HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7742
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7742
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán - THPT Chuyên Lê Quý Đôn - Điện Biên (Mã Đề 451)
Câu 1: Hàm số y= 5(4x-x 2) có tập xác định là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán - THPT Chuyên Lê Quý Đôn - Điện Biên (Mã Đề 451)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2024-mon-toan-thpt-chuyen-le-quy-don-dien-bien-ma-de-451-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán - THPT Chuyên Lê Quý Đôn - Điện Biên (Mã Đề 451) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7742 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Hàm số y=log5(4x−x2) có tập xác định là
A.
D=R.
B.
D=(0;4).
C.
D=(0;+∞).
D.
D=(−∞;0)∪(4;+∞).
Câu 2:
Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ có độ dài cạnh đáy bằng 2a, diện tích một mặt bên bằng 6a2. Tính thể tích V của khối A′.ABC.

A.
V=12a3.
B.
V=4a3.
C.
V=a33.
D.
V=3a33.
Câu 3:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho OM=2i+3k. Tọa độ điểm M là
A.
(2;3;0).
B.
(0;2;3).
C.
(2;0;3).
D.
(2;3).
Câu 4:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết AB=a, AD=2a và SA=3a. Hãy tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD.
A.
6a3.
B.
a3.
C.
2a3.
D.
3a3.
Câu 5:
Cho hai số thực a;b>0. Giá trị biểu thức P=loga3+3logab−log10b3 bằng
A.
P=0.
B.
P=−1.
C.
P=logab.
D.
P=1.
Câu 6:
Tập xác định của hàm số y=(x−1)51 là
A.
[1;+∞).
B.
(1;+∞).
C.
(0;+∞).
D.
R.
Câu 7:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai vectơ a=(2;1;−3),b=(−4;−2;6). Phát biểu nào sau đây là sai?
A.
a ngược hướng với b.
B.
∣b∣=2∣a∣.
C.
b=−2a.
D.
a.b=0.
Câu 8:
Cho ∫01f(x)dx=2 và ∫21f(x)dx=3. Tính ∫02f(x)dx.
A.
5.
B.
−1.
C.
1.
D.
2.
Câu 9:
Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A.
y=−x3−3x2−2.
B.
y=x3−3x2−2.
C.
y=2x3+6x2−2.
D.
y=x3+3x2−2.
Câu 10:
Trên đoạn [1;5], hàm số y=x+x9 đạt giá trị lớn nhất tại điểm
A.
x=5.
B.
x=1.
C.
x=3.
D.
x=2.
Câu 11:
Tính tổng các nghiệm của phương trình log22(2x)+log2x−5=0.
A.
T=825.
B.
T=722.
C.
T=1633.
D.
T=311.
Câu 12:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=sinx+4x là
A.
−cosx+4x2+C.
B.
−cosx+2x2+C.
C.
cosx+2x2+C.
D.
cosx+4x2+C.
Câu 13:
Biết rằng ∫03e2x+ex+11−e3xdx=a−eb với a,b∈Z, hãy tính b−a.
A.
b−a=1.
B.
b−a=−7.
C.
b−a=7.
D.
b−a=−1.
Câu 14:
Một tổ có 5 học sinh nữ và 6 học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một học sinh của tổ đó đi trực nhật?
A.
30.
B.
11.
C.
20.
D.
10.
Câu 15:
Hàm số nào sau đây nghịch biến trên R ?
A.
y=1−x3.
B.
y=−x4−2x3−9x.
C.
y=1−x.
D.
y=x1.
Câu 16:
Cho hình chóp đều S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA=2a. Thể tích của khối chóp S.ABCD bằng:

