HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9127
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9127
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Cụm Chuyên Môn Số 04 Đắk Lắk (Mã Đề 1201)
Câu 1: Câu 1. Một trường THPT tổ chức khám sức khỏe miễn phí cho học sinh khối 12, kết quả đ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Cụm Chuyên Môn Số 04 Đắk Lắk (Mã Đề 1201)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2026-mon-toan-cum-chuyen-mon-so-04-dak-lak-ma-de-1201-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Cụm Chuyên Môn Số 04 Đắk Lắk (Mã Đề 1201) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9127 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Câu 1. Một trường THPT tổ chức khám sức khỏe miễn phí cho học sinh khối 12, kết quả đo chiều cao của các nam sinh được cho trong bảng sau
Khoảng biến thiên R của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
| Chiều cao (cm) | [155;160) | [160;165) | [165;170) | [170;175) | [175;180) | [180;185) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| **Số học sinh nam** | 45 | 78 | 120 | 45 | 12 | 12 |
Khoảng biến thiên R của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
A.
R=30.
B.
R=40.
C.
R=5.
D.
R=108.
Câu 2:
Câu 2. Cho cấp số cộng (un) có các số hạng đầu lần lượt là 5;9;13;17;…. Tìm số hạng tổng quát un của cấp số cộng?
A.
un=4n+1.
B.
un=5n+1.
C.
un=5n−1.
D.
un=4n−1.
Câu 3:
Câu 3. Trong không gian, cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'. Chọn mệnh đề sai.
A.
CA′=CB+CD+CC′.
B.
C′A′=C′B′+C′D′.
C.
AC′=AB+AD+AA′.
D.
BD=BA+BC+BB′.
Câu 4:
Câu 4. Cho hàm số f(x) có đạo hàm f′(x)=x(x−1)(x−2)2,∀x∈R. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A.
1.
B.
5.
C.
2.
D.
3.
Câu 5:
Câu 5. Nghiệm của phương trình log3(2x−1)=2 là
A.
x=27.
B.
x=29.
C.
x=5.
D.
x=3.
Câu 6:
Câu 6. Kết quả đo chiều cao của 100 cây keo ba năm tuổi tại một nông trường được cho ở bảng sau
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm bằng
| Chiều cao (m) | [8,4;8,6) | [8,6;8,8) | [8,8;9,0) | [9,0;9,2) | [9,2;9,4) |
|---|---|---|---|---|---|
| **Số cây** | 5 | 12 | 25 | 44 | 14 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm bằng
A.
0,115.
B.
0,286.
C.
0,886.
D.
0,826.
Câu 7:
Câu 7. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B và cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng (ABC). Mệnh đề nào sau đây sai?


A.
SA⊥BC.
B.
AB⊥SC.
C.
AB⊥BC.
D.
SB⊥BC.
Câu 8:
Câu 8. Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(0;1).
B.
(1;+∞).
C.
(−1;1).
D.
(−1;0).
Câu 9:
Câu 9. Trong không gian Oxyz, cho hình bình hành ABCD có A(−3;1;2), B(−2;4;−1), C(1;−3;3). Tọa độ điểm D là
A.
(−6;7;−2).
B.
(2;0;0).
C.
(0;−6;6).
D.
(−4;2;5).
Câu 10:
Câu 10. Một chất điểm chuyển động thẳng được xác định bởi phương trình s=t3−3t2+5t+2, trong đó t tính bằng giây và s tính bằng mét. Gia tốc của chuyển động khi t=3 là
A.
17 m/s2.
B.
12 m/s2.
C.
24 m/s2.
D.
14 m/s2.
Câu 11:
Câu 11. Một mẫu số liệu ghép nhóm có phương sai bằng 4 thì có độ lệch chuẩn bằng bao nhiêu?
A.
1.
B.
3.
C.
4.
D.
2.
Câu 12:
Câu 12. Họ nghiệm phương trình 2sinx−3=0 là
A.
x=3π+k2π,k∈Z;x=32π+k2π,k∈Z.
B.
x=±6π+k2π,k∈Z.
C.
x=6π+k2π,k∈Z;x=65π+k2π,k∈Z.
D.
x=±3π+k2π,k∈Z.
Câu 13:
Câu 1. Cô Phương thống kê lại số giờ chơi thể thao trong 1 tuần của học sinh lớp 12A ở bảng sau
| Số giờ | [0;3) | [3;6) | [6;9) | [9;12) |
|---|---|---|---|---|
| **Số học sinh** | 3 | 10 | 14 | 23 |
a.
Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu thuộc nhóm [3;6).
b.
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là 12 (giờ).
c.
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là 4602533.
d.
Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm là 46435.
Câu 14:
Câu 2. Một cửa hàng bán đồ thủ công với giá bán một sản phẩm là 40000 đồng/sản phẩm. Giá nhập vào của sản phẩm đó là 15000 đồng/sản phẩm. Với giá này cửa hàng ước chừng bán được 120 sản phẩm/ngày. Cửa hàng dự định giảm giá bán, ước tính cứ giảm 1000 đồng/sản phẩm thì số sản phẩm bán được sẽ tăng thêm là 15 sản phẩm.
a.
Nếu giá bán là 25000 đồng/sản phẩm, khi đó cửa hàng bán được 345 sản phẩm/ngày.
b.
Lợi nhuận tối đa theo ngày mà cửa hàng thu được là 4000 (nghìn đồng).
c.
Lợi nhuận theo ngày của cửa hàng khi chưa giảm giá sản phẩm là 2880000 đồng.
d.
Gọi x (nghìn đồng) là giá tiền mà cửa hàng dự định bán sản phẩm đó (15≤x≤39), khi đó lợi nhuận theo ngày của cửa hàng được xác định bởi hàm số f(x)=−15x2+945x−10800.
Câu 15:
Câu 3. Cho hàm số y=f(x)=x3+3x2−3x+1. Xét tính đúng sai các mệnh đề sau:
a.
Hàm số trên có hai cực trị gồm một cực tiểu và một cực đại.
b.
Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [−1;2] bằng 12.
c.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−2;−1).
d.
Đạo hàm của f(x) là f′(x)=x2+6x−3.
Câu 16:
Câu 4. Một chiếc máy bay đang bay trên không trung. Xét hệ trục tọa độ Oxyz được gắn như hình vẽ, trong đó gốc O là vị trí của trạm kiểm soát không lưu và điểm M(x;y;z) (km) biểu thị vị trí máy bay trên không trung. Tại thời điểm 7 giờ máy bay đang ở vị trí có tọa độ (50;120;4) và chuyển động với vận tốc v=(300;400;3) (km/h). Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị tính theo đơn vị km.


