HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7616
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7616
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Lần 3 THPT Lê Hồng Phong - Thái Nguyên (Mã Đề 0104)
Câu 1: Câu 1. Tập nghiệm của phương trình x = - 2 2 là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Lần 3 THPT Lê Hồng Phong - Thái Nguyên (Mã Đề 0104)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2026-mon-toan-lan-3-thpt-le-hong-phong-thai-nguyen-ma-de-0104-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Lần 3 THPT Lê Hồng Phong - Thái Nguyên (Mã Đề 0104) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7616 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Câu 1. Tập nghiệm của phương trình sinx=−22 là
A.
S={−4π+2kπ,45π+2lπ∣k,l∈Z}.
B.
S={−4π+2kπ,−4π+2lπ∣k,l∈Z}.
C.
S={4π+2kπ,−43π+2lπ∣k,l∈Z}.
D.
S={−4π+2kπ,−45π+2lπ∣k,l∈Z}.
Câu 2:
Câu 2. Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có tất cả các cạnh đều bằng nhau. Gọi M là trung điểm của AB (xem hình). Khẳng định nào sau đây đúng?


A.
AB⊥(C′MC).
B.
AC⊥(C′MC).
C.
BC⊥(C′MC).
D.
BB′⊥(C′MC).
Câu 3:
Câu 3. Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=sinx+2x+x21 là
A.
−cosx+ln22x+x1+C.
B.
−cosx+ln22x−x1+C.
C.
−cosx+2x+x1+C.
D.
cosx+ln22x+x1+C.
Câu 4:
Câu 4. Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau.

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
A.
3.
B.
0.
C.
−4.
D.
2.
Câu 5:
Câu 5. Diện tích phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ bên được tính theo công thức nào dưới đây?


A.
∫13(−x2+4x−3)dx.
B.
∫13(x2−2x−11)dx.
C.
∫13(x2−4x+3)dx.
D.
∫13(−x2+2x+11)dx.
Câu 6:
Câu 6. Cho hai biến cố A và B với P(A)=0,85, P(B)=0,7, P(ABˉ)=0,28. Tính P(AˉB).
A.
0,13.
B.
0,19.
C.
0,12.
D.
0,17.
Câu 7:
Câu 7. Một cửa hàng trang sức khảo sát một số khách hàng xem họ dự định mua trang sức với mức giá nào (đơn vị: triệu đồng). Kết quả khảo sát được ghi lại ở bảng sau:
Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn đến hàng phần trăm).
| Mức giá | [6;9) | [9;12) | [12;15) | [15;18) | [18;21) |
|---|---|---|---|---|---|
| **Số khách hàng** | 20 | 75 | 48 | 23 | 12 |
Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.
15.
B.
9,98.
C.
14,41.
D.
4,43.
Câu 8:
Câu 8. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình của mặt cầu tâm I(−3;2;−4) và đường kính bằng 6 là
A.
(x+3)2+(y−2)2+(z+4)2=36.
B.
(x−3)2+(y+2)2+(z−4)2=9.
C.
(x+3)2+(y−2)2+(z+4)2=6.
D.
(x+3)2+(y−2)2+(z+4)2=9.
Câu 9:
Câu 9. Cấp số nhân (un) có công bội âm, biết u3=12, u7=192. Số hạng tổng quát của cấp số nhân là
A.
un=3⋅2n−1.
B.
un=3⋅(−2)n−1.
C.
un=(−2)⋅3n−1.
D.
un=3⋅(−2)n.
Câu 10:
Câu 10. Tập nghiệm của bất phương trình log31(2x−1)>−1 là
A.
(−∞;2).
B.
(21;2).
C.
(21;32).
D.
(2;+∞).
Câu 11:
Câu 11. Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, CD và G là trung điểm của MN. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A.
GA+GB+GC=GD.
B.
GA+GB+GC+GD=0.
C.
MA+MB+MC+MD=4MG.
D.
GM+GN=0.
Câu 12:
Câu 12. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=3, AD=4 và BA′=5. Khi đó thể tích của khối hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ bằng
A.
16.
B.
60.
C.
48.
D.
36.
Câu 13:
Câu 1. Cho hàm số f(x)=x+12x2+3x+2, x=−1. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên [−21;0] là 22−2.
b.
Hàm số có hai điểm cực trị.
c.
Đồ thị hàm số có tiệm cận xiên y=2x+1.
d.
Giá trị cực đại của hàm số là −22+1.
Câu 14:
Câu 2. Trong không gian Oxyz (đơn vị trên mỗi trục tính theo kilômét), một trạm ra đa được đặt ở vị trí I(1;3;7). Trạm thu phát sóng đó được thiết kế với tầm quan sát là 3 km. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Nếu một vật ở vị trí có tọa độ A(2;2;6) thì ra đa có thể phát hiện ra vật đó.
b.
Phương trình mặt cầu (S) để mô tả ranh giới bên ngoài của vùng quan sát trong không gian là (x+1)2+(y+3)2+(z+7)2=9.
c.
Giả sử một vật bay thẳng từ B(6;4;8) đến A(2;2;6) với vận tốc 400 m/s. Thời gian (làm tròn đến hàng đơn vị) ra đa phát hiện ra vật đó đến khi vật đến A là 6 giaˆy.
d.
Nếu một vật ở vị trí có tọa độ B(6;4;8) thì không thể phát hiện ra vật.
Câu 15:
Câu 3. Một quần thể vi khuẩn ban đầu có 2000 con. Sau 2 giờ, số lượng vi khuẩn tăng lên 32000 con. Gọi f(t) là số lượng vi khuẩn tại thời điểm t (giờ). Biết rằng tốc độ tăng trưởng của quần thể tỉ lệ thuận với số lượng vi khuẩn hiện có, nghĩa là f′(t)=kf(t), với k là hằng số và f(t)>0 với mọi t≥0. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Số lượng vi khuẩn tại thời điểm t là f(t)=2000ekt với t≥0.
b.
Để đạt được số lượng 1024000 con thì cần đúng 4,5 giờ.
c.
Tại thời điểm 3,5 (giờ) tốc độ tăng trưởng (làm tròn đến hàng đơn vị) của quần thể là 354891 (con/giờ).
d.
Hằng số tốc độ tăng trưởng k=ln2.
Câu 16:
Câu 4. Một xưởng sản xuất có hai khu sản xuất, khu I có 180 công nhân, khu II có 120 công nhân. Các công nhân đeo thẻ để phân biệt các khu làm việc. Lương của các công nhân được chia làm hai mức A và B. Khu I có 30% công nhân được nhận lương công A, khu II có 25% công nhân được nhận lương công A. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Gặp một công nhân đeo thẻ khu II. Xác suất để công nhân này nhận lương công B là 0,75.
b.
Gặp một công nhân không đeo thẻ. Xác suất để công nhân này thuộc khu II là 0,4.
c.
Gặp một công nhân không đeo thẻ và được biết công nhân này nhận lương công B. Xác suất công nhân này ở khu I là 0,7.
d.
Gặp một công nhân không đeo thẻ. Xác suất để công nhân này thuộc khu I và nhận lương công A là 0,3.
Câu 17:
Câu 1. Một dây chuyền sản xuất có chi phí hao mòn (cần bảo dưỡng sau một chu kì sản xuất) sau khi sản xuất x sản phẩm là C(x)=20lnx+50 (triệu đồng). Biết các sản phẩm được sản xuất thì được bán hết. Mỗi sản phẩm sau khi trừ đi các chi phí về vật liệu sản xuất và chi phí bán hàng thu về 5 triệu đoˆˋng/1 sản phẩm. Mỗi chu kì sản xuất dây chuyền cần sản xuất ít nhất bao nhiêu sản phẩm để tổng lợi nhuận sau mỗi chu kì không nhỏ hơn 500 triệu đoˆˋng?
Câu 18:
Câu 2. Trên sơ đồ, một đường đi từ A đến B được gọi là hợp lệ nếu đi theo hướng của các mũi tên. Tìm số đường đi hợp lệ từ A tới B trong sơ đồ bên dưới.


