HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1437
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1437
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Cụm Chuyên Môn Số 10 Đắk Lắk
Câu 1: Câu 1: Cho hàm số f(x) = ax 3 + bx 2 + cx + d có đồ thị như hình vẽ bên: 
Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn [−3;3] bằng

Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn [−3;3] bằng
A.
f(2).
B.
f(−1).
C.
f(−3).
D.
f(3).
Câu 2:
Câu 2: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x−23x+6 là đường thẳng
A.
x=3.
B.
x=−2.
C.
x=−3.
D.
x=2.
Câu 3:
Câu 3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Đặt SA=a, SB=b, SC=c, SD=d. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A.
a+c=b+d.
B.
a+b+c+d=0.
C.
a+d=b+c.
D.
a+b=c+d.
Câu 4:
Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(1;0;1) và vectơ AC=(0;6;1). Điểm C nào sau đây thỏa mãn điều kiện?
A.
C(−1;6;−1).
B.
C(1;6;2).
C.
C(1;6;0).
D.
C(−1;−6;−2).
Câu 5:
Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình x+y−2z=1. Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng là
A.
n1=(2;2;−1).
B.
n4=(2;2;1).
C.
n3=(1;1;2).
D.
n2=(1;1;−2).
Câu 6:
Câu 6: Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=2026x là
A.
ln20262026x+C.
B.
2026x+C.
C.
ln20262026x+1+C.
D.
2026x+1+C.
Câu 7:
Câu 7: Diện tích hình phẳng được gạch chéo trong hình bên bằng:


A.
∫−12(−2x2+2x+4)dx.
B.
∫−12(2x2−2x−4)dx.
C.
∫−12(−2x2−2x+4)dx.
D.
∫−12(2x2+2x−4)dx.
Câu 8:
Câu 8: Cho cấp số nhân (un) có u1=−3, q=32. Số hạng u5 của cấp số nhân bằng
A.
u5=−1627.
B.
u5=−2716.
C.
u5=2716.
D.
u5=1627.
Câu 9:
Câu 9: Một hãng xe ôtô thống kê lại số lần gặp sự cố về động cơ của 100 chiếc xe cùng loại sau 2 năm sử dụng đầu tiên ở bảng sau. Hãy tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm này? (Làm tròn các kết quả đến hàng phần trăm).
| Số lần gặp sự cố | [0,5;2,5) | [2,5;4,5) | [4,5;6,5) | [6,5;8,5) | [8,5;10,5) |
|---|---|---|---|---|---|
| Số xe | 17 | 33 | 25 | 20 | 5 |
A.
5,32.
B.
3,52.
C.
2,53.
D.
5,23.
Câu 10:
Câu 10: Gieo con xúc xắc 1 lần. Gọi A là biến cố xuất hiện mặt 2 chấm, B là biến cố xuất hiện mặt chẵn. Xác suất P(A∣B) là
A.
21.
B.
31.
C.
32.
D.
61.
Câu 11:
Câu 11: Tập nghiệm của phương trình sin(2x)=1 là
A.
S={π+k2π∣k∈Z}.
B.
S={k2π∣k∈Z}.
C.
S={2π+k2π∣k∈Z}.
D.
S={π+k4π∣k∈Z}.
Câu 12:
Câu 12: Tập nghiệm S của phương trình log2(x−3)=log2(2x−1) là
A.
S={0}.
B.
S={2}.
C.
S={−2}.
D.
S=∅.
Câu 13:
Câu 1: Cho hàm số y=f(x)=ax3+bx2+cx+d có bảng biến thiên như sau:


a.
Hàm số có hệ số a<0.
b.
Đồ thị hàm số đi qua hai điểm (1;2), (3;4).
c.
f′(x)=0 tại các giá trị x=2, x=4.
d.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên [2;4] bằng 27.
Câu 14:
Câu 2: Ở nhiệt độ 37∘C, một phản ứng hóa học từ chất đầu A, chuyển hóa thành chất sản phẩm B theo phương trình A→B. Nồng độ của chất A tại thời điểm x giây là y(x) (đơn vị mol/L), với x≥0, thỏa mãn hệ thức: y′(x)=−7⋅10−4y(x) với x≥0. Biết rằng tại x=0, nồng độ (đầu) của A là 0,05 mol/L. Xét hàm số f(x)=lny(x) với x≥0. Khi đó, ta có:
a.
f′(x)=−7⋅10−4.
b.
f(x)=−7⋅10−4x+ln(0,05).
c.
y(30)−y(15)=−6⋅10−4.
d.
Nồng độ trung bình của chất A từ thời điểm 15 giây đến thời điểm 30 giây bằng 0,05 (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 15:
Câu 3: Trước kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026, trường THPT X khảo sát 560 học sinh về việc đăng ký xét tuyển đại học bằng học bạ. Kết quả thống kê như sau: có 392 học sinh trả lời “sẽ xét học bạ”. Qua theo dõi thực tế, tỉ lệ học sinh thực sự xét tuyển học bạ tương ứng với những cách trả lời “sẽ xét học bạ” và “không xét học bạ” lần lượt là 80% và 10%. Gọi A là biến cố: “Học sinh thực sự xét học bạ” và B là biến cố: “Học sinh trả lời sẽ xét học bạ”.
Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
a.
Xác suất P(B)=0,7 và P(B)=0,3.
b.
Xác suất có điều kiện P(A∣B)=0,2.
c.
Xác suất P(A)=0,59.
d.
Trong số những học sinh thực sự xét tuyển bằng học bạ, xác suất học sinh đó trả lời “sẽ xét học bạ” nhỏ hơn 90%.
Câu 16:
Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz (đơn vị trên mỗi trục là km), một tàu đánh cá gặp nạn đang phát tín hiệu cấp cứu tại vị trí T(1;−2;1), tín hiệu này có bán kính phủ sóng tối đa là 9 km. Một trực thăng cứu hộ đang bay từ vị trí P(10;10;13) theo hướng vectơ u=(−3;−4;−4) với tốc độ không đổi 150 km/h.
Các khẳng định sau đúng hay sai?
Các khẳng định sau đúng hay sai?
a.
Phương trình đường bay của trực thăng cứu hộ là −3x−10=−4y−10=−4z−13.
b.
Phương trình vùng phủ sóng cứu nạn là mặt cầu x2+y2+z2−2x+4y−2z−75=0.
c.
Vị trí đầu tiên trực thăng nhận được tín hiệu cứu nạn là (4;2;5).
d.
Kể từ khi nhận được tín hiệu cứu nạn, trực thăng cần đúng 6 phút để bay đến vị trí gần tàu gặp nạn nhất (giả sử tốc độ bay của trực thăng cứu nạn không thay đổi).
Câu 17:
Câu 1: Cho hàm số y=f(x)=−x3+3x2−4 có đồ thị là (C). Đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của (C) là đồ thị hàm số g(x)=ax+b. Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số h(x)=−x(ax+b) trên đoạn [0;2]. Tính giá trị 8(300M−20m).
Câu 18:
Câu 2: Cho khối lăng trụ ABC.A′B′C′ có đáy là tam giác đều cạnh a, hình chiếu vuông góc của điểm A′ lên mặt phẳng (ABC) trùng với trọng tâm của tam giác ABC. Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng AA′ và BC bằng 4a3, thể tích khối chóp A′.ABC bằng na3m (m,n∈N∗ và m là số nguyên tố). Tính m+n.


Câu 19:
Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(−1;4;4), B(−4;6;5) và đường thẳng d:2x−2=3y−3=−5z+4. Một điểm C thay đổi trên d có giá trị nhỏ nhất của diện tích tam giác ABC bằng a. Giá trị 6a bằng bao nhiêu?
Câu 20:
Câu 4: Để chuẩn bị cho lễ kỷ niệm 20 năm ngày ra trường, ban tổ chức quyết định đặt hàng một đơn vị thủ công mỹ nghệ để chế tác các huy hiệu cài áo đặc biệt. Huy hiệu được thiết kế trên một phôi bạc hình vuông ABCD có cạnh bằng 20 mm. Theo bản vẽ kỹ thuật từ các nghệ nhân, cấu trúc của huy hiệu được phân chia như sau: lấy một điểm M được xác định bên trong phôi bạc sao cho khoảng cách từ M đến cạnh dưới OA là 4 mm và cách cạnh bên trái OC là 8 mm, cạnh vòm là một nửa cung tròn đi qua ba điểm O,M,C; đường lượn là một phần của đường Parabol đi qua ba điểm O,M,A. Phần tô đậm trong bản vẽ sẽ được phủ men sứ màu xanh lam. Các phần còn lại sẽ được giữ nguyên màu bạc để khắc tên trường và niên khóa. Chọn trục tọa độ như hình vẽ. Tính diện tích phần tô đậm trong bản vẽ được phủ men sứ màu xanh. (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị theo đơn vị mm2).


Câu 21:
Câu 5: Anh An vừa tốt nghiệp đại học và được nhận vào làm việc tại một công ty với một trong hai phương án lương như sau:
• Phương án 1: lương khởi điểm 10 triệu đồng một tháng, cứ sau tròn 3 năm thì tăng lương mỗi tháng 6 triệu đồng so với mỗi tháng của 3 năm trước đó.
• Phương án 2: lương khởi điểm 10 triệu đồng một tháng, cứ sau tròn 3 năm thì tăng lương mỗi tháng 40%, so với mỗi tháng của 3 năm trước đó.
Nếu anh An kí hợp đồng làm việc 20 năm thì sau 20 năm đi làm, tổng tiền lương anh nhận được theo phương án 2 nhiều hơn phương án 1 bao nhiêu triệu đồng (làm tròn đến hàng đơn vị)?
• Phương án 1: lương khởi điểm 10 triệu đồng một tháng, cứ sau tròn 3 năm thì tăng lương mỗi tháng 6 triệu đồng so với mỗi tháng của 3 năm trước đó.
• Phương án 2: lương khởi điểm 10 triệu đồng một tháng, cứ sau tròn 3 năm thì tăng lương mỗi tháng 40%, so với mỗi tháng của 3 năm trước đó.
Nếu anh An kí hợp đồng làm việc 20 năm thì sau 20 năm đi làm, tổng tiền lương anh nhận được theo phương án 2 nhiều hơn phương án 1 bao nhiêu triệu đồng (làm tròn đến hàng đơn vị)?
Câu 22:
Câu 6: Chọn ngẫu nhiên 3 trong số 24 đỉnh của một đa giác đều 24 cạnh. Gọi P là xác suất để 3 đỉnh được chọn là 3 đỉnh của một tam giác cân hoặc một tam giác vuông. Biết P=ba (a,b∈N∗ và ba là phân số tối giản). Tính 2a+b.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Cụm Chuyên Môn Số 10 Đắk Lắk — Mã đề: 1437 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.