HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4104
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4104
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Đợt 2 Sở GD&ĐT Thái Nguyên (Mã Đề 0101)
Câu 1: Câu 1. Cho cấp số nhân (u n) với u 1 = 3 và u 2 = 6. Số hạng u 6 của cấp số nhân đã c...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Đợt 2 Sở GD&ĐT Thái Nguyên (Mã Đề 0101)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2026-mon-toan-dot-2-so-gddt-thai-nguyen-ma-de-0101-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Đợt 2 Sở GD&ĐT Thái Nguyên (Mã Đề 0101) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4104 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Câu 1. Cho cấp số nhân (un) với u1=3 và u2=6. Số hạng u6 của cấp số nhân đã cho bằng
A.
21.
B.
18.
C.
192.
D.
96.
Câu 2:
Câu 2. Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=sinx−cosx là
A.
cosx+sinx+C.
B.
cosx−sinx+C.
C.
−cosx+sinx+C.
D.
−cosx−sinx+C.
Câu 3:
Câu 3. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vectơ v=(7;6;−4). Tọa độ điểm M thỏa mãn OM=v là
A.
(7;−6;4).
B.
(7;0;−4).
C.
(7;6;−4).
D.
(−7;−6;−4).
Câu 4:
Câu 4. Cho hình lập phương ABCD.EFGH có độ dài cạnh bằng 4a (tham khảo hình vẽ).

Độ dài của vectơ x=EF+EH bằng

Độ dài của vectơ x=EF+EH bằng
A.
43a.
B.
8a.
C.
24a.
D.
42a.
Câu 5:
Câu 5. Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x−12x−1 có phương trình là
A.
y=2.
B.
x=1.
C.
y=1.
D.
x=−1.
Câu 6:
Câu 6. Tập nghiệm của phương trình 2cosx−1=0 là
A.
S={−3π+k2π∣k∈Z}.
B.
S={3π+k2π;−3π+k2π∣k∈Z}.
C.
S={3π+k2π∣k∈Z}.
D.
S={3π+kπ∣k∈Z}.
Câu 7:
Câu 7. Tập nghiệm của bất phương trình log0,5(x−1)>1 là
A.
(−∞;23).
B.
(23;+∞).
C.
[1;23).
D.
(1;23).
Câu 8:
Câu 8. Cho mẫu số liệu ghép nhóm về cân nặng (đơn vị: kg) và số người như bảng sau:
Trung vị (đơn vị: kg, làm tròn đến hàng phần trăm) của mẫu số liệu ghép nhóm đã cho bằng
| Cân nặng (đơn vị: kg) | [45;50) | [50;55) | [55;60) | [60;65) | [65;70) | [70;75) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| **Số người** | 2 | 4 | 16 | 31 | 13 | 20 |
Trung vị (đơn vị: kg, làm tròn đến hàng phần trăm) của mẫu số liệu ghép nhóm đã cho bằng
A.
67,58.
B.
72,90.
C.
52,58.
D.
62,58.
Câu 9:
Câu 9. Cho khối lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có AA′=5,AB=2,AC=3 và tam giác ABC vuông tại A. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
5.
B.
30.
C.
15.
D.
10.
Câu 10:
Câu 10. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y=3x−4, trục hoành và hai đường thẳng x=1, x=2 được xác định bằng công thức
A.
S=∫12∣3x−4∣dx.
B.
S=π∫12∣3x−4∣dx.
C.
S=π∫12(3x−4)2dx.
D.
S=∫12(3x−4)2dx.
Câu 11:
Câu 11. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành (tham khảo hình vẽ).

Đường thẳng AB song song với mặt phẳng nào sau đây?

Đường thẳng AB song song với mặt phẳng nào sau đây?
A.
(SAC).
B.
(SCD).
C.
(SBD).
D.
(SBC).
Câu 12:
Câu 12. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, đường thẳng Δ:⎩⎨⎧x=−1+ty=7+7tz=7+5t (t∈R) đi qua điểm nào trong các điểm sau?
A.
P(1;21;17).
B.
M(3;20;−5).
C.
N(1;−7;−7).
D.
Q(1;7;5).
Câu 13:
Câu 1. Trước khi tung ra một dòng điện thoại mới, một công ty tiến hành phỏng vấn ngẫu nhiên 250 khách hàng về sản phẩm này. Kết quả thống kê như sau: có 120 người trả lời “sẽ mua”; có 130 người trả lời “không mua”. Kinh nghiệm cho thấy tỉ lệ khách hàng thực sự sẽ mua sản phẩm đối với những người trả lời “sẽ mua” và “không mua” tương ứng là 80% và 20%. Gọi A là biến cố “Người được phỏng vấn thực sự sẽ mua sản phẩm”, B là biến cố “Người được phỏng vấn trả lời sẽ mua sản phẩm”. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
P(A)=0,38.
b.
Trong số những người được phỏng vấn thực sự sẽ mua sản phẩm, có 70% người đã trả lời “sẽ mua” khi được phỏng vấn (kết quả tính theo phần trăm được làm tròn đến hàng đơn vị).
c.
P(B)=0,48.
d.
P(A∣B)=0,8.
Câu 14:
Câu 2. Một thùng trộn tại một nhà máy sản xuất kem hiện chứa 2000 lıˊt nước, trong đó có hòa tan 5 kg đường. Nước đường có nồng độ 20 gam/lıˊt được bơm vào thùng với tốc độ 50 lıˊt/phuˊt. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Khối lượng đường trong thùng trộn sau t phút là 1000t+5000 (gam).
b.
Thể tích nước trong thùng sau thời gian t phút là 50t+2000.
c.
Nồng độ đường trong thùng luôn giảm khi sản xuất trong thời gian liên tục.
d.
Nhà máy có thể sản xuất liên tục trong một thời gian dài mà nồng độ đường trong thùng không vượt quá 20 gam/lıˊt.
Câu 15:
Câu 3. Cho hàm số y=f(x)=∣x2+x−1∣. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Đồ thị hàm số y=f(x) cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt.
b.
Hàm số có 2 điểm cực trị.
c.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [−2;1] bằng 0.
d.
Gọi M là giao điểm của đồ thị hàm số y=f(x) với trục tung. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=f(x) tại điểm M là y=43x−21.
Câu 16:
Câu 4. Mô hình toán học sau đây được sử dụng trong quan sát các vật trong không gian. Trong không gian cho hệ tọa độ Oxyz có i,j,k tương ứng là các vectơ đơn vị trên các trục Ox,Oy,Oz và độ dài của mỗi vectơ đơn vị đó bằng 1 đeˆˋ-xi-meˊt (dm). Mặt ngoài của một quả bóng được mô hình hóa bởi mặt cầu (S) có phương trình (x−2)2+(y+1)2+(z+1)2=6. Quả bóng tiếp xúc với mặt phẳng sàn nhà. Một tấm gỗ mỏng (coi như một mặt phẳng) tiếp xúc với bề mặt quả bóng, phần giao của tấm gỗ và sàn nhà là đường thẳng d có phương trình: 2x+2=−3y+1=1z. Gọi A,B tương ứng là tiếp điểm của tấm gỗ, sàn nhà với quả bóng và I là tâm của mặt cầu (S). Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Một con kiến bò trên bề mặt của quả bóng từ vị trí A đến vị trí B thì quãng đường ngắn nhất lớn hơn 45cm.
b.
Hình chiếu của điểm I lên đường thẳng d có tọa độ (a;b;c). Khi đó b+c<0.
c.
Nếu K là một điểm thuộc đường thẳng d thì K(−2+2t;−1−3t;−t) với t∈R.
d.
Mặt cầu (S) có bán kính R=6 và I(2;−1;−1).
Câu 17:
Câu 1. Một thùng đựng rác có dạng hình chóp cụt đều. Đáy và miệng thùng là các hình vuông tương ứng có độ dài cạnh bằng 60 cm và 120 cm, cạnh bên của thùng dài 100 cm. Thể tích của thùng đựng rác đã cho bằng bao nhiêu đề-xi-mét khối (không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng đơn vị)?
Câu 18:
Câu 2. Người ta muốn lát kín một bảng ô vuông kích thước 3×13 (3 hàng 13 cột) bằng các tấm bìa kích thước 1×2 và 1×3 sao cho các tấm bìa không được chồng lên nhau hay phủ ra ngoài bảng. Có bao nhiêu cách lát nếu ta được phép xoay các tấm bìa nhưng cạnh dài của tất cả các tấm bìa đều phải song song với nhau (số lượng mỗi loại tấm bìa không hạn chế)?
Câu 19:
Câu 3. Cho hai hàm số y=f(x)=ax3+bx2+cx−2 và y=g(x)=dx2+ex+2 (a,b,c,d,e∈R). Biết rằng đồ thị của hàm số y=f(x) và y=g(x) cắt nhau tại ba điểm có hoành độ lần lượt là −2;−1;1.

Hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị đã cho có diện tích bằng bao nhiêu (không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần mười)?

Hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị đã cho có diện tích bằng bao nhiêu (không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần mười)?
Câu 20:
Câu 4. Một bảng hình vuông kích thước 10×10 gồm 100 hình vuông đơn vị, mỗi hình vuông đơn vị có diện tích bằng 1 (tham khảo hình vẽ).

Chọn ngẫu nhiên một hình chữ nhật tạo thành từ các hình vuông đơn vị của bảng. Xác suất để hình chữ nhật chọn được có diện tích là một số chẵn bằng ba với ba là phân số tối giản. Khi đó giá trị của P=a+b bằng bao nhiêu?

Chọn ngẫu nhiên một hình chữ nhật tạo thành từ các hình vuông đơn vị của bảng. Xác suất để hình chữ nhật chọn được có diện tích là một số chẵn bằng ba với ba là phân số tối giản. Khi đó giá trị của P=a+b bằng bao nhiêu?
Câu 21:
Câu 5. Từ một tấm bìa lục giác đều cạnh bằng 20, bạn Bình muốn làm một hình chóp lục giác đều bằng cách cắt bỏ phần tô đậm và dán các mép lại với nhau (các mối ghép nối có kích thước không đáng kể, tham khảo hình vẽ). Để thể tích khối chóp lục giác đều tạo thành lớn nhất thì phần diện tích bạn Bình cắt đi là bao nhiêu (không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng đơn vị)?


Câu 22:
Câu 6. Để tiết kiệm năng lượng, một công ty điện lực đề xuất bán điện sinh hoạt cho người dân theo hình thức lũy tiến (bậc thang) như sau: Mỗi bậc gồm 40 số; bậc 1 từ số thứ 1 đến số thứ 40, bậc 2 từ số thứ 41 đến số 80, bậc 3 từ số thứ 81 đến số thứ 120,…. Bậc 1 có giá là 1900 đồng/1 số, giá của mỗi số ở bậc thứ n+1 tăng so với giá của mỗi số ở bậc thứ n là 5%. Gia đình ông A sử dụng hết 487 số trong tháng 3 thì ông A phải nộp bao nhiêu nghìn đồng (không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng đơn vị)?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Đợt 2 Sở GD&ĐT Thái Nguyên (Mã Đề 0101) — Mã đề: 4104 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.