HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1427
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1427
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2022 - Đề Số 1
Câu 1: Cho dãy các chất: glyxin, metylamin, axit glutamic và Ala-Gly-Gly. Số chất trong dãy ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
40 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2022 - Đề Số 1
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-hoa-hoc-2022-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
40 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
40 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 40 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 40 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2022 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1427 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho dãy các chất: glyxin, metylamin, axit glutamic và Ala-Gly-Gly. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là
A.
2.
B.
3.
C.
4.
D.
1.
Câu 2:
Nguyên nhân chính người ta không sử dụng các dẫn xuất hidrocacbon của flo, clo (hợp chất CFC) trong công nghệ làm lạnh là do khi CFC thoát ra môi trường gây ra tác hại nào sau đây?
A.
CFC gây ra mưa axit.
B.
Tác dụng làm lạnh của CFC kém.
C.
CFC đều là các chất độc.
D.
CFC gây thủng tầng ozon.
Câu 3:
Cho các chất: Fe2O3, Cu, Al, CuO, FeCO3, MgCO3, S, FeCl2, Fe3O4, Fe(OH)3 lần lượt tác dụng với dung dịch HNO3. Số phản ứng oxi hoá - khử là:
A.
7.
B.
6.
C.
4.
D.
5.
Câu 4:
Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo lỏng chứa chủ yếu các gốc axit béo no.
(b) Poli(vinyl clorua) là vật liệu polime có tính dẻo.
(c) Phân tử Gly-Val-Ala có 4 nguyên tử oxi.
(d) Quá trình làm rượu vang từ quả nho chín xảy ra phản ứng lên men rượu của glucozơ.
(e) Các amino axit đều có tính lưỡng tính.
Số lượng phát biểu đúng là
(a) Chất béo lỏng chứa chủ yếu các gốc axit béo no.
(b) Poli(vinyl clorua) là vật liệu polime có tính dẻo.
(c) Phân tử Gly-Val-Ala có 4 nguyên tử oxi.
(d) Quá trình làm rượu vang từ quả nho chín xảy ra phản ứng lên men rượu của glucozơ.
(e) Các amino axit đều có tính lưỡng tính.
Số lượng phát biểu đúng là
A.
3.
B.
2.
C.
5.
D.
4.
Câu 5:
Đốt cháy hoàn toàn 18,26 gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức cần đúng 1,215 mol O2, thu được CO2 và 9,18 gam H2O. Mặt khác, đun nóng 18,26 gam X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được một ancol Y duy nhất và 18,52 gam hỗn hợp muối Z. Dẫn toàn bộ ancol Y qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 6,42 gam. Phần trăm khối lượng muối của axit cacboxylic có khối lượng phân tử lớn hơn trong Z là
A.
36,29\%.
B.
30,45\%.
C.
35,53\%.
D.
31,10\%.
Câu 6:
Dung dịch chất nào sau đây phản ứng với CaCO3 giải phóng khí CO2?
A.
Ba(OH)2.
B.
K2SO4.
C.
NaOH.
D.
HCl.
Câu 7:
Một loại mỡ động vật E có thành phần gồm tristearin, tripanmitin và các axit béo no. Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần dùng vừa đủ 3,235 mol O2, thu được 2,27 mol CO2 và 2,19 mol H2O. Xà phòng hóa hoàn toàn m gam E bằng dung dịch NaOH dư, thu được a gam hỗn hợp muối. Giá trị của a là
A.
49,98.
B.
37,12.
C.
35,78.
D.
36,90.
Câu 8:
Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt khoảng 5 gam dầu lạc và 10 ml dung dịch NaOH 40\%.
Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh thoảng thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi. Để nguội hỗn hợp.
Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 15 – 20 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ. Để yên hỗn hợp.
Cho các phát biểu liên quan đến thí nghiệm trên như sau:
(a) Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu vàng nổi lên là muối natri của axit béo.
(b) Vai trò của dung dịch NaCl bão hòa ở bước 3 là tránh phân hủy sản phẩm.
(c) Ở bước 1, nếu thay dầu lạc bằng mỡ lợn thì hiện tượng xảy ra tương tự như trên.
(d) Sau bước 2, nếu sản phẩm không bị đục khi pha loãng với nước cất thì phản ứng xà phòng hóa xảy ra hoàn toàn.
Số phát biểu đúng là
Bước 1: Cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt khoảng 5 gam dầu lạc và 10 ml dung dịch NaOH 40\%.
Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh thoảng thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi. Để nguội hỗn hợp.
Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 15 – 20 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ. Để yên hỗn hợp.
Cho các phát biểu liên quan đến thí nghiệm trên như sau:
(a) Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu vàng nổi lên là muối natri của axit béo.
(b) Vai trò của dung dịch NaCl bão hòa ở bước 3 là tránh phân hủy sản phẩm.
(c) Ở bước 1, nếu thay dầu lạc bằng mỡ lợn thì hiện tượng xảy ra tương tự như trên.
