HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4712
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4712
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2021 Sở GD&ĐT Hà Tĩnh THPT Nguyễn Trung Thiên (Mã Đề 008)
Câu 1: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
40 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2021 Sở GD&ĐT Hà Tĩnh THPT Nguyễn Trung Thiên (Mã Đề 008)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-hoa-hoc-2021-so-gddt-ha-tinh-thpt-nguyen-trung-thien-ma-de-008-dethichuan.pdf
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 40 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 40 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2021 Sở GD&ĐT Hà Tĩnh THPT Nguyễn Trung Thiên (Mã Đề 008) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4712 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?
A.
CH3NH2.
B.
CH3NHCH3.
C.
CH3CH2NHCH3.
D.
(CH3)3N.
Câu 2:
Cho dãy các chất: C2H5NH2, CH3NH2, NH3, C6H5NH2 (anilin). Chất trong dãy có lực bazơ yếu nhất là
A.
C6H5NH2.
B.
C2H5NH2.
C.
CH3NH2.
D.
NH3.
Câu 3:
Cho V lít hỗn hợp khí X gồm H2, C2H2, C2H4, trong đó số mol của C2H2 bằng số mol của C2H4 đi qua Ni nung nóng (hiệu suất đạt 100\%) thu được 11,2 lít hỗn hợp khí Y (ở đktc), biết tỷ khối hơi của hỗn hợp Y đối với H2 là 6,6. Nếu cho V lít hỗn hợp X đi qua dung dịch brom dư thì khối lượng bình brom tăng
A.
6,6 gam
B.
4,4 gam.
C.
2,7 gam.
D.
5,4 gam.
Câu 4:
Hỗn hợp X gồm 2 amin A và B đều là đồng đẳng của metylamin (MA<MB) và số mol A bằng 4 lần số mol của B. Hỗn hợp Y gồm glyxin và lysin. Đốt cháy hoàn toàn m gam Z gồm (X và Y) cần vừa đủ 1,035 mol O2, thu được 16,38 gam H2O, 0,81 mol hỗn hợp CO2 và N2. Biết m gam Z phản ứng vừa đủ với 200ml dung dịch KOH 0,5M. Phần trăm khối lượng của B trong Z là
A.
8,68.
B.
16,05.
C.
7,02.
D.
17,36.
Câu 5:
Cho các phát biểu sau:
(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ.
(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hoá lẫn nhau.
(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam.
(d) Tinh bột và xenlulozơ đều có cấu tạo mạch không phân nhánh.
Số phát biểu đúng là
(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ.
(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hoá lẫn nhau.
(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam.
(d) Tinh bột và xenlulozơ đều có cấu tạo mạch không phân nhánh.
Số phát biểu đúng là
A.
2
B.
1.
C.
3.
D.
4.
Câu 6:
Hợp chất X (C8H8O2) chứa vòng benzen, X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được dung dịch chứa hai muối. Số công thức cấu tạo của X phù hợp là
A.
1.
B.
2.
C.
4.
D.
3.
Câu 7:
Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, MgO nung ở nhiệt độ cao đến phản ứng hoàn toàn. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:
A.
CuO, Fe, MgO.
B.
Cu, Fe, Mg.
C.
Cu, FeO, MgO.
D.
Cu, Fe, MgO.
Câu 8:
Cho các phát biểu sau:
(a) Oxi hóa hoàn toàn glucozơ bằng nước brom, thu được axit gluconic.
(b) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.
(c) Trong xenlulozơ mỗi gốc C6H10O5 có 4 nhóm OH.
(d) Ở nhiệt độ thường, axit glutamic là chất lỏng và làm quỳ tím hóa đỏ.
(e) Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu.
(g) Các amin dạng khí đều tan tốt trong nước.
Số phát biểu đúng là
(a) Oxi hóa hoàn toàn glucozơ bằng nước brom, thu được axit gluconic.
(b) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.
(c) Trong xenlulozơ mỗi gốc C6H10O5 có 4 nhóm OH.
(d) Ở nhiệt độ thường, axit glutamic là chất lỏng và làm quỳ tím hóa đỏ.
(e) Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu.
(g) Các amin dạng khí đều tan tốt trong nước.
Số phát biểu đúng là
A.
6.
B.
4.
C.
3.
D.
5.
Câu 9:
Monome trùng hợp tạo PVC là
A.
ClCH=CHCl.
B.
