HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3136
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3136
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2021-2022 Sở GD&ĐT Hải Dương - Lần 2 (Mã Đề 070)
Câu 1: Phản ứng của Al với chất nào sau đây gọi là phản ứng nhiệt nhôm?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
40 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2021-2022 Sở GD&ĐT Hải Dương - Lần 2 (Mã Đề 070)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-hoa-hoc-2021-2022-so-gddt-hai-duong-lan-2-ma-de-070-dethichuan.pdf
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 40 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 40 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2021-2022 Sở GD&ĐT Hải Dương - Lần 2 (Mã Đề 070) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3136 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Phản ứng của Al với chất nào sau đây gọi là phản ứng nhiệt nhôm?
A.
O2.
B.
Fe2O3.
C.
HCl.
D.
NaOH.
Câu 2:
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch KOH tạo thành kali axetat?
A.
CH3COOCH3.
B.
HCOOC2H5.
C.
CH2=CHCOOCH3.
D.
C2H5COOCH3.
Câu 3:
Chất nào sau đây có liên kết ba trong phân tử?
A.
Axetilen.
B.
Propen.
C.
Metan.
D.
But-1-en.
Câu 4:
Axit béo là axit đơn chức, có mạch cacbon dài và không phân nhánh. Công thức cấu tạo thu gọn của axit béo panmitic là:
A.
C17H31COOH.
B.
C17H33COOH.
C.
C17H35COOH.
D.
C15H31COOH.
Câu 5:
Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch Fe(NO3)3?
A.
Cu.
B.
Ag.
C.
Zn.
D.
Fe.
Câu 6:
Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
A.
CH3CHO.
B.
CH3COOH.
C.
HCOOH.
D.
C2H5OH.
Câu 7:
FeO phản ứng với chất nào sau đây mà vẫn giữ nguyên hóa trị?
A.
HNO3.
B.
H2SO4 đặc.
C.
H2.
D.
HCl.
Câu 8:
Cho phản ứng sau: Fe(NO3)3+X→Y+KNO3. Vậy X, Y lần lượt là
A.
K2SO4, Fe2(SO4)3.
B.
KCl, FeCl3.
C.
KBr, FeBr3.
D.
KOH, Fe(OH)3.
Câu 9:
Kim loại nào sau đây có số oxi hóa +2 duy nhất trong hợp chất
A.
Fe.
B.
Al.
C.
Na.
D.
Mg.
Câu 10:
Dẫn 8,96 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 dư. Phản ứng kết thúc thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A.
40.
B.
30.
C.
20.
D.
25.
Câu 11:
Phát biểu nào sau đây sai?
A.
Thủy ngân là kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất.
B.
Các kim loại kiềm thổ đều tan tốt trong nước.
C.
Không dùng chậu nhôm để đựng nước vôi trong.
D.
Đốt cháy dây sắt trong không khí khô chỉ có quá trình ăn mòn hóa học.
Câu 12:
Polime nào sau đây được dùng làm cao su:
A.
Poli (butadien-stiren).
B.
Polistiren.
C.
Poli (etilen terephtalat).
D.
Poliacrilonitrin.
Câu 13:
Poli(vinyl clorua) (PVC) được điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng
A.
trùng ngưng.
B.
trùng hợp.
C.
trao đổi.
D.
axit - bazơ.
Câu 14:
Đốt cháy hoàn toàn hai amin no, đơn chức, mạch hở cần vừa đủ 0,735 mol O2, thu được 11,7 gam H2O. Tổng khối lượng (gam) của hai amin đem đốt là:
A.
6,22.
B.
9,58.
C.
10,7.
D.
8,46.
Câu 15:
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm
A.
Ca.
B.
Fe.
C.
Al.
D.
K.
Câu 16:
Dung dịch Al(NO3)3 không phản ứng được với dung dịch nào?
A.
Ba(OH)2.
B.
HCl.
C.
NaOH.
D.
NH3.
Câu 17:
Kim loại sắt tác dụng với dung dịch axit nào sau đây giải phóng khí H2?
A.
HNO3 loãng.
B.
H2SO4 đặc.
C.
HNO3 đặc.
D.
H2SO4 loãng.
Câu 18:
Cho 5,6 gam kim loại M tác dụng với Cl2 dư, thu được 16,25 gam muối MCl3. Kim loại M là
A.
Al.
B.
Fe.
C.
Au.
D.
Cr.
Câu 19:
Chất nào sau đây là tên của một cacbohidrat:
A.
Glucozơ.
B.
Axit axetic.
C.
Etylen glycol.
D.
Ancol etylic.
Câu 20:
Tính lưỡng tính của H2N-CH2-COOH được chứng minh thông qua phản ứng với hai chất nào sau
A.
