HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3288
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3288
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Lần 1 Môn Toán THPT Lương Tài 2 - Bắc Ninh
Câu 1: Công thức tính thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy là B và chiều cao h là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Lần 1 Môn Toán THPT Lương Tài 2 - Bắc Ninh
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2025-lan-1-mon-toan-thpt-luong-tai-2-bac-ninh-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Lần 1 Môn Toán THPT Lương Tài 2 - Bắc Ninh Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3288 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Công thức tính thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy là B và chiều cao h là
A.
V=31Bh.
B.
V=Bh.
C.
V=2Bh.
D.
V=3Bh.
Câu 2:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R có bảng xét dấu cho f′(x) như hình vẽ.

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−∞;−2).
B.
(0;2).
C.
(−2;0).
D.
(0;+∞).
Câu 3:
Gieo ngẫu nhiên một con xúc sắc có 6 mặt, cân đối, đồng chất một lần. Xác suất xuất hiện mặt 2 chấm bằng
A.
32.
B.
31.
C.
65.
D.
61.
Câu 4:
Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x−23x+1 là
A.
x=3.
B.
y=2.
C.
y=3.
D.
x=2.
Câu 5:
Nghiệm của phương trình 3x−2=9 là
A.
x=3.
B.
x=0.
C.
x=5.
D.
x=4.
Câu 6:
Cho tứ diện ABCD có G là trọng tâm tam giác BCD. Véc tơ AB+AC+AD bằng
A.
3AG.
B.
AG.
C.
3DG.
D.
2AG.
Câu 7:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [−3;3] có bảng biến thiên như hình vẽ

Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn [−3;3] bằng
A.
−2.
B.
3.
C.
45.
D.
20.
Câu 8:
Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số được cho bởi các phương án A, B, C, D dưới đây?

A.
y=2x+12x−2.
B.
y=x−1x+2.
C.
y=x−1−x+2.
D.
y=x+1x−2.
Câu 9:
Thống kê điểm thi tốt nghiệp môn Toán THPT năm 2024 của lớp 12D tại một trường THPT thu được kết quả như sau:
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu thống kê trên bằng
| Nhóm | [4;5) | [5;6) | [6;7) | [7;8) | [8;9) | [9;10] |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tần số | 2 | 5 | 10 | 15 | 10 | 5 |
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu thống kê trên bằng
A.
13.
B.
6.
C.
7.
D.
10.
Câu 10:
Một khối hộp chữ nhật có ba kích thước là 4,5,6 có thể tích bằng
A.
120.
B.
60.
C.
40.
D.
20.
Câu 11:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đạo hàm f′(x)=(x+1)(x−1)2(x−2). Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A.
2.
B.
1.
C.
3.
D.
0.
Câu 12:
Cho tứ diện ABCD, gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB. Véc tơ AI cùng hướng với véc tơ nào sau đây?

A.
CD.
B.
AB.
C.
CI.
D.
BI.
Câu 13:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị như hình vẽ.

a.
Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng 3.
b.
Trên khoảng (0;+∞), giá trị nhỏ nhất của hàm số đạt được tại điểm x=−1.
c.
Hàm số đồng biến trên khoảng (0;2).
d.
Phương trình f(x)−1=0 có đúng 3 nghiệm.
Câu 14:
Cho hàm số y=x−1x2+x+7.
a.
Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị.
b.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;−2).
c.
Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số là đường thẳng y=x−2.
d.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên khoảng (1;+∞) bằng 9.
Câu 15:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với AB=2a,AD=6a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, cạnh SD=43a.
a.
SA=23a.
b.
Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABCD) bằng 30∘.
c.
Khoảng cách từ điểm C tới mặt phẳng (SAB) bằng 6a.
d.
Thể tích của khối chóp S.ABCD bằng 243a3.
Câu 16:
Trong lớp 12X có 45% học sinh thích học môn Toán, 40% học sinh thích học môn Ngữ Văn và 30% học sinh thích học cả hai môn Toán và Ngữ Văn. Giáo viên chủ nhiệm chọn ngẫu nhiên một học sinh trong lớp 12X.
a.
Xác suất chọn được học sinh thích học môn Ngữ Văn là 0,4.
b.
Xác suất chọn được học sinh thích học ít nhất một trong hai môn Toán và Ngữ Văn là 0,85.
c.
Xác suất chọn được học sinh chỉ thích học môn Toán mà không thích học môn Ngữ Văn là 0,05.
d.
Xác suất chọn được học sinh thích học cả hai môn Toán và Ngữ Văn là 0,3.
Câu 17:
Cho hàm số y=−x3+6x2+12 có đồ thị là đường cong (C). Điểm M(a;b) là điểm cực đại của đồ thị (C). Giá trị của 2a+b bằng bao nhiêu?
Câu 18:
Cho hàm số y=x2−42x−4. Gọi a là số đường tiệm cận đứng và b là số đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho. Giá trị 20a−10b2 bằng bao nhiêu?
Câu 19:
Nồng độ C của một loại hóa chất trong máu sau t giờ tiêm vào cơ thể được cho bởi công thức C(t)=27+t33t với t≥0. Sau khoảng bao nhiêu giờ tiêm thì nồng độ của hóa chất trong máu là cao nhất? *(kết quả làm tròn tới hàng phần trăm)*
Câu 20:
Trên một trục số thẳng đứng có chiều dương hướng lên trên, một chất điểm bắt đầu chuyển động dọc theo trục số. Giả sử, tại thời điểm t giây (t≥0) tính từ lúc bắt đầu chuyển động thì vị trí s(t) của chất điểm trên trục số thẳng đứng được xác định bởi công thức s(t)=t3−18t2+96t (mét). Trong 10 giây chuyển động đầu tiên thì chất điểm di chuyển được quãng đường bằng bao nhiêu mét?
Câu 21:
Trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 30/09/2024, nhóm nghiên cứu đã quan sát sự phát triển của một quần thể sinh vật X. Kết quả nghiên cứu chỉ ra rằng, tại ngày thứ t của năm 2024 (tính từ ngày 01/01/2024) số cá thể sinh vật X trong quần thể được ước lượng bởi hàm số f(t)=−3001t3+bt2+ct+12000 (con), 0≤t≤365 và ngày 26/09/2024 là ngày có số lượng cá thể sinh vật X nhiều nhất với 55740 con. Ngày 26/10/2024 số lượng cá thể sinh vật X được ước lượng khoảng bao nhiêu nghìn con? *(kết quả làm tròn tới hàng phần chục)*
Câu 22:
Hai bạn A và B tranh chức vô địch trong một cuộc thi cờ tướng. Khi chơi 1 ván cờ, xác suất thắng của A là 0,55 và xác suất thắng của B là 0,45. Mỗi ván cờ không có hòa cờ. Người giành chiến thắng là người đầu tiên thắng được 5 ván cờ. Tại thời điểm bạn A đã thắng 4 ván và bạn B mới thắng 2 ván thì xác suất để A giành chiến thắng bằng bao nhiêu? *(kết quả làm tròn tới hàng phần trăm)*
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2025 Lần 1 Môn Toán THPT Lương Tài 2 - Bắc Ninh — Mã đề: 3288 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.