a.
Tại thời điểm 9 giờ, khoảng cách giữa máy bay và một tháp truyền hình H có tọa độ (1250;1020;0) xấp xỉ 700 km.
b.
Tại thời điểm 7 giờ, khoảng cách giữa máy bay và trạm kiểm soát không lưu nói trên xấp xỉ 130 km.
c.
Khi đạt độ cao 10 km, máy bay đổi vận tốc mới là v1=(400;300;−4) để hướng đến sân bay B. Tọa độ của máy bay khi vừa đáp xuống sân bay B là (1650;1670;0).
d.
Tại thời điểm 8 giờ độ cao của máy bay so với mặt đất là 8 km.
Câu 17:
Câu 1. Cho hình chóp S.ABC có đáy ΔABC vuông cân tại A, BC=2, SA⊥(ABC). Gọi M là trung điểm BC. Tính khoảng cách giữa SA và BC.
Câu 18:
Câu 2. Kết quả khảo sát năng suất (đơn vị: tấn/ha) của một số thửa ruộng được minh hoạ ở biểu đồ sau.

Hãy xác định độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Hãy xác định độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 19:
Câu 3. Một vật chuyển động theo quy luật s(t)=31t3−23t2+10t+2 (với t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc vật bắt đầu chuyển động và s (mét) là quãng đường vật đi được trong thời gian đó). Tính quãng đường mà vật đi được khi vận tốc đạt 20 m/s (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).
Câu 20:
Câu 4. Ông Khoa muốn xây một bể cá chứa nước dạng khối hộp chữ nhật không nắp có thể tích 288 m3. Đáy bể là hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng, giá thuê công nhân xây bể là 400.000 đoˆˋng/m2. Nếu ông Khoa biết xác định các kích thước một cách hợp lí thì chi phí thuê nhân công sẽ thấp nhất. Hỏi ông Khoa trả chi phí thấp nhất để xây dựng bể cá đó là bao nhiêu? (Đơn vị tính triệu đồng)
Câu 21:
Câu 5. Trong không gian Oxyz, một chiếc điện thoại iphone được đặt trên một giá đỡ có ba chân với điểm đặt S(0;0;20) và các điểm chạm mặt đất của ba chân lần lượt là A(0;−6;0), B(33;3;0), C(−33;3;0) (đơn vị cm). Cho biết điện thoại có trọng lượng là 2 N. Gọi ba lực F1,F2,F3 tác dụng tại S và có phương lần lượt theo các đoạn SA,SB,SC có độ lớn bằng nhau. Biết tọa độ của lực F1=(a;b;c), khi đó T=2a+5b+6c bằng?


Câu 22:
Câu 6. Cho tam giác ABC có AB=4,BAC=60∘,AB⋅AC=6. Tính độ dài AC.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Cụm Chuyên Môn Số 04 Đắk Lắk (Mã Đề 1201) — Mã đề: 9127 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.