HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4115
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4115
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán THPT Dương Quảng Hàm - Hưng Yên
Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau 1 Mệnh đề nào dưới đây **sai**?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán THPT Dương Quảng Hàm - Hưng Yên
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2024-mon-toan-thpt-duong-quang-ham-hung-yen-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán THPT Dương Quảng Hàm - Hưng Yên Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4115 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau

Mệnh đề nào dưới đây **sai**?
A.
Hàm số có giá trị cực đại bằng 0
B.
Hàm số có hai điểm cực tiểu
C.
Hàm số có ba điểm cực trị
D.
Hàm số có giá trị cực đại bằng 3
Câu 2:
Cho khối trụ có chu vi đáy bằng 4πa và độ dài đường cao bằng a. Thể tích của khối trụ đã cho bằng
A.
16πa3.
B.
4πa3.
C.
πa2.
D.
34πa3.
Câu 3:
Tập nghiệm của bất phương trình (21)x>32 là:
A.
x∈(−5;+∞).
B.
x∈(5;+∞).
C.
x∈(−∞;−5).
D.
x∈(−∞;5).
Câu 4:
Cho số phức z=−2i−1. Điểm biểu diễn số phức z trong mặt phẳng phức là:
A.
M(−1;2).
B.
M(−2;1).
C.
M(2;−1).
D.
M(−1;−2).
Câu 5:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đạo hàm f′(x)=(1−x)2(x+1)3(3−x). Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−∞;−1).
B.
(1;3).
C.
(3;+∞).
D.
(−∞;1).
Câu 6:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R và f′(x)=(x−1)(x−2)2(x+3). Số điểm cực trị của hàm số đã cho là:
A.
3
B.
0
C.
2
D.
1
Câu 7:
Tập nghiệm của phương trình log2(x2−8)=3 là
A.
{8}.
B.
{−4;4}.
C.
{2}.
D.
{−4}.
Câu 8:
Tập xác định của hàm số y=(x2−3x+2)−e là:
A.
D=(1;2)
B.
D=R∖{1;2}
C.
D=(−∞;1)∪(2;+∞)
D.
D=(0;+∞)
Câu 9:
Cho a,b>0 và a,b=1, biểu thức P=logab3.logba4 có giá trị bằng bao nhiêu?
A.
24.
B.
6.
C.
18.
D.
12.
Câu 10:
Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng 3πa2, bán kính đáy bằng a. Tính độ dài đường sinh của hình nón đó
A.
23a.
B.
2a.
C.
3a.
D.
2a2.
Câu 11:
Cho hàm số f và g liên tục trên đoạn [1;5] sao cho ∫15f(x)dx=2 và ∫15g(x)dx=−4. Giá trị của ∫15[g(x)−f(x)]dx là
A.
2.
B.
6.
C.
−2.
D.
−6.
Câu 12:
Cho a>0,a=1, biểu thức D=loga3a có giá trị bằng bao nhiêu?
A.
−3.
B.
31.
C.
−31.
D.
3.
Câu 13:
Cho cấp số nhân (un) với u1=21 và công bội q=2. Giá trị của u10 bằng
A.
237.
B.
2101.
C.
28.
D.
29.
Câu 14:
Cho ∫01f(x)dx=1 tích phân ∫01(2f(x)−3x2)dx bằng
A.
1.
B.
0.
C.
−1.
D.
3.
Câu 15:
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=cos(3x+6π).
A.
∫f(x)dx=61sin(3x+6π)+C.
B.
∫f(x)dx=sin(3x+6π)+C.
C.
∫f(x)dx=31sin(3x+6π)+C.
D.
∫f(x)dx=−31sin(3x+6π)+C.
Câu 16:
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′, biết đáy ABCD là hình vuông. Tính góc giữa A′C và BD.

