HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1128
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1128
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Lần 2 Sở GD&ĐT Bắc Ninh (Mã Đề 0101)
Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1;2;3) và mặt phẳng (P): x - 3y + 4z + 5 = 0. Mặt p...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Lần 2 Sở GD&ĐT Bắc Ninh (Mã Đề 0101)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2026-mon-toan-lan-2-so-gddt-bac-ninh-ma-de-0101-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Lần 2 Sở GD&ĐT Bắc Ninh (Mã Đề 0101) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1128 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1;2;3) và mặt phẳng (P):x−3y+4z+5=0. Mặt phẳng (Q) đi qua M và song song với (P) có phương trình là
A.
x−3y+4z+7=0.
B.
x+3y+4z−7=0.
C.
x−3y+4z−7=0.
D.
x−3y+4z−8=0.
Câu 2:
Xét mẫu số liệu cho bởi bảng ghép nhóm sau đây:
Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu trên là
| Nhóm | [2;6) | [6;10) | [10;14) | [14;18) | [18;22) |
|---|---|---|---|---|---|
| Tần số | 5 | 8 | 13 | 12 | 6 |
Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu trên là
A.
[10;14).
B.
[18;22).
C.
[14;18).
D.
[6;10).
Câu 3:
Cho cấp số cộng (un) có u2=u1+5. Công sai d của cấp số cộng đã cho là
A.
d=1.
B.
d=−5.
C.
d=5.
D.
d=2.
Câu 4:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=3sinx trên (−∞;+∞) là
A.
−3sinx+C.
B.
3cosx+C.
C.
3sinx+C.
D.
−3cosx+C.
Câu 5:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng Δ có phương trình 2x−1=−1y+2=3z−4. Một vectơ chỉ phương của Δ có toạ độ là
A.
(2;1;3).
B.
(1;−2;4).
C.
(1;2;4).
D.
(2;−1;3).
Câu 6:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x+12x−3 là đường thẳng có phương trình
A.
x=2.
B.
y=2.
C.
x=−1.
D.
y=−1.
Câu 7:
Cho hàm số y=f(x)=qx+rmx2+nx+p có bảng biến thiên như hình vẽ.

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng
A.
−4.
B.
−1.
C.
3.
D.
4.
Câu 8:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′.

Vectơ AB+AD+AA′ bằng vectơ nào dưới đây?
A.
AB′.
B.
AC.
C.
AD′.
D.
AC′.
Câu 9:
Biết F(x)=x1 là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên (0;+∞). Giá trị của ∫122[f(x)+x]dx bằng
A.
ln2+3.
B.
4.
C.
2ln2+3.
D.
2.
Câu 10:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?

A.
(0;+∞).
B.
(−2;0).
C.
(−∞;0).
D.
(−2;1).
Câu 11:
Tập hợp nghiệm của bất phương trình log0,2x>−1 là
A.
(0;+∞).
B.
(5;+∞).
C.
(0;5).
D.
(−∞;5).
Câu 12:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD).