NaOH, NH3.
B.
HCl, NaOH.
C.
NaCl, HCl.
D.
HNO3, CH3COOH.
Câu 21:
Công thức cấu tạo CH3-CH2-NH2 có tên gọi là
A.
Propylamin.
B.
Etylamin.
C.
Metanamin.
D.
Dimetylamin.
Câu 22:
Chất X có trong hầu hết các bộ phận của cây như lá, hoa, rễ,.. và nhất là trong quả chín. Trong công nghiệp thực phẩm, chất Y là nguyên liệu để làm bánh kẹo, nước giải khát, đồ hộp. Thủy phân Y, thu được X. Hai chất X, Y lần lượt là
A.
Glucozơ và saccarozơ.
B.
Saccarozơ và tinh bột.
C.
Glucozơ và tinh bột.
D.
Xenlulozơ và glucozơ.
Câu 23:
Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các polipeptit nhờ xúc tác thích hợp là
A.
este.
B.
β-amino axit.
C.
axit cacboxylic.
D.
α-amino axit.
Câu 24:
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?
A.
Axit glutamic.
B.
Glyxin.
C.
Alanin.
D.
Valin.
Câu 25:
Ở nhiệt độ thường, dung dịch Ca(OH)2 loãng tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
A.
KCl.
B.
NaHCO3.
C.
NaCl.
D.
KNO3.
Câu 26:
Chất nào sau đây dễ bị nhiệt phân?
A.
NaOH.
B.
Na2O.
C.
Na2CO3.
D.
NaHCO3.
Câu 27:
Sự đốt các nhiên liệu hóa thạch đã góp phần vào vấn đề mưa axit, đặc biệt tại các vùng có nhiều nhà máy công nghiệp, sản xuất hóa chất. Khi nào sau đây chủ yếu gây nên hiện tượng mưa axit
A.
CH4.
B.
SO2.
C.
CO.
D.
CO2.
Câu 28:
Đun nóng nước cứng tạm thời thu được kết tủa, vì nước cứng tạm thời chứa muối
A.
MgSO4.
B.
MgCl2.
C.
CaSO4.
D.
Ca(HCO3)2.
Câu 29:
Hình bên là thiết bị điện phân H2O (có hòa tan chất điện li) để điều chế oxi và hidro.

Nhận định nào sau đây không đúng?

Nhận định nào sau đây không đúng?
A.
Tỉ lệ khối lượng khí thoát ra ở điện cực là mA:mB=1:8.
B.
Dung dịch chất điện li có thể dùng là NaOH, NaSO4 hoặc H2SO4.
C.
Ở catot thu được khí H2, anot thu được khí O2.
D.
Nồng độ các chất điện li trong quá trình điện phân tăng dần.
Câu 30:
Crackinh hoàn toàn V lít ankan X thu được hỗn hợp Y gồm 0,1V lít C3H8; 0,5V lít CH4 và 1,9V lít các hiđrocacbon khác, tỉ khối của Y so với H2 bằng 14,4. Dẫn 21,6 gam Y đi qua bình chứa dung dịch brom (dư), phản ứng kết thúc thấy khối lượng bình tăng m gam. Biết các thể tích khí đo ở cùng điều kiện, chỉ có ankan tham gia phản ứng crackinh. Giá trị của m là
A.
11,6 gam.
B.
14,28 gam.
C.
12,72 gam.
D.
10,5 gam.
Câu 31:
Trong các nhà máy cung cấp nước sinh hoạt thì khâu cuối cùng của việc xử lý nước là khử trùng nước. Một trong các phương pháp khử trùng nước đang được dùng phổ biến ở nước ta là dùng clo. Lượng clo được bơm vào nước trong bể tiếp xúc theo tỉ lệ 5 g/m3. Nếu với dân số Hải Dương khoảng 3 triệu người, mỗi người dùng 200 lít nước/ngày, thì các nhà máy cung cấp nước sinh hoạt cần dùng bao nhiêu kg clo mỗi ngày cho việc xử lí nước?
A.
3,55.103.
B.
6.103.
C.
3.103.
D.
1,5.106.
Câu 32:
Limonen là một chất có mùi thơm dịu được tách ra từ tinh dầu chanh, sả, bưởi, cam. Nó cũng là một trong những thành phần dược chất quý giá trong các nghiên cứu khoa học và mang đến nhiều ứng dụng trong điều chế các loại thuốc hỗ trợ điều trị ung thư, trào ngược dạ dày, sỏi mật, khó chịu do mệt mỏi. Hình dưới là công thức cấu tạo của Limonen:

Công thức phân tử của Limonen là:

Công thức phân tử của Limonen là:
A.