CH3CH2Cl.
C.
CH2=CHCl.
D.
CH2=CH2.
Câu 10:
Từ 4 tấn C2H4 có chứa 30\% tạp chất có thể điều chế bao nhiêu tấn PE ? (Biết hiệu suất phản ứng là 90\%)
A.
2,8.
B.
3,6
C.
2,52.
D.
2,55.
Câu 11:
Cho hỗn hợp A gồm hai este X và Y (có cùng số nhóm chức). Đốt cháy 0,14 mol hỗn hợp A cần dùng vừa đủ 46,72 gam O2 thu được CO2 và 12,6 gam H2O. Mặt khác, đun nóng 0,14 mol hỗn hợp A với NaOH vừa đủ thu được 5,38 gam hỗn hợp B gồm hai ancol no (hơn kém nhau một nguyên tử cacbon) và hỗn hợp C gồm 3 muối (MN < MH < MU < 144u). Đốt cháy hỗn hợp B thu được 0,31 mol H2O. Đốt cháy hỗn hợp C thu được CO2, H2O và 20,67 gam Na2CO3. Biết trong hỗn hợp C có muối của axit cacboxylic đơn chức. Phần trăm khối lượng muối có phân tử khối lớn nhất trong hỗn hợp C là
A.
55,66\%.
B.
44,27\%.
C.
49,886\%.
D.
78,27\%
Câu 12:
Đun nóng axit acrylic với ancol etylic có mặt H2SO4 đặc làm xúc tác, thu được este có công thức cấu tạo là
A.
CH2=CHCOOC2H5.
B.
CH3COOCH=CH2.
C.
C2H5COOC2H5.
D.
C2H5COOCH3.
Câu 13:
Hòa tan 2 kim loại Fe, Cu trong dung dịch HNO3 loãng. Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và một phần Cu không tan. X chứa các chất tan gồm:
A.
Fe(NO3)3, HNO3.
B.
Fe(NO3)2, Cu(NO3)2.
C.
Fe(NO3)2, Fe(NO3)3.
D.
Fe(NO3)3, Cu(NO3)2.
Câu 14:
Nguyên tố phổ biến thứ hai ở vỏ trái đất là
A.
sắt.
B.
cacbon.
C.
silic.
D.
oxi.
Câu 15:
Điện phân dung dịch chứa Cu(NO3)2, CuSO4 và NaCl với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi 5A hiệu suất 100\%. Kết quả thí nghiệm được ghi trong bảng sau:
Giá trị của t là
| Thời gian điện phân (giây) | t | t + 2123 | 2t |
| Tổng số mol khí ở 2 điện cực | a | a + 0,055 | 17a/9 |
| Số mol Cu ở catot | b | b + 0,035 | b + 0,035 |
Giá trị của t là
A.
1158.
B.
1544.
C.
1737.
D.
2316.
Câu 16:
Dãy gồm các kim loại có thể điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện là:
A.
Ca, Al, Fe.
B.
Fe, Cu, Ba.
C.
Fe, Cu, Pb.
D.
Na, Fe, Cu.
Câu 17:
X là tripeptit, Y là tetrapeptit và Z là hợp chất có CTPT C6H12N2O5 (đều mạch hở). Cho 0,2 mol hỗn hợp E chứa X, Y, Z tác dụng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,67 mol NaOH (vừa đủ). Sau phản ứng thu được 0,1 mol ancol đơn chức; dung dịch T chứa 3 muối hữu cơ (trong đó có 2 muối của 2 α - aminoaxit no, đồng đẳng kế tiếp của nhau, phân tử chứa 1 nhóm -NH2, 1 nhóm -COOH) với tổng khối lượng là 63,91 gam. Phần trăm khối lượng của X trong E là
A.
25,32\%.
B.
41,46\%.
C.
14,83\%.
D.
26,28\%.
Câu 18:
Có thể nhận biết lọ đựng dung dịch CH3NH2 bằng cách nào sau?
A.
Thêm vài giọt dung dịch Na2CO3.
B.
Dùng quì tím.
C.
Thêm vài giọt dung dịch Na2SO4.
D.
Ngửi mùi.
Câu 19:
Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
A.
chỉ chứa nhóm amino.
B.
chỉ chứa nitơ hoặc cacbon.
C.
chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino.
D.
chỉ chứa nhóm cacboxyl.
