HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7359
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7359
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán THPT Chuyên Lương Văn Chánh - Đắk Lắk (Mã Đề 0101)
Câu 1: Câu 1: Họ nguyên hàm của hàm số f(x) = x + x là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán THPT Chuyên Lương Văn Chánh - Đắk Lắk (Mã Đề 0101)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2026-mon-toan-thpt-chuyen-luong-van-chanh-dak-lak-ma-de-0101-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán THPT Chuyên Lương Văn Chánh - Đắk Lắk (Mã Đề 0101) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7359 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Câu 1: Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=cosx+x là
A.
−sinx+C.
B.
−sinx−x2+C.
C.
sinx+2x2+C.
D.
−sinx+2x2+C.
Câu 2:
Câu 2: Nghiệm của phương trình 33x+1=81 là
A.
x=2.
B.
x=1.
C.
x=23.
D.
x=25.
Câu 3:
Câu 3: Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Tính tổng BA+BC+B′D′.


A.
BD′.
B.
0.
C.
2B′D′.
D.
2DB.
Câu 4:
Câu 4: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−3y+z−6=0. Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)?
A.
n1=(1;−3;1).
B.
n4=(1;3;1).
C.
n2=(1;−3;−6).
D.
n3=(1;1;−6).
Câu 5:
Câu 5: Mỗi ngày ông Bình đều đi bộ để rèn luyện sức khỏe. Quãng đường đi bộ mỗi ngày (đơn vị là km) của ông Bình trong 39 ngày được thống kê lại ở bảng sau:
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm là
| Quãng đường (km) | [2,5; 3,0) | [3,0; 3,5) | [3,5; 4,0) | [4,0; 4,5) | [4,5; 5,0) |
|---|---|---|---|---|---|
| Số ngày | 18 | 9 | 5 | 4 | 3 |
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm là
A.
2.
B.
1,8.
C.
2,5.
D.
2,1.
Câu 6:
Câu 6: Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau

Hỏi hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?

Hỏi hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
1.
B.
0.
C.
2.
D.
3.
Câu 7:
Câu 7: Tập nghiệm của phương trình cosx=1 là
A.
S={kπ∣k∈Z}.
B.
S={k2π∣k∈Z}.
C.
S={2π+kπ∣k∈Z}.
D.
S={2π+k2π∣k∈Z}.
Câu 8:
Câu 8: Cho cấp số nhân (un) với u1=2 và công bội q=3. Giá trị của u4 bằng
A.
54.
B.
18.
C.
108.
D.
27.
Câu 9:
Câu 9: Cho khối chóp O.ABC có OA vuông góc với mặt phẳng (ABC), tam giác ABC đều và OA=2,AB=3. Thể tích của khối chóp O.ABC bằng
A.
33.
B.
23.
C.
293.
D.
233.
Câu 10:
Câu 10: Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Xét phép chiếu song song theo phương B′B lên mặt phẳng (ABCD). Ảnh của đoạn thẳng A′C′ qua phép chiếu song song đó là