C5H8.
B.
C8H12.
C.
C12H20.
D.
C10H16.
Câu 33:
Hỗn hợp E gồm 2 triglixerit X và Y (cho biết MY>MX>820 đvC). Cho m gam E tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thu được ba muối natri panmitat, natrioleat và natri stearat theo đúng thứ tự về tỉ lệ mol là 2 : 2 : 1. Mặt khác m gam E tác dụng với H2 (xt Ni, t°) thu được 42,82 gam hỗn hợp G. Phần trăm khối lượng của X trong E gần nhất với
A.
59.
B.
41.
C.
63.
D.
37.
Câu 34:
Có 3 hợp chất hữu cơ đa chức X, Y, Z có cùng công thức đơn giản nhất, thành phần chứa C, H, O (MX<MY<MZ<180).
+ 1 mol X phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 sinh ra 4 mol Ag.
+ Y có đồng phân hình học và không tham gia phản ứng tráng gương.
+ Z tác dụng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 6.
Có các mệnh đề sau:
(1) Phân tử khối của các chất X, Y, Z hơn kém nhau 30 đvC.
(2) Z tác dụng với NaOH cho một sản phẩm hữu cơ có M = 306.
(3) Y phản ứng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 2 cho một sản phẩm hữu cơ duy nhất.
(4) Thành phần phần trăm về khối lượng của cacbon trong X là 40%.
Số nhận định đúng là
+ 1 mol X phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 sinh ra 4 mol Ag.
+ Y có đồng phân hình học và không tham gia phản ứng tráng gương.
+ Z tác dụng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 6.
Có các mệnh đề sau:
(1) Phân tử khối của các chất X, Y, Z hơn kém nhau 30 đvC.
(2) Z tác dụng với NaOH cho một sản phẩm hữu cơ có M = 306.
(3) Y phản ứng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 2 cho một sản phẩm hữu cơ duy nhất.
(4) Thành phần phần trăm về khối lượng của cacbon trong X là 40%.
Số nhận định đúng là
A.
2.
B.
4.
C.
3.
D.
1.
Câu 35:
Cho các phát biểu sau:
(a) Peptit mạch hở Gly-Gly có công thức phân tử là C4H8O3N2.
(b) Tơ nilon-6, tơ nilon-6,6 đều là tơ polipeptit.
(c) Glyxerol, glucozơ, etylen glycol là những ancol đa chức.
(d) Xenlulozơ, tinh bột thuộc loại polisaccarit.
(e) Axit adipic và axit glutamic tác dụng với dung dịch NaOH với tỉ lệ mol như nhau.
(g) Buta-1,3-đien có 2 liên kết π và 9 liên kết σ.
Số phát biểu đúng là
(a) Peptit mạch hở Gly-Gly có công thức phân tử là C4H8O3N2.
(b) Tơ nilon-6, tơ nilon-6,6 đều là tơ polipeptit.
(c) Glyxerol, glucozơ, etylen glycol là những ancol đa chức.
(d) Xenlulozơ, tinh bột thuộc loại polisaccarit.
(e) Axit adipic và axit glutamic tác dụng với dung dịch NaOH với tỉ lệ mol như nhau.
(g) Buta-1,3-đien có 2 liên kết π và 9 liên kết σ.
Số phát biểu đúng là
A.
4.
B.
5.
C.
6.
D.
3.
Câu 36:
Không nên cho những cặp chất gia dụng nào sau đây tiếp xúc với nhau:
A.
Giấm ăn và bột nở, vì bột khí sinh ra có thể gây nổ.
B.
Chất giặt tẩy và nước, vì nước sau khi hidrat hóa là loại nước rất nguy hiểm.
C.
Cốc thủy tinh đựng dung dịch nước muối, vì NaCl ăn mòn thủy tinh.
D.
Chất giặt tẩy Javel và giấm ăn, vì hít phải khí Clo tạo thành có thể gây ngộ độc.
Câu 37:
W, X, Y là ba chất rắn không màu, Z là dung dịch không màu. Chúng là các chất (không theo thứ tự): natri clorua, bột phấn trắng, bột axit chanh (axit xitric) và chất chỉ thị axit bazơ phenolphthalein (PP). Khi cho lượng nhỏ mỗi chất tác dụng với nhau từng đôi một trong dung môi nước thì thu được kết quả ở bảng sau:
Lưu ý: chỉ thị PP chuyển sang màu hồng đỏ trong môi trường kiềm. Bột phấn là canxi cacbonat cũng tạo môi trường kiềm. Các chất W, X, Y, Z lần lượt là
| W | X | Y | |
| X | Không phản ứng | ||
| Y | Màu hồng tím | Không phản ứng | |
| Z | Không phản ứng | Không phản ứng | Sủi bọt khí |
Lưu ý: chỉ thị PP chuyển sang màu hồng đỏ trong môi trường kiềm. Bột phấn là canxi cacbonat cũng tạo môi trường kiềm. Các chất W, X, Y, Z lần lượt là
A.