Đường thẳng BC vuông góc với mặt phẳng nào dưới đây?
A.
(SAC).
B.
(SAD).
C.
(SCD).
D.
(SAB).
Câu 13:
Cho hàm số y=f(x)=x+13x−2 có đồ thị là (C) và hai điểm A(4;2);B(−2;8).
a.
Gọi m,M lần lượt là giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số y=f(x) trên [0;2]. Khi đó m+3M=2.
b.
∀x=−1, hàm số đã cho có đạo hàm y′=(x+1)25.
c.
Tâm đối xứng của đồ thị hàm số đã cho là điểm I(3;−1).
d.
Điểm K(a;b)∈(C) sao cho trực tâm H của tam giác KAB thuộc vào đường thẳng d:5x−4y−3=0. Khi đó, giá trị của biểu thức 4a2+3b bằng 12.
Câu 14:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;4;1), B(−2;2;−3) và mặt phẳng (P):x+y+z−3=0.
a.
Phương trình mặt cầu đường kính AB là x2+(y−3)2+(z+1)2=6.
b.
Toạ độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là (0;3;−1).
c.
Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB là 2x+y+2z−1=0.
d.
Gọi M là điểm di động trên mặt phẳng (P) sao cho điểm M luôn cách đều hai điểm A và B. Khoảng cách ngắn nhất từ M đến gốc toạ độ O bằng 32.
Câu 15:
Trong một bể xử lý nước thải, số lượng vi khuẩn gây hại tại thời điểm t được kí hiệu bằng N(t) (đơn vị: con). Người ta nhận thấy rằng trong giai đoạn đầu (khi môi trường chưa bị hạn chế), tốc độ biến thiên của số lượng vi khuẩn tuân theo quy luật hàm mũ và được mô hình hóa bởi hàm số N′(t)=A⋅ekt, trong đó: A,k là các hằng số dương, t là thời gian (đơn vị: giờ). Từ các nghiên cứu thực nghiệm (sau khi xử lý và làm tròn số liệu), người ta ước lượng được A=1000ln2 và tại thời điểm t=1 giờ có 3000 vi khuẩn; N′(1)=2000ln2. Biết rằng mức độ an toàn cho phép là không quá 65000 vi khuẩn.
a.
k=ln2.
b.
Số vi khuẩn tại thời điểm t=5 giờ là 34000 con.
c.
Số lượng vi khuẩn bắt đầu vượt ngưỡng an toàn từ sau thời điểm t=6 giờ.
d.
Tại thời điểm t=6 giờ người ta tiến hành xử lý để giảm số lượng vi khuẩn theo quy luật: M(t)=65000⋅e−0,25(t−6) với M(t) là số con vi khuẩn ở thời điểm t giờ (t≥6). Khi đó, sau 4ln2 giờ kể từ khi bắt đầu xử lý, số vi khuẩn còn lại 32500 con.
Câu 16:
Một hộp có chứa 10 quả bóng màu xanh và 15 quả bóng màu đỏ (các quả bóng có cùng hình dạng, kích thước và khối lượng). Bạn Bắc lấy ngẫu nhiên một quả bóng từ hộp đó và không trả lại. Nếu bạn Bắc lấy được quả bóng màu xanh thì bạn Ninh lấy ngẫu nhiên đồng thời hai quả bóng từ số bóng còn lại trong hộp. Nếu bạn Bắc lấy được quả bóng màu đỏ thì bạn Ninh lấy ngẫu nhiên đồng thời ba quả bóng từ số bóng còn lại trong hộp.
a.
Xác suất để bạn Bắc lấy được quả bóng màu xanh là 0,4.
b.
Nếu bạn Bắc lấy được quả bóng màu xanh thì xác suất để bạn Ninh lấy được ít nhất một quả bóng màu đỏ là 0,38 (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
c.
Nếu bạn Bắc lấy được quả bóng màu đỏ thì xác suất để bạn Ninh lấy được ít nhất một quả bóng màu xanh là 0,67 (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
d.
Biết rằng trong số các quả bóng hai bạn Bắc và Ninh đã lấy ra có đủ cả bóng màu xanh và bóng màu đỏ, xác suất để bạn Bắc lấy được quả bóng màu xanh là 0,41 (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 17:
Hai cột điện AC,BD có cùng chiều cao được dựng vuông góc với mặt đất và cách nhau 100 mét (AB=CD=100 mét). Một dây điện được treo từ đầu A cột này đến đầu B cột kia (tham khảo hình vẽ) với AC=BD. Chọn hệ tọa độ Oxy sao cho tia Ox trùng với tia OD (O là trung điểm CD), tia Oy cùng hướng với tia CA, mỗi đơn vị trên các trục là 1 mét. Khi đó, người ta thấy rằng dây điện nằm trong mặt phẳng Oxy và tạo thành một đường cong catenary có phương trình y=223,5(e447x+e−447x)−430, với −50≤x≤50.

Gọi khoảng cách từ điểm thấp nhất trên dây điện đến đường thẳng nằm ngang AB là độ võng của dây điện. Hỏi độ võng của dây điện bằng bao nhiêu mét (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)?
Câu 18:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):y−2=0, đường thẳng d:⎩⎨⎧x=2y=4−tz=2 và hai điểm A(−2;−6;22), B(1;0;16). Hai điểm M,N thuộc mặt phẳng (P) sao cho M luôn cách đường thẳng d một khoảng bằng 2 và NA=2NB. Khoảng cách nhỏ nhất giữa hai điểm M và N bằng bao nhiêu?
Câu 19:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB=1,AD=3, cạnh SA vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD). Biết khoảng cách từ C đến mặt phẳng (SBD) bằng 515. Thể tích của khối chóp S.ABCD bằng bao nhiêu?
Câu 20:
Cho hình vuông ABCD tâm O. Gọi M,N,P,Q lần lượt là trung điểm của các đoạn AB,BC,CD và DA. Các cung QM⌢,MN⌢,NP⌢,PQ⌢ lần lượt là các cung tròn của các đường tròn tâm A,B,C,D với bán kính bằng nhau (tham khảo hình vẽ). Biết diện tích “tứ giác cong” MNPQ (miền bị gạch chéo trong hình vẽ) bằng 16(4−π) dm2. Hỏi khi cho “tứ giác cong” MNPQ quay quanh trục NQ ta thu được vật thể có thể tích bằng bao nhiêu đềximét khối (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)?

Câu 21:
Chọn ngẫu nhiên cặp số bất kì (x;y) thoả mãn x,y thuộc tập hợp {2026;20262;20263;…;202624;202625}. Xét biến cố A: “logxy có giá trị là một số nguyên”. Biết rằng xác suất của biến cố A bằng ba (với a,b là các số nguyên dương, phân số ba tối giản). Hiệu a−b bằng bao nhiêu?
Câu 22:
Khi đặt trong mặt phẳng toạ độ Oxy với trục Ox nằm ngang trên mặt đất, trục Oy hướng thẳng lên trên (tham khảo hình vẽ), đơn vị trong hệ trục là 1 kilômét thì đường đi của một khinh khí cầu bắt đầu xuất phát từ điểm O được mô phỏng là một phần đồ thị của hàm số bậc hai trên bậc nhất f(x)=x+dax2+bx+c. Biết đồ thị hàm số f(x) cắt trục hoành tại điểm thứ hai có toạ độ (8;0) và đạt cực đại tại điểm có toạ độ (6;4). Sau khi đi qua điểm cực đại và đang trong quá trình hạ cánh, tại thời điểm khinh khí cầu cách mặt đất 3900 mét thì hình chiếu của nó trên trục Ox cách gốc toạ độ bao nhiêu kilômét?

---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Lần 2 Sở GD&ĐT Bắc Ninh (Mã Đề 0101) — Mã đề: 1128 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.