HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7037
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7037
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Lần 1 THPT Chuyên ĐH Vinh - Nghệ An (Mã Đề 0135)
Câu 1: Họ các nguyên hàm của hàm số f(x) = 2 x + 1 trên R là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Lần 1 THPT Chuyên ĐH Vinh - Nghệ An (Mã Đề 0135)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2026-mon-toan-lan-1-thpt-chuyen-dh-vinh-nghe-an-ma-de-0135-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Lần 1 THPT Chuyên ĐH Vinh - Nghệ An (Mã Đề 0135) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7037 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Họ các nguyên hàm của hàm số f(x)=2sinx+1 trên R là
A.
2cosx.
B.
−2cosx+x+C.
C.
2cosx+x+C.
D.
−2cosx+1+C.
Câu 2:
Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, đường thẳng d đi qua điểm M(−1;4;6), nhận u=(3;−2;7) làm vectơ chỉ phương có phương trình là
A.
3x−1=−2y+4=7z+6.
B.
−1x−3=4y+2=6z−7.
C.
−1x+3=4y−2=6z+7.
D.
3x+1=−2y−4=7z−6.
Câu 3:
Cho cấp số nhân (un) thỏa mãn u4=u1⋅8. Công bội q của (un) bằng
A.
3.
B.
2.
C.
-2.
D.
-3.
Câu 4:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm là f′(x) liên tục trên [−2;3]. Hàm số y=f′(x) có đồ thị như hình vẽ:

Biết ∫−21f′(x)dx=3 và diện tích S=35. Giá trị f(3)−f(−2) bằng

Biết ∫−21f′(x)dx=3 và diện tích S=35. Giá trị f(3)−f(−2) bằng
A.
34.
B.
314.
C.
−34.
D.
−314.
Câu 5:
Cho khối lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông tại A và BC=2a, AA′=23a, ABC=60∘. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
6a3.
B.
a3.
C.
2a3.
D.
3a3.
Câu 6:
Cho P(A),P(B)>0. Công thức xác suất có điều kiện của biến cố A khi biết biến cố B đã xảy ra là
A.
P(A∣B)=P(A)P(B).
B.
P(A∣B)=P(A)P(AB).
C.
P(A∣B)=P(B)P(AB).
D.
P(A∣B)=P(B)P(A).
Câu 7:
Tập nghiệm của phương trình cotx=3 là
A.
S={3π+k2πk∈Z}.
B.
S={6π+kπk∈Z}.
C.
S={3π+kπk∈Z}.
D.
S={6π+k2πk∈Z}.
Câu 8:
Cho hình tứ diện ABCD có M,N,O lần lượt là trung điểm của AB,CD,MN. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
AB+AC+AD=AO.
B.
AB+AC+AD=2AO.
C.
AB+AC+AD=4AO.
D.
AB+AC+AD=3AO.
Câu 9:
Tập xác định của hàm số y=log2(3−x) là
A.
(−∞;3].
B.
(−∞;3).
C.
(2;3).
D.
(3;+∞).
Câu 10:
Cho hình hộp ABCD.A1B1C1D1 có điểm M thuộc đoạn thẳng AC (M không trùng với A hoặc C). Đường thẳng B1M song song với mặt phẳng nào sau đây?
A.
(CDD1).
B.
(DA1C1).
C.
(ADD1).
D.
(BDD1).
Câu 11:
Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) đi qua O và có vectơ pháp tuyến n=(2;−2;1). Khoảng cách từ điểm M(3;−1;1) đến (P) bằng
A.
9.
B.
1.
C.
35.
D.
3.
Câu 12:
Cho mẫu số liệu ghép nhóm:
Tứ phân vị thứ ba (làm tròn đến hàng phần trăm) của mẫu số liệu bằng
| Nhóm | [6;7) | [7;8) | [8;9) | [9;10) | [10;11) |
|---|---|---|---|---|---|
| **Tần số** | 8 | 12 | 10 | 2 | 3 |
Tứ phân vị thứ ba (làm tròn đến hàng phần trăm) của mẫu số liệu bằng
A.
8,63.
B.
7,79.
C.
7,76.
D.
8,57.
Câu 13:
Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho A(−1;4;4), B(−4;6;5) và đường thẳng d:2x−2=3y−3=−5z+4.
a.
Hai đường thẳng AB và d chéo nhau.
b.
Góc giữa hai đường thẳng AB và d bằng 60∘.
c.
Khi điểm C thay đổi trên d, giá trị nhỏ nhất của diện tích tam giác ABC bằng 42.
d.
Đường thẳng vuông góc chung của hai đường thẳng AB và d đi qua M(3;3;4).
Câu 14:
Nhân dịp năm mới, cô giáo chuẩn bị 40 bao lì xì may mắn gồm ba loại: loại I có 12 bao, mỗi bao chứa 50 nghìn đồng; loại II có 10 bao, mỗi bao chứa 20 nghìn đồng; loại III là các bao còn lại, mỗi bao chứa 10 nghìn đồng. Ba học sinh An, Bình, Chi theo thứ tự lần lượt lên bốc thăm, mỗi người chỉ bốc đúng một bao lì xì và không hoàn lại. Biết các kết quả tính xác suất được làm tròn đến hàng phần trăm.
a.
Xác suất An bốc được bao lì xì 10 nghìn đồng là 0,45.
b.
Xác suất Bình bốc được bao lì xì 10 nghìn đồng là 0,45.
c.
Biết Bình bốc được bao lì xì 10 nghìn đồng, xác suất để An bốc được bao lì xì 10 nghìn đồng là 0,44.
d.
Xác suất để có ít nhất một bạn bốc được bao lì xì 10 nghìn đồng là 0,84.
Câu 15:
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, gọi (S) là miền nghiệm của hệ bất phương trình:
⎩⎨⎧x+y≤42x−y≥1x≥0y≥0
⎩⎨⎧x+y≤42x−y≥1x≥0y≥0
a.
Điểm A(1;2) thuộc (S).
b.
(S) là một miền tam giác.
c.
Diện tích (S) bằng 649.
d.
Giá trị lớn nhất của biểu thức P=x+2y trên miền (S) bằng 7.
Câu 16:
Cho hàm số f(x)=x+43x+1.
a.
Hàm số f(x) có đạo hàm là f′(x)=(x+4)211.
b.
Với x1,x2∈R thoả mãn x1<−4<x2 thì f(x1)<f(x2).
c.
Toạ độ giao điểm của hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số là (3;−4).
d.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) trên đoạn [0;1] bằng 41.
Câu 17:
Có hai chuồng A và B. Chuồng A ban đầu có 9 con dê trắng và 8 con dê đen. Chuồng B ban đầu có 5 con dê trắng và 6 con dê đen. Các con dê được xem như nhau về kích thước và khả năng bị chọn. Người ta bắt ngẫu nhiên đồng thời 3 con dê từ chuồng A chuyển sang chuồng B. Sau đó, từ chuồng B bắt ngẫu nhiên 2 con dê ra kiểm tra. Biết rằng cả 2 con dê bắt ra đều là dê trắng. Hỏi xác suất để cả 2 con dê trắng đó đều là dê chuyển từ chuồng A sang là bao nhiêu phần trăm? (kết quả làm tròn đến 2 chữ số ở phần thập phân).
Câu 18:
Một doanh nghiệp sản xuất và bán một loại hàng hóa. Gọi x (đơn vị: nghìn sản phẩm, 0<x≤30,x∈N) là số lượng sản phẩm bán ra được. Giá bán mỗi sản phẩm (nghìn đồng/sản phẩm) phụ thuộc số lượng bán ra theo công thức p(x)=120−2x. Tổng chi phí sản xuất (triệu đồng) khi sản xuất x nghìn sản phẩm là C(x)=300+60x+0,2x2+0,01x3. Tìm x để lợi nhuận doanh nghiệp thu được là lớn nhất?
Câu 19:
Một công ty du lịch chuyên tổ chức các Tour Trải nghiệm - khám phá, đặt hàng cho một cơ sở sản xuất lều bạt một lô hàng gồm 10 chiếc lều bạt du lịch giống hệt nhau, hình chóp tứ giác đều mà thể tích trong mỗi chiếc lều là 18 m3, đơn giá tính theo diện tích bạt sử dụng là 500 nghìn đồng/m2 (không tính đến đường viền, nếp gấp và lều không may bạt ở đáy). Hỏi số tiền ít nhất mà công ty du lịch phải trả cho cơ sở sản xuất lều bạt là bao nhiêu triệu đồng? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 20:
Xét một đa giác đều có 60 đỉnh. Có bao nhiêu đa giác đều có các đỉnh là một trong các đỉnh của đa giác đều đã cho?
Câu 21:
Một cơ sở sản xuất thiết bị cứu hộ chế tạo một chiếc phao cứu sinh như hình minh họa.

Khi đó, theo mặt cắt qua tâm, người ta thấy, bán kính ngoài của phao bằng 35 cm, bán kính trong của phao bằng 25 cm. Phao được làm từ một loại vật liệu đồng chất, có khối lượng riêng bằng 0,05 g/cm3 (coi phao là khối đặc, không có khoang rỗng bên trong). Tính khối lượng của chiếc phao (đơn vị kg), biết kết quả làm tròn đến hàng phần trăm, số π nhận giá trị bằng 3,1416.

Khi đó, theo mặt cắt qua tâm, người ta thấy, bán kính ngoài của phao bằng 35 cm, bán kính trong của phao bằng 25 cm. Phao được làm từ một loại vật liệu đồng chất, có khối lượng riêng bằng 0,05 g/cm3 (coi phao là khối đặc, không có khoang rỗng bên trong). Tính khối lượng của chiếc phao (đơn vị kg), biết kết quả làm tròn đến hàng phần trăm, số π nhận giá trị bằng 3,1416.
Câu 22:
Cho hình chóp S.ABC có SA⊥(ABC) và SA=5, AB=2, BC=2, ABC=135∘. Số đo của góc nhị diện [A,SC,B] bằng m∘. Giá trị của m bằng bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Lần 1 THPT Chuyên ĐH Vinh - Nghệ An (Mã Đề 0135) — Mã đề: 7037 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.