HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6135
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6135
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Lần 2 Sở GD&ĐT Nam Định
Câu 1: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng (0; + )?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Lần 2 Sở GD&ĐT Nam Định
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2024-mon-toan-lan-2-so-gddt-nam-dinh-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Lần 2 Sở GD&ĐT Nam Định Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6135 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng (0;+∞)?
A.
y=log23x.
B.
y=log21x.
C.
y=lnx.
D.
y=log31x.
Câu 2:
Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như sau?

A.
y=−x3+x2−x+2.
B.
y=−x3+3x2−3x+1.
C.
y=−x3+3x2−3x+2.
D.
y=x3−3x2+3x.
Câu 3:
Cho hàm số f(x)=cos2x. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
∫f(x)dx=−21sin2x+C.
B.
∫f(x)dx=21sin2x+C.
C.
∫f(x)dx=2sin2x+C.
D.
∫f(x)dx=−2sin2x+C.
Câu 4:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−∞;3).
B.
(−1;+∞).
C.
(−1;3).
D.
(−1;1).
Câu 5:
Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=1−x3x+1 có phương trình là
A.
y=−3.
B.
y=−1.
C.
y=3.
D.
y=1.
Câu 6:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm M(3;−1) là điểm biểu diễn số phức z. Tính ∣z∣.
A.
∣z∣=2.
B.
∣z∣=10.
C.
∣z∣=2.
D.
∣z∣=10.
Câu 7:
Tổng tất cả các nghiệm của phương trình log4(x−1)2−log23=1 bằng
A.
4.
B.
2.
C.
7.
D.
3.
Câu 8:
Tập nghiệm của bất phương trình log(x−2)<1 là
A.
(2;12).
B.
(−∞;12).
C.
(2;3).
D.
(−2;12).
Câu 9:
Nếu ∫02f(x)dx=3 thì ∫02(1−f(x))dx bằng
A.
−1.
B.
3.
C.
−2.
D.
−3.
Câu 10:
Cho hàm số bậc ba f(x) có bảng biến thiên như sau:

Tính I=∫−12f′(x)dx.
A.
I=0.
B.
I=−2.
C.
I=4.
D.
I=2.
Câu 11:
Với a,b là các số thực dương tùy ý và a khác 1, log2alog2b bằng
A.
log2(ab).
B.
log2ab.
C.
logab.
D.
log2(b−a).
Câu 12:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(2;3;−4). Điểm nào dưới đây là điểm đối xứng với điểm A qua gốc tọa độ O?
A.
P(−2;−3;0).
B.
Q(4;6;−8).
C.
N(−2;−3;4).
D.
M(−4;−6;8).
Câu 13:
Hàm số y=x4+2x2+1 có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
1.
B.
0.
C.
2.
D.
3.
Câu 14:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x+3z−1=0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)?
A.
n2(1;3;0).
B.
n4(0;1;3).
C.
n1(1;3;−1).
D.
n3(1;0;3).
Câu 15:
Trong không gian Oxyz, cho u=(0;1;2) và v=(2;−1;0). Tính cos(u,v).
A.
cos(u,v)=53.
B.
cos(u,v)=51.
C.
cos(u,v)=−51.
D.
cos(u,v)=−53.
Câu 16:
Cho hình trụ có chiều cao h=3 và bán kính đáy r=4. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng
A.
24π.
B.
16π.
C.
12π.
D.
48π.
Câu 17:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I(0;−1;2) và đi qua điểm A(2;1;1). Phương trình của (S) là
A.
x2+(y+1)2+(z−2)2=3.
B.
x2+(y−1)2+(z+2)2=3.
C.
x2+(y−1)2+(z+2)2=9.
D.
x2+(y+1)2+(z−2)2=9.
Câu 18:
Cho khối chóp có diện tích đáy bằng 9a2 và chiều cao bằng 3a. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
6a3.
B.
27a3.
C.
12a3.
D.
9a3.
Câu 19:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