Muối ăn, bột phấn, axit xitric, PP.
B.
PP, muối ăn, bột phấn, axit xitric.
C.
Axit xitric, PP, muối ăn, bột phấn.
D.
Bột phấn, axit xitric, PP, muối ăn.
Câu 38:
Để tách lấy lượng phân bón Kali người ta thường tách KCl khỏi quặng sinvisit, thành phần chính của quặng là NaCl, KCl. Vì NaCl và KCl có nhiều tính chất tương tự nhau nên người ta không dùng phương pháp hóa học để tách chúng. Thực tế người ta dựa vào độ tan khác nhau trong nước theo nhiệt độ để tách hai chất này.
Bước 1: Hòa tại một lượng quặng sinvinit được nghiền nhỏ vào 1000 gam nước ở 100°C, lọc bỏ phần không tan thu được dung dịch bão hòa.
Bước 2: Làm lạnh dung dịch bão hòa đến 0°C (lượng nước không đổi) thấy tách ra m₁ gam chất rắn.
Bước 3: Tiếp tục cho m₁ gam chất rắn này vào 100 gam H2O ở 10°C, khuấy đều thì tách ra m₂ gam chất rắn không tan.
Nhận định nào sau đây đúng:
| Nhiệt độ | 0 | 10 | 20 | 30 | 50 | 70 | 90 | 100 |
| S của NaCl | 35,6 | 35,7 | 35,8 | 36,7 | 37,5 | 37,5 | 38,5 | 39,1 |
| S của KCl | 28,5 | 32,0 | 34,7 | 42,8 | 48,3 | 48,3 | 53,8 | 56,6 |
Bước 1: Hòa tại một lượng quặng sinvinit được nghiền nhỏ vào 1000 gam nước ở 100°C, lọc bỏ phần không tan thu được dung dịch bão hòa.
Bước 2: Làm lạnh dung dịch bão hòa đến 0°C (lượng nước không đổi) thấy tách ra m₁ gam chất rắn.
Bước 3: Tiếp tục cho m₁ gam chất rắn này vào 100 gam H2O ở 10°C, khuấy đều thì tách ra m₂ gam chất rắn không tan.
Nhận định nào sau đây đúng:
A.
Gia m₁ = 281 gam.
B.
Trong chất rắn m₂ vẫn còn một lượng nhỏ muối NaCl.
C.
Sau bước 2 đã tách được hoàn toàn KCl ra khỏi hỗn hợp.
D.
Giá trị m₂ = 249 gam.
Câu 39:
Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,1 mol AgNO3 và 0,25 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian thu được 20 gam kết tủa và dung dịch X chứa hai muối. Tách lấy kết tủa, thêm tiếp 9,6 gam bột sắt vào dung dịch X, sau khi các phản ứng hoàn toàn, thu được 10,56 gam kết tủa. Giá trị của m là
A.
5,20.
B.
4,32.
C.
5,04.
D.
4,80.
Câu 40:
Một học sinh làm ba thí nghiệm với Al:
+ Thí nghiệm 1: Cho m gam bột nhôm vào dung dịch HCl (loãng, dư), thu được V1 lít khí không màu.
+ Thí nghiệm 2: Cho m gam bột nhôm vào dung dịch NaOH (dư), thu được V2 lít khí không màu.
+ Thí nghiệm 3: Cho m gam bột nhôm vào dung dịch chứa H2SO4 đặc, nóng, dư thu được V3 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất).
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thể tích các khí đo ở cùng điều kiện. So sánh nào sau đây đúng?
+ Thí nghiệm 1: Cho m gam bột nhôm vào dung dịch HCl (loãng, dư), thu được V1 lít khí không màu.
+ Thí nghiệm 2: Cho m gam bột nhôm vào dung dịch NaOH (dư), thu được V2 lít khí không màu.
+ Thí nghiệm 3: Cho m gam bột nhôm vào dung dịch chứa H2SO4 đặc, nóng, dư thu được V3 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất).
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thể tích các khí đo ở cùng điều kiện. So sánh nào sau đây đúng?
A.
V1=V2<V3.
B.
V1>V2>V3.
C.
V1<V2<V3.
D.
V1=V2=V3.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2021-2022 Sở GD&ĐT Hải Dương - Lần 2 (Mã Đề 070) — Mã đề: 3136 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.