Câu 20:
Ion nào sau đây phản ứng với dung dịch NH4HCO3 tạo ra khí mùi khai ?
A.
Ba2+
B.
H+
C.
NO3−
D.
OH−
Câu 21:
Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Dung dịch saccarozơ phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam.
B.
Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3.
C.
Xenlulozơ bị thủy phân trong dung dịch kiềm đun nóng.
D.
Tinh bột có phản ứng tráng bạc.
Câu 22:
Este CH3COOCH3 có tên là
A.
metyl axetat.
B.
etyl axetat.
C.
metyl fomát.
D.
etyl fomát.
Câu 23:
Hỗn hợp M gồm Al , Al2O3, Fe3O4, CuO, Fe và Cu, trong đó oxi chiếm 20,4255\% khối lượng hỗn hợp. Cho 6,72 lít khí CO (đktc) đi qua 35,25 gam M nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp rắn G và hỗn hợp khí X có ti khối so với H2 bằng 18. Hòa tan toàn bộ G trong lượng dư dung dịch HNO3 loãng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa m gam muối (không có muối NH4+) và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO và N2O. Tỉ khối của Z so với H2 là 16,75. Giá trị của m là
A.
117,95.
B.
80,75.
C.
139,50.
D.
96,25.
Câu 24:
Thủy phân một lượng saccarozơ, trung hòa dung dịch sau phản ứng và bằng phương pháp thích hợp ,tách thu được m gam hỗn hợp X rồi chia làm 2 phần bằng nhau.
Phần 1 tác dụng với H2 dư (Ni,xt) thu được 14,56 gam sobitol.
Phần 2 hòa tan vừa đủ 6,86 gam Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường (giả thiết các monosaccarit hay disaccarit phản ứng với Cu(OH)2 theo tỉ lệ mol tương ứng 2:1).
Hiệu suất phản ứng thủy phân saccarozơ là
Phần 1 tác dụng với H2 dư (Ni,xt) thu được 14,56 gam sobitol.
Phần 2 hòa tan vừa đủ 6,86 gam Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường (giả thiết các monosaccarit hay disaccarit phản ứng với Cu(OH)2 theo tỉ lệ mol tương ứng 2:1).
Hiệu suất phản ứng thủy phân saccarozơ là
A.
40\%.
B.
60\%.
C.
50\%.
D.
80\%
Câu 25:
Đốt cháy hoàn toàn 8,86 gam triglixerit X thu được 1,1 mol hỗn hợp Y gồm CO2 và H2O. Cho Y hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch chứa 0,42 mol Ba(OH)2 thu được kết tủa và dung dịch Z. Để thu được kết tủa lớn nhất từ Z cần cho thêm ít nhất 100 ml dung dịch hỗn hợp KOH 0,5M, NaOH 0,5M và Na2CO3 0,5M vào Z. Mặt khác, 8,86 gam X tác dụng tối đa 0,02 mol Br2 trong dung dịch. Cho 8,86 gam X tác dụng với NaOH (vừa đủ) thu được glixerol và m gam muối. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
9.
B.
8.
C.
11.
D.
10.
Câu 26:
X là hợp chất có công thức phân tử C5H11O2N. Đun X với dung dịch NaOH thu được hợp chất có công thức phân tử C2H4O2NNa và chất hữu cơ Y. Cho hơi của Y đi qua CuO, đun nóng được chất Z có phản ứng tráng bạc. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A.
H2NCH2COOCH(CH3)2
B.
H2NCH2COOCH2CH2CH3.
C.
H2NCH2COOCH2CH3.
D.
H2NCH2CH2COOC2H5.
Câu 27:
Thủy phân este X có công thức phân tử C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp 2 chất hữu cơ Y và Z trong đó Z có tỉ khối hơi so với H2 là 16. Tên của Y là
A.
metyl propionat.
B.
metanol.
C.
natri propionat.
D.
axit propionic.
Câu 28:
Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam kim loại M vào dung dịch HCl, thu được 0,3 mol H2. Kim loại M là
A.
Fe.
B.
Zn.
C.
Al.
D.
Cu.
Câu 29:
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất rắn?
A.
CH3NH2.
B.
CH3COOH.
C.
NH2CH2COOH.
D.
CH3COOCH3
Câu 30:
Tiến hành thí nghiệm oxi hóa glucozơ bằng dung dịch AgNO3 trong NH3 (phản ứng tráng bạc) theo các bước sau:
Bước 1: Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1\% vào ống nghiệm sạch.
Bước 2: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến khi kết tủa tan hết.
Bước 3: Thêm 3 - 5 giọt glucozơ vào ống nghiệm.
Bước 4: Đun nóng nhẹ hỗn hợp ở 60 - 70°C trong vài phút.
Cho các nhận định sau:
(a) Ở bước 4, glucozơ bị oxi hóa tạo thành muối amoni gluconat.
(b) Kết thúc thí nghiệm thấy thành ống nghiệm sáng bóng như gương.
(c) Ở thí nghiệm trên, nếu thay glucozơ bằng fructozơ hoặc saccarozơ thì đều thu được kết quả tương tự.
(d) Thí nghiệm trên chứng tỏ glucozơ là hợp chất tạp chức, phân tử chứa nhiều nhóm OH và một nhóm CHO.
Số nhận định đúng là
Bước 1: Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1\% vào ống nghiệm sạch.
Bước 2: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến khi kết tủa tan hết.
Bước 3: Thêm 3 - 5 giọt glucozơ vào ống nghiệm.
Bước 4: Đun nóng nhẹ hỗn hợp ở 60 - 70°C trong vài phút.
Cho các nhận định sau:
(a) Ở bước 4, glucozơ bị oxi hóa tạo thành muối amoni gluconat.
(b) Kết thúc thí nghiệm thấy thành ống nghiệm sáng bóng như gương.
(c) Ở thí nghiệm trên, nếu thay glucozơ bằng fructozơ hoặc saccarozơ thì đều thu được kết quả tương tự.
(d) Thí nghiệm trên chứng tỏ glucozơ là hợp chất tạp chức, phân tử chứa nhiều nhóm OH và một nhóm CHO.
Số nhận định đúng là
A.
3.
B.
2.
C.
4.
D.
1.
Câu 31:
Cho dãy các kim loại: Na, Ca, Cr, Fe. Số kim loại trong dãy tác dụng với H2O tạo thành dung dịch bazơ là
A.
2.
B.
3.
C.
1.
D.
4.
Câu 32:
Chất nào sau đây không tham gia phản ứng trùng hợp?
A.
CH3COOCH = CH2.
B.
CH2 = CH – Cl.
C.
CH2 = CH – CH = CH2
D.
NH2CH2COOH.
Câu 33:
Cho 44g dung dịch NaOH 10\% tác dụng với 10g dung dịch axit photphoric 39,2\%. Muối thu được sau phản ứng là
A.
Na2HPO4 và NaH2PO4.
B.
Na2HPO4.
C.
Na3PO4 và Na2HPO4.
D.
NaH2PO4.
Câu 34:
Chất không thủy phân trong môi trường axit là
A.
xenlulozơ.
B.
glucozơ.
C.
saccarozơ.
D.
tinh bột.
Câu 35:
Tinh bột thuộc loại
A.
lipit.
B.
đisaccarit.
C.
monosaccarit.
D.
polisaccarit.
Câu 36:
Số đồng phân đơn chức có công thức phân tử C3H6O2 là
A.
2.
B.
4.
C.
6.
D.
3.
Câu 37:
Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6. Số tơ tổng hợp là
A.
5.
B.
3.
C.
4.
D.
2.
Câu 38:
Phát biểu nào sau đây sai?
A.
Protein bị thủy phân khi đun nóng với dung dịch axit, dung dịch bazơ hoặc nhờ xúc tác của enzim.
B.
Hemoglobin của máu là protein có dạng hình sợi.
C.
Ở nhiệt độ thường, metyl amin là chất khí, tan tốt trong nước.
D.
Ở điều kiện thích hợp, glyxin phản ứng được với ancol etylic.
Câu 39:
Trong sơ đồ phản ứng sau: X → Y → cao su buna. X, Y lần lượt là:
A.
axetilen; buta-1,3- dien.
B.
buta-1,3- dien; ancol etylic.
C.
ancol etylic; axetilen.
D.
ancol etylic; buta-1,3- dien.
Câu 40:
Cho dãy các kim loại: Na, Al, W, Fe. Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là
A.
Fe.
B.
Al.
C.
W.
D.
Na.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2021 Sở GD&ĐT Hà Tĩnh THPT Nguyễn Trung Thiên (Mã Đề 008) — Mã đề: 4712 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.