Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2022 - Đề Số 1 - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2022 với 40 câu hỏi. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com), bấm giờ làm bài biết điểm ngay.

Danh sách 40 câu hỏi trong Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2022 - Đề Số 1

  1. Câu 1: Cho dãy các chất: glyxin, metylamin, axit glutamic và Ala-Gly-Gly. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là
  2. Câu 1: Nguyên nhân chính người ta không sử dụng các dẫn xuất hidrocacbon của flo, clo (hợp chất CFC) trong công nghệ làm lạnh là do khi CFC thoát ra môi trường gây ra tác hại nào sau đây?
  3. Câu 1: Cho các chất: Fe 2O 3, Cu, Al, CuO, FeCO 3, MgCO 3, S, FeCl 2, Fe 3O 4, Fe(OH) 3 lần lượt tác dụng với dung dịch HNO 3. Số phản ứng oxi hoá - khử là:
  4. Câu 1: Cho các phát biểu sau: (a) Chất béo lỏng chứa chủ yếu các gốc axit béo no. (b) Poli(vinyl clorua) là vật liệu polime có tính dẻo. (c) Phân tử Gly-Val-Ala có 4 nguyên tử oxi. (d) Qu
  5. Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 18,26 gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức cần đúng 1,215 mol O 2, thu được CO 2 và 9,18 gam H 2O. Mặt khác, đun nóng 18,26 gam X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu đ
  6. Câu 1: Dung dịch chất nào sau đây phản ứng với CaCO 3 giải phóng khí CO 2?
  7. Câu 1: Một loại mỡ động vật E có thành phần gồm tristearin, tripanmitin và các axit béo no. Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần dùng vừa đủ 3,235 mol O 2, thu được 2,27 mol CO 2 và 2,19 mol H
  8. Câu 1: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau: Bước 1: Cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt khoảng 5 gam dầu lạc và 10 ml dung dịch NaOH 40\%. