HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4447
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4447
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Lần 1 Sở GD&ĐT Sơn La (Mã Đề 0101)
Câu 1: Câu 1. Mỗi ngày bác Sơn đều đi bộ để rèn luyện sức khỏe. Quãng đường đi bộ mỗi ngày (...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Lần 1 Sở GD&ĐT Sơn La (Mã Đề 0101)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2026-mon-toan-lan-1-so-gddt-son-la-ma-de-0101-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Lần 1 Sở GD&ĐT Sơn La (Mã Đề 0101) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4447 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Câu 1. Mỗi ngày bác Sơn đều đi bộ để rèn luyện sức khỏe. Quãng đường đi bộ mỗi ngày (đơn vị: km) của bác Sơn được thống kê ở bảng sau:
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
| Quãng đường (km) | [2,7;3,0) | [3,0;3,3) | [3,3;3,6) | [3,6;3,9) | [3,9;4,2) |
|---|---|---|---|---|---|
| Số ngày | 3 | 6 | 5 | 4 | 2 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
A.
0,975.
B.
0,5.
C.
0,9.
D.
0,575.
Câu 2:
Câu 2. Trong không gian Oxyz, cho vectơ u=2i−5k. Tọa độ của vectơ u là
A.
(2;−5;0).
B.
(0;2;−5).
C.
(2;0;5).
D.
(2;0;−5).
Câu 3:
Câu 3. Cho cấp số nhân (un) có u1=2 và u2=6. Số hạng u4 của cấp số nhân đó là
A.
27.
B.
54.
C.
162.
D.
11.
Câu 4:
Câu 4. Cho hình lập phương ABCD.A1B1C1D1 (tham khảo hình vẽ bên). Phát biểu nào sau đây đúng?


A.
AC1=AA1+AB.
B.
AC1=AA1+AB+AD.
C.
AC1=AA1+A1C.
D.
AC1=AA1+CA1.
Câu 5:
Câu 5. Cho hàm số y=f(x) thỏa mãn f(1)=−2, f(2)=1 và có đạo hàm liên tục trên đoạn [1;2]. Giá trị của tích phân I=∫12f′(x)dx là
A.
I=−1.
B.
I=2.
C.
I=−3.
D.
I=3.
Câu 6:
Câu 6. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số y=sinx+cosx là
A.
∫(sinx+cosx)dx=sinx+cosx+C.
B.
∫(sinx+cosx)dx=−sinx−cosx+C.
C.
∫(sinx+cosx)dx=−sinx+cosx+C.
D.
∫(sinx+cosx)dx=sinx−cosx+C.
Câu 7:
Câu 7. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x−12x−1 là đường thẳng có phương trình:
A.
y=1.
B.
x=1.
C.
y=2.
D.
x=2.
Câu 8:
Câu 8. Cho mặt phẳng (P):3x−y+z−2=0. Vectơ nào trong các vectơ dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)?
A.
n=(3;−1;1).
B.
n=(3;−1;2).
C.
n=(3;−1;−2).
D.
n=(3;−1;0).
Câu 9:
Câu 9. Nghiệm của phương trình log2(x+1)=3 là
A.
x=9.
B.
x=7.
C.
x=8.
D.
x=5.
Câu 10:
Câu 10. Tập nghiệm của phương trình cosx=1 là
A.
S={k2π∣k∈Z}.
B.
S={2π+k2πk∈Z}.
C.
S={2π+kπk∈Z}.
D.
S={kπ∣k∈Z}.
Câu 11:
Câu 11. Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′ như hình vẽ. Đường thẳng nào sau đây song song với mặt phẳng (ACC′A′)?


A.
AA′.
B.
BB′.
C.
AC.
D.
AB.
Câu 12:
Câu 12. Cho hình chóp S.ABC có SA⊥(ABC); SA=3; △ABC vuông cân tại A với AB=4. Thể tích khối chóp S.ABC bằng
A.
48.
B.
16.
C.
8.
D.
24.
Câu 13:
Câu 1. Cho hàm số f(x)=x3+3x2−4.


a.
Hàm số đã cho có đạo hàm là f′(x)=3x2+6x.
b.
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (−1;+∞).
c.
Hàm số đã cho đạt cực đại tại x=−2.
d.
Đồ thị của hàm số đã cho có dạng như hình vẽ trên.
Câu 14:
Câu 2. Tại tỉnh X, 20% dân số thường xuyên chơi thể thao. Trong số những người thường xuyên chơi thể thao, có 70% người có thể lực tốt. Trong số những người không thường xuyên chơi thể thao, có 15% có thể lực tốt. Chọn ngẫu nhiên một người dân tỉnh X.
a.
Xác suất người đó có thể lực tốt và thường xuyên chơi thể thao là 0,14.
b.
Xác suất người đó có thể lực tốt, biết rằng người đó không thường xuyên chơi thể thao là 0,15.
c.
Tỉ lệ người có thể lực tốt trong toàn tỉnh X là 36%.
d.
Xác suất người đó thường xuyên chơi thể thao, biết rằng họ có thể lực tốt là 138.
Câu 15:
Câu 3. Giả sử lợi nhuận biên (tính bằng triệu đồng) của một sản phẩm được mô hình hóa bằng công thức P′(x)=−0,0008x+10,4. Ở đây P(x) là lợi nhuận (tính bằng triệu đồng) khi bán được x đơn vị sản phẩm.
a.
Lợi nhuận khi bán được x đơn vị sản phẩm được tính bằng công thức P(x)=−0,0008x2+10,4x.
b.
Lợi nhuận khi bán được 50 sản phẩm đầu tiên là 519 triệu đồng.
c.
Sự thay đổi của lợi nhuận khi doanh số tăng từ 50 lên 55 đơn vị sản phẩm là 49,79 triệu đồng.
d.
Biết sự thay đổi của lợi nhuận khi doanh số tăng từ 50 lên a đơn vị sản phẩm lớn hơn 517 triệu đồng, khi đó giá trị nhỏ nhất của a là 100.
Câu 16:
Câu 4. Một chiếc máy bay thương mại Vietnam Airlines đang bay trên bầu trời theo một đường thẳng từ D đến E có hình chiếu trên mặt đất là đoạn CB. Tại vị trí D thì máy bay bay cách mặt đất 9000 m, tại vị trí E thì máy bay cách mặt đất 12000 m. Một ra đa được đặt trên mặt đất tại vị trí O cách C khoảng 20000 m, cách B khoảng 16000 m và góc BOC=90∘; phạm vi theo dõi của ra đa là 20 km. Xét hệ trục tọa độ Oxyz (đơn vị trên mỗi trục là 1000 m) với O là vị trí đặt ra đa, B thuộc tia Oy, C thuộc tia Ox.


a.
Tại D, máy bay cách ra đa 21000 m (làm tròn đến hàng nghìn theo đơn vị mét).
b.
Khi máy bay bay đến điểm I thỏa mãn DI=41DE, máy bay cách mặt đất 9750 m.
c.
Trên hành trình bay từ D đến E, máy bay sẽ đi qua điểm có tọa độ P(16;3,2;9,6).
d.
Khoảng cách giữa vị trí đầu tiên và vị trí cuối cùng mà máy bay bay trong phạm vi theo dõi của ra đa là 22500 m (làm tròn đến hàng trăm theo đơn vị mét).
Câu 17:
Câu 1. Trong một cuộc thi đấu Robotics, sân đấu được thiết kế dạng lưới ô vuông như hình vẽ. Các robot xuất phát từ vị trí điểm A, di chuyển ngẫu nhiên theo cạnh của các ô vuông theo hướng xuống dưới hoặc sang phải đến vị trí điểm B. Tính xác suất robot đi từ A đến B mà không đi qua cả M và N (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).


Câu 18:
Câu 2. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O, cạnh bằng 1, góc ABC=60∘. Biết rằng SO⊥(ABCD), SO=23. Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SCD) (không làm tròn kết quả ở các bước trung gian, làm tròn kết quả ở bước cuối cùng đến hàng phần trăm).
Câu 19:
Câu 3. Một nhà địa chất học đang ở địa điểm A trên sa mạc. Anh ta muốn đến điểm B (cũng ở trên sa mạc) và cách A một khoảng bằng 70 km. Trong sa mạc, xe anh ta chỉ có thể di chuyển với vận tốc 30 km/h. Nhà địa chất phải đến được điểm B sau 2 giờ, vì vậy nếu anh ta đi thẳng từ A đến B sẽ không thể đến đúng giờ được. Rất may, có một con đường nhựa song song với đường nối A và B và cách AB một đoạn 10 km (tham khảo hình vẽ). Trên đường nhựa đó, xe nhà địa chất có thể di chuyển với vận tốc 50 km/h. Thời gian ngắn nhất để nhà địa chất di chuyển từ A đến B là bao nhiêu phút?


Câu 20:
Câu 4. Trong một cuộc thi làm bánh, mỗi đội chỉ được sử dụng tối đa 6 kg bột mì và 4 kg đậu để làm ra bánh loại I và bánh loại II. Để làm ra một chiếc bánh loại I cần 0,06 kg bột mì và 0,08 kg đậu, để làm ra một chiếc bánh loại II cần 0,08 kg bột mì và 0,04 kg đậu. Mỗi chiếc bánh loại I được 8 điểm, mỗi chiếc bánh loại II được 10 điểm. Số điểm tối đa có thể đạt được của mỗi đội bằng bao nhiêu?
Câu 21:
Câu 5. Từ một quả cầu bằng đá trắng bán kính bằng 1 dm người ta khoan rút lõi ngay “chính giữa” quả cầu (trục đối xứng của lõi và quả cầu trùng nhau) như hình minh họa, đường kính lõi là 1 dm. Thể tích còn lại của quả cầu bằng bao nhiêu dm3? (không làm tròn kết quả ở các bước trung gian, làm tròn kết quả ở bước cuối cùng đến hàng phần trăm).


Câu 22:
Câu 6. Cho hình vẽ bên gồm 4 tam giác. Người ta chọn 3 số phân biệt từ tập hợp S={1;2;…;26} để xếp vào 3 tam giác ở 3 góc. Sau đó, tính tổng bình phương của 3 số đó rồi ghi kết quả vào tam giác còn lại ở giữa. Hỏi có bao nhiêu cách xếp sao cho số ghi ở tam giác giữa là một số chia hết cho 5?


---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Lần 1 Sở GD&ĐT Sơn La (Mã Đề 0101) — Mã đề: 4447 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.