A.
1.
B.
4.
C.
−1.
D.
0.
Câu 20:
Tính đạo hàm của hàm số y=3(x2+1)4.
A.
y′=34.3x2+1.
B.
y′=37.3(x2+1)7.
C.
y′=314x.3(x2+1)7.
D.
y′=38x.3x2+1.
Câu 21:
Hàm số f(x)=x2e1−x đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(0;2).
B.
(2;+∞).
C.
(−2;0).
D.
(−∞;−2).
Câu 22:
Cho hai số phức z1=1+i và z2=4−5i. Số phức z1−z2 bằng
A.
5−4i.
B.
−3+6i.
C.
−4+5i.
D.
3−6i.
Câu 23:
Trong một hộp có 15 viên bi cùng kích thước được đánh số khác nhau từ số 1 đến số 15. Người ta lấy ngẫu nhiên cùng một lúc từ hộp ra hai viên bi rồi nhân hai số ghi trên hai viên bi đó với nhau. Xác suất để tích thu được là một số chẵn bằng
A.
54.
B.
152.
C.
51.
D.
1511.
Câu 24:
Biết trên khoảng (−∞;+∞) thì ∫f(x)dx=4x3+3x2+C. Tìm hàm số f(x).
A.
f(x)=x4+x3.
B.
f(x)=12x2+6x.
C.
f(x)=12x2+6x+C.
D.
f(x)=x4+x3+C.
Câu 25:
Cho số phức z=a+bi (a,b∈R) thỏa mãn z−2zˉ=−3+6i. Tính P=ab.
A.
P=−6.
B.
P=−5.
C.
P=6.
D.
P=5.
Câu 26:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I(1;−3;2) và cắt mặt phẳng tọa độ (Oxz) theo giao tuyến là một đường tròn có chu vi bằng 8π. Mặt cầu (S) có phương trình là
A.
(x+1)2+(y−3)2+(z+2)2=25.
B.
(x−1)2+(y+3)2+(z−2)2=25.
C.
(x−1)2+(y+3)2+(z−2)2=16.
D.
(x−1)2+(y+3)2+(z−2)2=5.
Câu 27:
Biết z0 là một nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình z2−4z+5=0. Phần thực của số phức iz0 bằng
A.
2.
B.
1.
C.
−1.
D.
−2.
Câu 28:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng a (tham khảo hình vẽ bên). Góc giữa hai đường thẳng AB′ và BD bằng

A.
45∘.
B.
30∘.
C.
60∘.
D.
90∘.
Câu 29:
Cho x∈(0;2π) thỏa mãn log2(sinx)+log2(cosx)=−3. Tính P=log2(sinx+cosx).
A.
P=21(log25−2).
B.
P=log23−1.
C.
P=21(log23−1).
D.
P=log25−2.
Câu 30:
Biết ∫04πcos2xdx=a.π+b với a,b∈Q. Tính P=ab.
A.
P=161.
B.
P=−321.
C.
P=321.
D.
P=−161.
Câu 31:
Cho 6 điểm sao cho không có 3 điểm nào thẳng hàng. Có bao nhiêu tam giác với 3 đỉnh là 3 điểm trong 6 điểm đã cho?
A.
18.
B.
2.
C.
20.
D.
120.
Câu 32:
Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x3−x và trục hoành là
A.
1.
B.
3.
C.
0.
D.
2.
Câu 33:
Cắt một hình trụ (T) bằng một mặt phẳng đi qua trục của nó, ta được thiết diện là một hình vuông có cạnh bằng 2. Thể tích của khối trụ được tạo nên bởi hình trụ (T) bằng
A.
8π.
B.
32π.
C.
4π.
D.
2π.
Câu 34:
Trên đoạn [2;6], hàm số y=x+x−116 đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm nào dưới đây?
A.
x=6.
B.
x=3.
C.
x=2.
D.
x=5.
Câu 35:
Cho hình nón có đường sinh bằng đường kính đáy và bằng 2a. Chiều cao của hình nón đã cho bằng
A.
2a.
B.
a.
C.
a3.
D.
a2.
Câu 36:
Cho a,b là hai số thực dương, khác 1 và thỏa mãn b2(logab)2+1−a18=0. Giá trị logab bằng
A.
−2.
B.
2.
C.
3.
D.
1.
Câu 37:
Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ có cạnh bên bằng a và cạnh đáy bằng 2a (tham khảo hình vẽ bên). Khoảng cách giữa A′B và B′C′ bằng