A.
60∘.
B.
90∘.
C.
45∘.
D.
30∘.
Câu 17:
Cho hàm số y=f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như sau:

Mệnh đề nào sau đây **đúng**?
A.
min(−1;+∞)f(x)=f(0)
B.
max(0;+∞)f(x)=f(1)
C.
max(−1;1]f(x)=f(0)
D.
min(−∞;−1)f(x)=f(−1)
Câu 18:
Cho hàm số y=cx+dax+b(a,b,c,d∈R) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho có phương trình là

A.
x=−1.
B.
x=2.
C.
x=1.
D.
x=0.
Câu 19:
Cho khối chóp có diện tích đáy bằng 5a2 và chiều cao bằng 6a. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
2a3.
B.
30a3.
C.
10a3.
D.
6a3.
Câu 20:
Hàm số F(x)=5x3+4x2−7x+2024 là họ nguyên hàm của hàm số nào sau đây?
A.
f(x)=15x2+8x−7.
B.
f(x)=5x2+4x+7.
C.
f(x)=45x2+34x3−27x2.
D.
f(x)=5x2+4x−7.
Câu 21:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;−2;7),B(−3;8;−1). Mặt cầu đường kính AB có phương trình là
A.
(x−1)2+(y−3)2+(z+3)2=45.
B.
(x+1)2+(y−3)2+(z−3)2=45.
C.
(x−1)2+(y+3)2+(z+3)2=45.
D.
(x+1)2+(y−3)2+(z−3)2=45.
Câu 22:
Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 3a2 và chiều cao bằng 2a. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
2a3.
B.
6a3.
C.
3a3.
D.
12a3.
Câu 23:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây. Hỏi đồ thị của hàm số đã cho có bao nhiêu đường tiệm cận?

A.
2.
B.
4.
C.
3.
D.
1.
Câu 24:
Trong các hàm số sau hàm số nào nghịch biến trên R?
A.
log3x2
B.
y=log(x5)
C.
y=(32)−x
D.
y=(3e)x
Câu 25:
Trong không gian Oxyz, vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (Oyz)?
A.
i=(1;0;0).
B.
j=(0;1;0).
C.
k=(0;0;1).
D.
n=(1;1;0).
Câu 26:
Phần thực của số phức (1+i)2(2−i)z=8+i+(1+2i)z là
A.
−3.
B.
2.
C.
−6.
D.
−1.
Câu 27:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.
(−1;1).
B.
(0;+∞).
C.
(−∞;−1).
D.
(−∞;+∞).
Câu 28:
Cho hàm số y=f(x)=ax4+bx2+c có đồ thị như hình vẽ. Phương trình 1+2f(x)=0 có tất cả bao nhiêu nghiệm?

A.
2
B.
4
C.
Vô nghiệm
D.
3
Câu 29:
∫13f(x)dx=−2024 thì ∫31f(x)dx bằng
A.
−2024.
B.
2024.
C.
1.
D.
0.
Câu 30:
Trong không gian Oxyz cho a=(2;3;2) và b=(1;1;−1). Vectơ a−b có tọa độ là
A.
(1;2;3).
B.
(3;5;1).
C.
(−1;−2;3).
D.
(3;4;1).
Câu 31:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x+3)2+(y+1)2+(z−1)2=2. Xác định tọa độ tâm của mặt cầu (S)
A.
I(−3;1;−1).
B.
I(3;1;−1).
C.
I(3;−1;1).
D.
I(−3;−1;1).
Câu 32:
Trong không gian Oxyz vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng d:⎩⎨⎧x=1+ty=4z=3−2t
A.
u=(1;0;2).
B.
u=(1;0;−2).
C.
u=(1;4;−2).
D.
u=(1;4;3).
Câu 33:
Cho hai số phức z1=3−2i và z2=−2+i. Số phức z1−z2 bằng
A.
5−3i.
B.
1−i.
C.
1+i.
D.
1−3i.
Câu 34:
Cho số phức z=4−3i. Phần thực, phần ảo của số phức zˉ lần lượt là
A.
4;3.
B.
−4;3.
C.
−4;−3.
D.
4;−3.
Câu 35:
Số cách chọn 2 học sinh từ 8 học sinh là
A.
28.
B.
A82.
C.
82.
D.
C82.
Câu 36:
Cho đồ thị của hàm số y=3(x−1)x3+3x2−2 đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị. Bán kính đường tròn đi qua 3 điểm cực trị của đồ thị hàm số đã cho bằng
A.
235.
B.
273.
C.
271.
D.
253.
Câu 37:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ cạnh bằng 1, K là trung điểm CD′. Khoảng cách từ K đến mặt phẳng (BDD′B′) bằng
A.
41.
B.
46.
C.
43.
D.
42.
Câu 38:
Cho hàm số y=g(x) có đồ thị như hình vẽ.