(d) Sau bước 2, nếu sản phẩm không bị đục khi pha loãng với nước cất thì phản ứng xà phòng hóa xảy ra hoàn toàn.
Số phát biểu đúng là
A.
3.
B.
5.
C.
2.
D.
4.
Câu 9:
Đề khử hoàn toàn 8 gam bột CuO bằng Al ở nhiệt độ cao trong điều kiện không có không khí thì khối lượng bột nhôm cần dùng là
A.
1,8 gam.
B.
5,4 gam.
C.
2,7 gam.
D.
4,05 gam.
Câu 10:
Cho các phát biểu sau:
(1) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch AlCl3 có xuất hiện kết tủa trắng.
(2) Nhiệt phân hoàn toàn Cu(NO3)2 tạo thành CuO.
(3) Hỗn hợp Na2O và Al2O3 (tỉ lệ mol 3 : 2) hòa tan hết vào nước dư.
(4) Ở nhiệt thường, khí CO khử được Fe2O3 thành Fe.
(5) Nhúng thanh đồng vào dung dịch HCl có xảy ra ăn mòn điện hóa.
Số lượng nhận xét đúng là
(1) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch AlCl3 có xuất hiện kết tủa trắng.
(2) Nhiệt phân hoàn toàn Cu(NO3)2 tạo thành CuO.
(3) Hỗn hợp Na2O và Al2O3 (tỉ lệ mol 3 : 2) hòa tan hết vào nước dư.
(4) Ở nhiệt thường, khí CO khử được Fe2O3 thành Fe.
(5) Nhúng thanh đồng vào dung dịch HCl có xảy ra ăn mòn điện hóa.
Số lượng nhận xét đúng là
A.
4.
B.
3.
C.
2.
D.
5.
Câu 11:
Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội?
A.
Zn.
B.
Mg.
C.
Cu.
D.
Al.
Câu 12:
Dẫn lượng khí CO dư đi qua 24 gam Fe2O3 nung nóng, sau một thời gian thu được m gam hỗn hợp rắn X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4. Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl dư, thu được 1,792 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y có chứa 19,5 gam FeCl3. Giá trị của m là
A.
21,12.
B.
20,96.
C.
21,28.
D.
21,60.
Câu 13:
Chất X (C5H14O2N2) là muối amoni của axit aminoaxit và chất hữu cơ Y (C7H18O4N2) mạch hở. Cho 18,48 gam hỗn hợp E gồm X và Y tác dụng hết với lượng dư NaOH thu được 0,12 mol etylamin và dung dịch chỉ chứa m gam hỗn hợp Z gồm hai muối (trong đó có một muối của axit cacboxylic). Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối nhỏ hơn trong Z gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
19,76.
B.
16,39.
C.
39,52.
D.
23,37.
Câu 14:
Hòa tan hoàn toàn 0,1 mol Fe bằng một lượng dư dung dịch HCl thu được V lít H2. Giá trị của V là
A.
4,48.
B.
1,12.
C.
2,24.
D.
3,36.
Câu 15:
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
A.
Ba.
B.
Cr.
C.
Fe.
D.
Al.
Câu 16:
Dung dịch KOH tác dụng với chất nào sau đây tạo ra kết tủa?
A.
Fe2O3.
B.
NaNO3.
C.
MgCl2.
D.
Al2O3.
Câu 17:
Công thức hóa học của nhôm oxit (còn gọi là alumina) là
A.
Al2O3.
B.
Al(NO3)3.
C.
AlCl3.
D.
Al2(SO4)3.
Câu 18:
Để phản ứng hết với 7,5 gam glyxin cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của V là
A.
200.
B.
50.
C.
150.
D.
100.
Câu 19:
Số oxi hóa của sắt có trong hợp chất Fe2O3 là
A.
+2.
B.
+3.
C.
+6.
D.
+1.
Câu 20:
Công thức hóa học của kali dicromat là
A.
K2CrO4.
B.
KNO3.
C.
K2Cr2O7.
D.
KCl.
Câu 21:
Hoà tan hoàn toàn 10 g hỗn hợp X gồm hai kim loại bằng dung dịch HCl dư, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được muối khan có khối lượng là?
A.
13,55 g.
B.
17,1 g.
C.
34,2 g.
D.
1,71 g.
Câu 22:
Chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử là C7H10O4. Thủy phân hoàn toàn X trong dung dịch NaOH, thu được muối Y và hỗn hợp gồm hai chất hữu cơ đơn chức là Z và T có cùng số nguyên tử cacbon (MZ > MT). Axit hóa Y thu được axit cacboxylic E đa chức. Cho các nhận định sau:
(a) Đun nóng Z với H2SO4 đặc ở 170°C, thu được anken.
(b) Trong phân tử chất E có số nguyên tử hidro bằng số nguyên tử oxi.
(c) Có một đồng phân thỏa mãn tính chất của X.