A.
a3.
B.
4a3.
C.
2a3.
D.
23a.
Câu 38:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x+y−z+1=0 và đường thẳng Δ:⎩⎨⎧x=−1+2ty=−tz=−2+2t. Xét đường thẳng d nằm trong mặt phẳng (P) và cắt đường thẳng Δ. Khi d vuông góc với Δ thì đường thẳng d đi qua điểm nào dưới đây?
A.
Q(4;−6;−1).
B.
N(2;2;−1).
C.
P(4;−2;−1).
D.
M(4;−6;2).
Câu 39:
Cho cấp số cộng (un) có u1=1 và u2=4. Tìm u3.
A.
u3=12.
B.
u3=5.
C.
u3=7.
D.
u3=11.
Câu 40:
Cho hình thang ABCD với AB=AD=1, DC=3, BAD=ADC=90∘. Cung tròn đi qua B và D là một phần của đường tròn có tâm là A; gọi (H) (phần tô đậm trên hình vẽ bên) là hình phẳng giới hạn bởi cung tròn và các đoạn thẳng BC,DC. Quay hình (H) quanh đường thẳng DC tạo thành một khối tròn xoay, tính thể tích V của khối tròn xoay này.

A.
V=610π−3π2.
B.
V=614π+3π2.
C.
V=614π−3π2.
D.
V=610π+3π2.
Câu 41:
Cho hàm số bậc hai y=f(x) có đồ thị là (P), một đường thẳng Δ cắt đồ thị (P) tại hai điểm là A(−1;−3) và B(2;−1) như hình vẽ bên. Biết rằng diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (P) và đường thẳng Δ bằng 23, tính tích phân I=∫−12(2x+1)f′(x)dx.

A.
I=1.
B.
I=−17.
C.
I=7.
D.
I=−11.
Câu 42:
Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn ∣z−2+i∣=5 và z−7+ii−2 là số thực?
A.
1.
B.
3.
C.
2.
D.
0.
Câu 43:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:1x−1=1y=1z−1 và mặt cầu (S):x2+y2+z2−4x−6y−6z+21=0. Biết hai mặt phẳng (P),(Q) cùng chứa đường thẳng d và lần lượt tiếp xúc với mặt cầu (S) tại A,B. Gọi (α) là mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB. Tích của các khoảng cách từ các điểm A,B,O đến mặt phẳng (α) bằng
A.
121.
B.
21.
C.
126.
D.
61.
Câu 44:
Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ có cạnh đáy bằng a, khoảng cách giữa hai đường thẳng AB′ và BC′ bằng 3a2. Thể tích của khối tứ diện AB′BC′ bằng
A.
46a3.
B.
366a3.
C.
66a3.
D.
126a3.
Câu 45:
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để với mỗi giá trị m đó thì hàm số y=log23x−mlog22x+(4m−15)log21x+m đồng biến trên khoảng (0;+∞)?
A.
18.
B.
19.
C.
55.
D.
54.
Câu 46:
Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC với A(1;1;1),B(xB;yB;zB). Đường cao kẻ từ B và đường cao kẻ từ C của tam giác này tương ứng nằm trên các đường thẳng có phương trình 4x−4=−5y+2=−2z−1, 2x=−1y−2=bz−a (a,b là các tham số thực). Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
a3−b3=3zB.
B.
a3+b3=3zB.
C.
a3+b3=3xB.
D.
a3−b3=3yB.
Câu 47:
Cho hàm số f(x) liên tục trên khoảng (0;+∞) và thỏa mãn x5f(x)−2x2f(x21)=x6−x4−2,∀x>0. Biết rằng ∫216f(x)dx=a+lnb với a,b∈N∗. Tính giá trị của J=a−2b2.
A.
J=−2.
B.
J=−254.
C.
J=62.
D.
J=2.
Câu 48:
Có bao nhiêu số nguyên y sao cho ứng với mỗi y đó, tồn tại đúng hai giá trị x phân biệt thuộc đoạn [−2;4] thỏa mãn 3+log3(63+2x−x2)=log2(x3+3x2−9x−y)?
A.
36.
B.
54.
C.
91.
D.
37.
Câu 49:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm xác định trên R và bảng biến thiên như sau:

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc khoảng (−10;20) mà ứng với mỗi m đó thì hàm số g(x)=f3(m∣2x+m∣+m−2) có số điểm cực đại bằng 1?
A.
18.
B.
2.
C.
11.
D.
10.
Câu 50:
Xét các số phức z,w thay đổi và thỏa mãn ∣z+w∣=2, ∣2z+iw∣=3. Biết rằng giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=∣2z+(1+3i)w∣ có dạng a+b2 với a,b∈Z. Giá trị của tổng a+b thuộc khoảng nào dưới đây?
A.
(2;4).
B.
(−4;−2).
C.
(−2;0).
D.
(0;2).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Lần 2 Sở GD&ĐT Nam Định — Mã đề: 6135 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.