Câu 19:
Câu 3. Để làm một chân đế để trang trí, người ta thiết kế chân đế như sau: Lấy một khối gỗ dạng hình chóp cụt tứ giác đều với độ dài cạnh đáy nhỏ là 8 cm, cạnh đáy lớn là 16 cm, chiều cao 10 cm. Sau đó khoét các mặt bên sao cho hình thu được vật thể H có dạng như sau: Lấy một mặt cắt bất kì song song với đáy ta được mặt cắt là một “tứ giác cong” MNPQ, trong đó các đỉnh M,N,P,Q là các giao điểm của mặt cắt lần lượt với các cạnh bên của hình chóp cụt ban đầu, các cung MN,NP,PQ,QM là các đường có dạng parabol tiếp xúc với các đường chéo của hình vuông MNPQ tại các đỉnh của hình vuông đó (xem hình dưới). Thể tích của vật H là bao nhiêu cm3? (Làm tròn đến hàng đơn vị).


Câu 20:
Câu 4. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 2. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và AD; H là giao điểm của CN với DM. Biết SH vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SH=23. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng DM và SC (Làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần trăm).
Câu 21:
Câu 5. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, độ dài trên các trục mỗi đơn vị bằng 1 meˊt. Mặt đất được mô hình là mặt phẳng Oxy. Tại gốc tọa độ đặt bộ điều khiển Flycam với khoảng cách kết nối 100 meˊt. Một Flycam xuất phát từ điểm A(4;8;0) bay thẳng theo hướng u(3;2;3) với vận tốc 6 m/s. Hỏi sau bao nhiêu giây (làm tròn đến hàng phần mười) thì Flycam không còn trong vùng điều khiển?
Câu 22:
Câu 6. Cho S là tập hợp các dãy số có thứ tự gồm 18 số (a1,a2,…,a18) với các ai nhận giá trị trong {−1;0;1}. Một phần tử của S gọi là tốt nếu thỏa mãn các điều kiện sau:
- Số đầu tiên khác 0.
- Tổng các số ở vị trí chẵn bằng 0 và tổng các số ở vị trí lẻ bằng 0.
Lấy một dãy số bất kì thuộc S. Gọi p là xác suất lấy được dãy tốt. Tính 688318p.
- Số đầu tiên khác 0.
- Tổng các số ở vị trí chẵn bằng 0 và tổng các số ở vị trí lẻ bằng 0.
Lấy một dãy số bất kì thuộc S. Gọi p là xác suất lấy được dãy tốt. Tính 688318p.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán Lần 3 THPT Lê Hồng Phong - Thái Nguyên (Mã Đề 0104) — Mã đề: 7616 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.