A.
27a3.
B.
214a3.
C.
2a3.
D.
614a3.
Câu 17:
Có 30 tấm thẻ đánh số từ 1 đến 30. Bạn An chọn ngẫu nhiên 10 tấm thẻ. Tính xác suất để trong 10 tấm thẻ lấy ra có 5 tấm thẻ mang số lẻ, 5 tấm mang số chẵn trong đó chỉ có một tấm thẻ mang số chia hết cho 10.
A.
118.
B.
113.
C.
66799.
D.
16799.
Câu 18:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x2−1x là:
A.
y=1.
B.
y=0.
C.
x=1.
D.
x=−1.
Câu 19:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm f′(x)=x(x−1)(x+4)2023,∀x∈R. Số điểm cực đại của hàm số đã cho là
A.
1.
B.
3.
C.
2.
D.
4.
Câu 20:
Cho lăng trụ đều ABC.A′B′C′ có cạnh đáy bằng 2a, độ dài cạnh bên bằng a3. Thể tích V của khối lăng trụ bằng:
A.
V=a3.
B.
V=41a3.
C.
V=43a3.
D.
V=3a3.
Câu 21:
Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số f(x)=x.ex biết F(1)=0.
A.
x.ex−ex.
B.
x.ex−e.
C.
x.ex−x+1−e.
D.
x.ex+ex−1.
Câu 22:
Hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau

Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(0;2).
B.
(0;+∞).
C.
(0;3).
D.
(−1;3).
Câu 23:
Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số mà cả hai chữ số đều lẻ?
A.
50.
B.
10.
C.
20.
D.
25.
Câu 24:
Cho hình trụ có bán kính đáy bằng R và chiều cao bằng 23R. Mặt phẳng (α) song song với trục của hình trụ và cách trục một khoảng bằng 2R. Diện tích thiết diện của hình trụ cắt bởi mặt phẳng (α) là:
A.
323R2.
B.
232R2.
C.
322R2.
D.
233R2.
Câu 25:
Cho hình nón có bán kính đáy bằng a và độ dài đường sinh bằng 2a. Diện tích xung quanh của hình nón đó bằng
A.
2a2.
B.
4πa2.
C.
3πa2.
D.
2πa2.
Câu 26:
Cho khối chóp S.ABC có diện tích đáy bằng 2a2, đường cao SH=3a. Thể tích khối chóp bằng:
A.
2a3.
B.
3a3.
C.
a3.
D.
23a3.
Câu 27:
Cho ∫12f(x)dx=2. Hãy tính ∫14xf(x)dx.
A.
I=21.
B.
I=2.
C.
I=1.
D.
I=4.
Câu 28:
Trong không gian Oxyz, cho A(1;1;−3),B(3;−1;1). Gọi M là trung điểm của AB, đoạn OM có độ dài bằng
A.
5.
B.
26.
C.
6.
D.
25.
Câu 29:
Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên đoạn [−3;3] có bảng xét dấu đạo hàm như sau:

Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
Hàm số đạt cực đại tại x=−2.
B.
Hàm số đạt cực tiểu tại x=3.
C.
Hàm số đạt cực đại tại x=1.
D.
Hàm số đạt cực tiểu tại x=−3.
Câu 30:
Quả bóng rổ size 7 có đường kính 24,5 cm. Tính diện tích bề mặt quả bóng rổ đó (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)
A.
1886 cm2.
B.
8171 cm2.
C.
7700 cm2.
D.
629 cm2.
Câu 31:
Cho các số thực dương a,b,c khác 1. Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây.
A.
logacb=logab−logac.
B.
logab=logcblogca.
C.
logab.logbc=logac.
D.
loga(bc)=logab+logac.
Câu 32:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−4x+2y+6z−2=0. Tọa độ tâm I và bán kính R của (S) là
A.
I(−2;1;3),R=23.
B.
I(−2;1;3),R=4.
C.
I(2;−1;−3),R=12.
D.
I(2;−1;−3),R=4.
Câu 33:
Tập nghiệm của bất phương trình (31)−3x2<32x+1 là
A.
S=(1;+∞).
B.
S=(−31;1).
C.
S=(−∞;−31).
D.
S=(−∞;−31)∪(1;+∞).
Câu 34:
Tính đạo hàm của hàm số f(x)=e2x−3.
A.
f′(x)=−2.e2x−3.
B.
f′(x)=e2x−3.
C.
f′(x)=2.e2x−3.
D.
f′(x)=2.ex−3.
Câu 35:
Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x−11−4x.
A.
y=21.
B.
y=2.
C.
y=4.
D.
y=−2.
Câu 36:
Cho hàm số y=(x2+x+m)2. Tổng tất cả các giá trị thực tham số m sao cho min[−2;2]y=4 bằng
A.
−423.
B.
−431.
C.
−8.
D.
49.
Câu 37:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình chóp M.ABCD có đỉnh M thay đổi luôn nằm trên mặt cầu (S):(x−2)2+(y−1)2+(z−6)2=1, đáy ABCD là hình vuông có tâm H(1;2;3),A(3;2;1). Thể tích lớn nhất của khối chóp bằng
A.
64.
B.
332.
C.
3128.
D.
364.
Câu 38:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với AC=2a,BC=a,SA=SB=SC. Gọi M là trung điểm của SC. Khoảng cách từ M đến mặt phẳng (SBD) bằng:
A.
2a5.
B.
4a3.
C.
a5.
D.
a.
Câu 39:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vectơ a=(1;−2;4),b=(x0;y0;z0) cùng phương với vectơ a. Biết vectơ b tạo với tia Oy một góc nhọn và ∣b∣=21. Giá trị của tổng x0+y0+z0 bằng
A.
−3.
B.
3.
C.
−6.
D.
6.
Câu 40:
Cho khối lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A,AB=a. Biết khoảng cách từ A đến mặt phẳng (A′BC) bằng 33a. Tính thể tích của khối lăng trụ ABC.A′B′C′.
A.
2a32.
B.
6a3.
C.
6a32.
D.
2a3.
Câu 41:
Cho lục giác đều ABCDEF có cạnh bằng 2. Quay lục giác xung quanh đường chéo AD ta được một khối tròn xoay. Tính thể tích khối tròn xoay đó.
A.
V=38π3.
B.
V=8π.
C.
V=37π3.
D.
V=7π.
Câu 42:
Cho hàm số f(x)=x5+2x3−3m. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f(3f(x)+m)=x3−m có nghiệm thuộc đoạn [−1;1]?
A.
2.
B.
5.
C.
1.
D.
3.
Câu 43:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ có tất cả các mặt là hình vuông cạnh a. Các điểm M,N lần lượt trên AD′,BD sao cho AM=DN=x(0<x<a2).

Khi x thay đổi, đường thẳng MN song song với mặt phẳng cố định nào sau đây?
A.
(A′BC).
B.
(AD′C).
C.
(BA′C′).
D.
(CB′D′).
Câu 44:
Cho ∫23ln(x−1)dx=alnb+c(a;b;c∈Z) và a;b là hai số dương nguyên tố cùng nhau. Tính T=3a2−bc.
A.
12.
B.
14.
C.
7.
D.
11.
Câu 45:
Phương trình 2log3(cotx)=log2(cosx) có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng (0;2π).
A.
0.
B.
3.
C.
2.
D.
1.
Câu 46:
Xét tập hợp A gồm tất cả các số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau. Chọn ngẫu nhiên một số từ A. Tính xác suất để số được chọn có chữ số đứng sau lớn hơn chữ số đứng trước (tính từ trái sang phải)?
A.
3503.
B.
43162.
C.
41174.
D.
2161.
Câu 47:
Tập hợp các giá trị của tham số m để phương trình 4.(5+2)x+(5−2)x−m+3=0 có đúng hai nghiệm âm phân biệt là
A.
(−∞;8).
B.
(7;+∞).
C.
(7;8).
D.
(7;9).
Câu 48:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và thỏa mãn f(−x)+2018f(x)=2xsinx. Tính I=∫−2π2πf(x)dx ?
A.
20194.
B.
20192.
C.
20182.
D.
10092.
Câu 49:
Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để khoảng cách từ gốc tọa độ O đến đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số y=x3−3x+m nhỏ hơn hoặc bằng 5.
A.
2.
B.
5.
C.
4.
D.
11.
Câu 50:
Cho hàm số f(x) xác định trên R∖{31} thỏa mãn f′(x)=3x−13,f(0)=1 và f(32)=2. Giá trị của biểu thức f(−1)+f(3) bằng
A.
5ln2+2.
B.
5ln2+3.
C.
5ln2+4.
D.
5ln2−2.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán - THPT Chuyên Lê Quý Đôn - Điện Biên (Mã Đề 451) — Mã đề: 7742 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.