Số nghiệm của phương trình g2(x)+g(x)g(g(x))=0 bằng
A.
1.
B.
4.
C.
2.
D.
3.
Câu 39:
Số giá trị nguyên của tham số m để bất phương trình log0,2(x2+1)≤log0,2(mx2+4x+m)+1 nghiệm đúng với mọi x thuộc R là:
A.
3.
B.
0.
C.
1.
D.
2.
Câu 40:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(0;3;−2). Xét đường thẳng d thay đổi, song song với trục Oz và cách trục Oz một khoảng bằng 2. Khi khoảng cách từ A đến d lớn nhất, d đi qua điểm nào dưới đây?
A.
Q(−2;0;−3).
B.
M(0;8;−5).
C.
N(0;2;−5).
D.
P(0;−2;−5).
Câu 41:
Cho số phức z thỏa mãn ∣z∣=2. Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp các điểm biểu diễn của số phức w thỏa mãn w=1+z5+iz là một đường tròn có bán kính bằng
A.
213.
B.
44.
C.
52.
D.
211.
Câu 42:
Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′ có đáy là tam giác đều cạnh bằng 2 và khoảng cách giữa hai đường thẳng AA′ và BC bằng 23. Biết rằng A′A=A′B=A′C, tính thể tích V của khối lăng trụ đó.
A.
V=123.
B.
V=23.
C.
V=33.
D.
V=63.
Câu 43:
Cho phương trình 5x+m=log5(x−m) với m là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m∈(−20;20) để phương trình đã cho có nghiệm?
A.
21.
B.
20.
C.
9.
D.
19.
Câu 44:
Người ta vẽ nửa đường tròn như hình vẽ bên, trong đó đường kính của đường tròn lớn gấp đôi đường kính của nửa đường tròn nhỏ. Nửa đường tròn đường kính AB có diện tích là 32π và BAC=30∘. Tính thể tích vật thể tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng (H) (phần tô đậm) xung quanh đường thẳng AB.

A.
3325π.
B.
3620π.
C.
279π.
D.
3784π.
Câu 45:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [−20;30] sao cho ứng với mỗi giá trị của m, hàm số y=x+x+1m đồng biến trên khoảng (3;4)?
A.
36.
B.
35.
C.
37.
D.
51.
Câu 46:
Xét hai số phức z1 và z2 thỏa mãn ∣z1∣=3;∣z2∣=2 và ∣z1−z2∣=13. Giá trị nhỏ nhất của ∣z1+2z2+3i∣ bằng
A.
5.
B.
2.
C.
8.
D.
3.
Câu 47:
Cho khối hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′, AB=a;AD=b;AA′=c (a≥19;b≥5;c≥1890). Giá trị lớn nhất của thể tích khối hộp trên bằng bao nhiêu biết tổng độ dài tất cả các cạnh của hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ bằng 8100.
A.
1890∗41352.
B.
1890∗81352.
C.
1890∗1352.
D.
1890∗21352.
Câu 48:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều, AB=1, cạnh SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=2, gọi M là trung điểm của SC. Tính cos của góc α là góc giữa đường thẳng BM và (ABC).
A.
cosα=721.
B.
cosα=727.
C.
cosα=147.
D.
cosα=75.
Câu 49:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:1x+1=1y+2=1z−1 và mặt cầu (S):(x−1)2+(y−2)2+(z+3)2=27. Lấy điểm M(a;b;c) với a<0 thuộc đường thẳng d sao cho từ M kẻ được ba tiếp tuyến MA,MB,MC đến mặt cầu (S) (A,B,C là tiếp điểm) thỏa mãn góc AMB=60∘,BMC=90∘,CMA=120∘. Phương trình mặt phẳng (ABC) là
A.
x+2y−2z−2=0.
B.
x+2y−2z+2=0.
C.
2x+4y−4z+5=0.
D.
2x+4y−4z−5=0.
Câu 50:
Cho hàm số f(x)=ax4+bx3+cx2+25x−2025 và g(x)=mx3+nx2−3x; với a,b,c,m,n∈R. Biết hàm số h(x)=f(x)−g(x) có ba điểm cực trị là −1;1 và 3. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y=f′(x) và y=g′(x) bằng
A.
356.
B.
9224.
C.
3224.
D.
956.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán THPT Dương Quảng Hàm - Hưng Yên — Mã đề: 4115 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.