(d) Từ T có thể trực tiếp tạo ra Z bằng một phản ứng.
Số nhận định đúng là
(a) Đun nóng Z với H2SO4 đặc ở 170°C, thu được anken.
(b) Trong phân tử chất E có số nguyên tử hidro bằng số nguyên tử oxi.
(c) Có một đồng phân thỏa mãn tính chất của X.
(d) Từ T có thể trực tiếp tạo ra Z bằng một phản ứng.
Số nhận định đúng là
A.
4.
B.
2.
C.
3.
D.
1.
Câu 23:
Cho 2 ml chất lỏng ancol etylic vào ống nghiệm khô có sẵn vài viên đá bọt sau đó thêm từ từ từng giọt dung dịch H2SO4 đặc, đồng thời lắc đều ống nghiệm rồi đun nóng hỗn hợp. Dẫn khí thoát ra vào bình đựng dung dịch Br2, hiện tượng xảy ra trong bình là
A.
có kết tủa trắng.
B.
dung dịch Br2 bị nhạt màu.
C.
có kết tủa vàng.
D.
có kết tủa đen.
Câu 24:
Chất X có công thức CH3-CH2-NH2. Tên gọi của X là
A.
glyxin.
B.
alanin.
C.
etylamin.
D.
metylamin.
Câu 25:
Axit béo X có công thức phân tử là C18H34O2. Tên gọi của X là
A.
Axit fomic.
B.
Axit stearic.
C.
Axit axetic.
D.
Axit oleic.
Câu 26:
Chất nào sau đây có phản ứng trùng ngưng?
A.
CH2=CH-CH3.
B.
CH3-CH3.
C.
H2N-CH2-COOH.
D.
CH2=CH-Cl.
Câu 27:
Đun nóng dung dịch chứa 18,0 gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag. Giá trị của m là
A.
16,2.
B.
21,6.
C.
32,4.
D.
10,8.
Câu 28:
Chất nào sau đây là đồng đẳng của metan?
A.
C2H6.
B.
C3H4.
C.
C3H6.
D.
C2H4.
Câu 29:
Phản ứng nào sau đây viết sai?
A.
3FeO + 2Al t0 3Fe + Al2O3.
B.
Mg + 2HCl → MgCl2 + H2.
C.
2Fe + 3H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3H2.
D.
2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2.
Câu 30:
Đốt 4,16 gam hỗn hợp Mg, Fe trong khí oxi, thu được 5,92 gam hỗn hợp X chỉ chứa các oxit. Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl vừa đủ, thu được m gam muối. Giá trị của m là
A.
8,605.
B.
13,730.
C.
9,825.
D.
11,970.
Câu 31:
Dung dịch Fe2(SO4)3 không phản ứng với chất nào sau đây?
A.
BaCl2.
B.
Fe.
C.
NaOH.
D.
Ag.
Câu 32:
Kim loại Cu tác dụng được với dung dịch muối nào sau đây?
A.
AgNO3.
B.
MgCl2.
C.
FeSO4.
D.
AlCl3.
Câu 33:
Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Fructozơ có nhiều trong cây mía và củ cải đường.
B.
Khi đun nóng saccarozơ với dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được Ag.
C.
Tinh bột là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.
D.
Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit.
Câu 34:
Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu giấy quỳ tím?
A.
Alanin.
B.
Axit axetic.
C.
Metylamin.
D.
Lysin.
Câu 35:
Nước có chứa nhiều các ion nào sau đây được gọi là nước cứng?
A.
Cu2+, Fe2+.
B.
K+, Na+.
C.
Zn2+, Al3+.
D.
Ca2+, Mg2+.
Câu 36:
Phân bón nào sau đây có hàm lượng nitơ cao nhất:
A.
(NH4)2SO4.
B.
(NH2)2CO.
C.
NH4NO3.
D.
NH4Cl.
Câu 37:
Số nguyên tử cacbon trong phân tử etyl fomat là
A.
3.
B.
5.
C.
4.
D.
2.
Câu 38:
Este X được tạo thành từ etylen glicol và hai axit cacboxylic đơn chức (trong phân tử số nguyên tử cacbon nhiều hơn số nguyên tử oxi là 1). Cho m gam X tác dụng hết với dung dịch NaOH (lấy dư 20\% so với lượng phản ứng) rồi chưng cất dung dịch, thu được 19,75 gam rắn khan. Giá trị của m là
A.
13,2.
B.
26,4.
C.
19,8.
D.
16,5.
Câu 39:
Saccarozơ tác dụng được với
A.
H2 (xúc tác Ni, t°).
B.
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
C.
dung dịch AgNO3 trong NH3.
D.
dung dịch Br2.
Câu 40:
Chất nào sau đây là chất lưỡng tính?
A.
NaHCO3.
B.
NaNO3.
C.
MgCl2.
D.
Na2CO3.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2022 - Đề Số 1 — Mã đề: 1427 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.