tại B (tham khảo hình vẽ). Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng
A.
2a.
B.
a.
C.
a3.
D.
a2.
Câu 29:
Một hình trụ có diện tích xung quanh bằng 4πa2 và bán kính đáy là a. Độ dài đường cao của hình trụ bằng
A.
4a.
B.
2a.
C.
a.
D.
3a.
Câu 30:
Cho số phức z thỏa mãn 2z+4i=1−3iz. Môđun của số phức z bằng
A.
22.
B.
1317.
C.
13221.
D.
21.
Câu 31:
Cho a,b là các số thực dương thỏa mãn a,b=1, a2=b5a. Giá trị của biểu thức P=logab bằng
A.
P=21.
B.
P=103.
C.
P=215.
D.
P=310.
Câu 32:
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=AD=a và AA′=a2 (tham khảo hình vẽ). Góc giữa đường thẳng CA′ và mặt phẳng (ABCD) bằng
A.
45∘.
B.
30∘.
C.
60∘.
D.
90∘.
Câu 33:
Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=x+x4 trên đoạn [−6;−1] bằng
A.
−2.
B.
3−20.
C.
−5.
D.
−4.
Câu 34:
Một nhóm học sinh gồm 9 học sinh nam và 3 học sinh nữ được phân công ngẫu nhiên vào 3 nhóm nhảy, mỗi nhóm nhảy gồm 4 học sinh. Xác suất để mỗi nhóm đều có 3 học sinh nam và 1 học sinh nữ bằng
A.
16528.
B.
5516.
C.
5539.
D.
1658.
Câu 35:
Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S) tâm I(−2;1;4) và tiếp xúc với mặt phẳng (P):2x−2y+z−7=0 có phương trình là
A.
(S):(x−2)2+(y+1)2+(z+4)2=3.
B.
(S):(x−2)2+(y+1)2+(z+4)2=9.
C.
(S):(x+2)2+(y−1)2+(z−4)2=9.
D.
(S):(x+2)2+(y−1)2+(z−4)2=3.
Câu 36:
Hàm số F(x)=e2x+cos3x là nguyên hàm của hàm số nào sau đây?
A.
f(x)=2e2x+3sin3x.
B.
f(x)=e2x−sin3x.
C.
f(x)=2e2x−3sin3x.
D.
f(x)=21e2x−31sin3x.
Câu 37:
Cho biết ∫−12f(x)dx=5, khi đó ∫−12(3x2+f(x))dx bằng
A.
9.
B.
4.
C.
14.
D.
12.
Câu 38:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(−1;4;2) và mặt phẳng (P):3x−4y+2z−1=0. Đường thẳng đi qua A và vuông góc với mp(P) có phương trình là
A.
3x+1=4y−4=2z−2.
B.
3x−1=−4y+4=2z+2.
C.
3x+1=−4y−4=2z−2.
D.
3x−1=−4y−4=2z−2.
Câu 39:
Cho các số thực b,c sao cho phương trình z2+bz+c=0 có hai nghiệm phức z1,z2 không phải là số thực và thỏa mãn ∣z1−5+3i∣=4∣z2−2+i∣=4. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
5b+5c=526.
B.
5b+5c=9.
C.
5b+5c=14.
D.
5b+5c=8.
Câu 40:
Cho bảng biến thiên của hàm số y=f(3−2x) như hình vẽ. Biết f(4)=3;f(0)=0. Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình ∣f(x3−3x+2)−m∣=2 có nhiều nghiệm nhất?
A.
5.
B.
6.
C.
2.
D.
7.
Câu 41:
Cho hàm số y=2x2+x+mx+1. Số giá trị nguyên của tham số m∈[−20;20] để hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (−1;1) là
A.
21.
B.
20.
C.
19.
D.
18.
Câu 42:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;0;2) và hai mặt cầu (S1):x2+y2+z2−2x−4y+1=0, (S2):x2+y2+z2−6x−2z−15=0. Gọi đường thẳng d là tiếp tuyến chung của hai mặt cầu (S1),(S2), H là hình chiếu vuông góc của điểm A trên đường thẳng d. Biết khi d thay đổi thì điểm H luôn chạy trên một đường tròn (C) cố định. Bán kính của đường tròn (C) bằng
A.
25.
B.
5.
C.
1.
D.
2.
Câu 43:
Trong không gian tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−1)2+(y−2)2+(z+1)2=49. Đường thẳng (d) cắt mặt cầu (S) tại hai điểm A,B. Biết các tiếp diện của mặt cầu (S) tại A,B vuông góc với nhau. Độ dài đoạn AB bằng
A.
73.
B.
7.
C.
723.
D.
72.
Câu 44:
Một hình trụ có bán kính đáy bằng 60 cm, một đoạn thẳng AB có chiều dài bằng 120 cm có hai đầu mút nằm trên hai đường tròn đáy và cách trục một khoảng bằng 30 cm. Góc giữa đường thẳng AB và trục hình trụ bằng
A.
90∘.
B.
30∘.
C.
45∘.
D.
60∘.
Câu 45:
Cho hai số thực a,b đều lớn hơn 1 thỏa mãn: logaba1+log4abb1=49. Khi đó logab bằng
A.
41.
B.
4.
C.
21.
D.
2.
Câu 46:
Cho hàm số y=f(x) xác định và có đạo hàm trên [0;1], thỏa mãn: f(x)>0,∀x∈[0;1], f(1)=1 và ∫01{[f′(x)]2+(4x2+2)f2(x)}dx=2. Giá trị của f(0) bằng
A.
e1.
B.
2.
C.
e.
D.
21.
Câu 47:
Xét số phức z=a+bi (a,b∈R) thỏa mãn ∣z−3−2i∣=2. Giá trị a+b khi ∣z+1−2i∣+2∣z−2−5i∣ đạt giá trị nhỏ nhất bằng
A.
3.
B.
4−3.
C.
2+3.
D.
4+3.
Câu 48:
Cho các số thực dương x,y thỏa mãn điều kiện (x2+y2+5)+log2(x1+y1)=(2xy−2)2. Khi x+4y đạt giá trị nhỏ nhất, giá trị của biểu thức yx bằng
A.
4.
B.
21.
C.
2.
D.
41.
Câu 49:
Cho lăng trụ ABC.A′B′C′ có đáy là tam giác đều cạnh a và A′ cách đều 3 đỉnh của tam giác ABC. Biết rằng khoảng cách giữa AA′ và BC bằng 43a. Thể tích V của khối lăng trụ ABC.A′B′C′ bằng
A.
43a3.
B.
4a33.
C.
12a33.
D.
4a3.
Câu 50:
Cho hai hàm số y=f(x),y=g(x). Biết đồ thị hai hàm số f′(x)=ax3+bx2+cx+d (a>0) và g′(x)=qx2+nx+p (q=0) cắt nhau tại ba điểm có hoành độ 0;1;2. Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f′(x),y=g′(x) có diện tích bằng 10 và f(2)=g(2). Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y=f(x) và y=g(x) bằng
A.
310.
B.
158.
C.
154.
D.
316.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Lần 2 Sở GD&ĐT Hòa Bình — Mã đề: 9642 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.