A.
đoạn thẳng A′C.
B.
đoạn thẳng AC.
C.
đoạn thẳng AB.
D.
đoạn thẳng BD.
Câu 11:
Câu 11: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, mặt phẳng đi qua gốc toạ độ và nhận n=(0;−2;3) là một vectơ pháp tuyến có phương trình tổng quát là
A.
−2x+3y=0.
B.
−2y+3z=0.
C.
2y+3z=0.
D.
−2x+3z=0.
Câu 12:
Câu 12: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=3x−1, trục hoành và hai đường thẳng x=2,x=3 được xác định bằng công thức
A.
S=∫23(3x−1)dx.
B.
S=∫23(3x−1)2dx.
C.
S=π∫23(3x−1)2dx.
D.
S=π∫23(3x−1)dx.
Câu 13:
Câu 1: Cho hàm số f(x)=x3+ax2+bx+c.
a.
f(1)=a+b+c+1.
b.
f′(x)=3x2+2ax+b.
c.
Nếu f(1)+2=f′(1) thì a=2c.
d.
Nếu f(1)+2=f′(1) và f(x)+2≥f′(x),∀x≥0 thì b=4 và a≥1.
Câu 14:
Câu 2: Trong hộp thứ nhất gồm 3 viên bi màu xanh và 4 viên bi màu đỏ, hộp thứ hai gồm 5 viên bi màu xanh và 3 viên bi màu đỏ. Bạn Anna lấy ngẫu nhiên 2 viên bi từ hộp thứ nhất và cho sang hộp thứ hai, sau đó bạn Lisa lấy ngẫu nhiên 2 viên bi từ hộp thứ hai.
a.
Xác suất bạn Anna lấy được 2 viên bi khác màu là 74.
b.
Biết rằng bạn Anna lấy được 2 viên bi khác màu, xác suất bạn Lisa lấy được 2 viên bi cùng màu là 53.
c.
Xác suất bạn Lisa lấy được 2 viên bi cùng màu lớn hơn 50%.
d.
Biết rằng bạn Lisa lấy được 2 viên bi cùng màu, xác suất bạn Anna lấy được 2 viên bi khác màu là 3719.
Câu 15:
Câu 3: Một hạt proton chuyển động trong điện trường từ điểm A(2;1;5) (đơn vị mm) theo một đường thẳng hướng lên trên. Hướng chuyển động của hạt tạo với mặt phẳng (Oxy) một góc 30∘. Biết hình chiếu vuông góc của hướng chuyển động lên mặt phẳng (Oxy) hợp với trục Ox một góc 45∘. Vận tốc của hạt tại thời điểm t (giây) là v(t)=ke0.5t (mm/s) với k là hằng số dương. Biết rằng trong 2ln2 giây đầu tiên, hạt đi được quãng đường là 20 mm. Gọi B(xB;yB;zB) là vị trí của hạt tại thời điểm t=2 (giây).
a.
Vectơ đơn vị hướng chuyển động u=(a;b;c) có cao độ c=sin30∘=21.
b.
Vectơ đơn vị hướng chuyển động của hạt là u=(23;23;21).
c.
Hằng số k trong công thức vận tốc có giá trị bằng 10.
d.
Tại vị trí B, cao độ zB của hạt là 20 mm (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Câu 16:
Câu 4: Để bảo tồn loài chim Sếu đầu đỏ, các nhà khoa học đã thả một số cá thể vào khu sinh thái và theo dõi sự phát triển của chúng. Gọi y(t) (đơn vị: trăm cá thể) là số lượng chim tại thời điểm t năm (t≥0). Tốc độ tăng trưởng của quần thể chim tỉ lệ thuận với số lượng cá thể hiện có, thỏa mãn phương trình y′(t)=k⋅y(t) (t≥0, k là hằng số dương). Qua theo dõi, các nhà khoa học ghi nhận:
Tại thời điểm t=5 (năm), số lượng chim là 400 cá thể.
Tại thời điểm t=10 (năm), số lượng chim là 800 cá thể.
Giả sử y(t)=eg(t) với t≥0.
Tại thời điểm t=5 (năm), số lượng chim là 400 cá thể.
Tại thời điểm t=10 (năm), số lượng chim là 800 cá thể.
Giả sử y(t)=eg(t) với t≥0.
a.
g(t)=kt+C với C là một hằng số.
b.
k=5ln2.
c.
C=2ln2.
d.
Tại thời điểm t=20 (năm) kể từ khi bắt đầu theo dõi, số lượng chim Sếu đầu đỏ đạt trên 4000 cá thể.
Câu 17:
Câu 1: Cho hàm số y=mx+nax2+bx+c (với a>0,m=0) có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Hỏi trong các hệ số b,c,m,n có bao nhiêu hệ số dương?


Câu 18:
Câu 2: Vào ngày 10 tháng 1 năm 2025, anh An gửi vào ngân hàng 1 tỷ đồng với lãi suất 0,6%/thaˊng. Kể từ tháng 2 năm 2025, cứ vào ngày 10 mỗi tháng anh An đến ngân hàng rút ra 25 triệu đồng để chi tiêu. Hỏi sau bao nhiêu tháng anh An rút hết tiền trong ngân hàng (ở tháng cuối cùng, số tiền rút ra có thể ít hơn 25 triệu đồng).
Câu 19:
Câu 3: Cho một hình bát giác đều có 8 đỉnh. Người ta gắn ngẫu nhiên vào 8 đỉnh này 8 số tự nhiên 1,4,7,9,11,13,16,19 (mỗi số gắn đúng một đỉnh). Chọn ngẫu nhiên một tam giác có 3 đỉnh lấy từ 8 đỉnh của bát giác đã cho. Gọi P là xác suất để chọn được một tam giác vuông với 3 số gắn trên 3 đỉnh của tam giác đó (theo một thứ tự nào đó) lập thành một cấp số cộng. Biết P=ba (a,b∈N và ba là phân số tối giản). Tính a+b.
Câu 20:
Câu 4: Cho lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có AC=2,BC=3,ACB=120∘. Gọi M là trung điểm của BB′. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AM và CC′. (kết quả làm tròn đến hàng phần chục)
Câu 21:
Câu 5: Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi một phần đồ thị Parabol (P) và đoạn thẳng AB. Biết AB=8 và khoảng cách từ đỉnh (P) đến AB bằng 2. Lấy hai điểm C và D nằm trên (P) sao cho CD song song với AB. Gọi S1 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (P) và CD; S2 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (P), CD và AB (tham khảo hình vẽ). Biết S1=S2, tính độ dài đoạn thẳng CD (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).


Câu 22:
Câu 6: Từ tập A={1;2;3;…;49;50} gồm 50 số tự nhiên liên tiếp, cần chọn ra 21 số phân biệt để gắn vào 21 ô vuông đơn vị như hình vẽ. Gọi T là số cách chọn số sao cho mọi số ở hàng trên luôn nhỏ hơn mọi số ở hàng dưới, mọi số bên trái luôn nhỏ hơn mọi số bên phải cùng hàng, đồng thời các số thuộc các ô A,B,C,D,E,F theo thứ tự lập thành cấp số cộng. Giá trị log(T) bằng bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).


---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán THPT Chuyên Lương Văn Chánh - Đắk Lắk (Mã Đề 0101) — Mã đề: 7359 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.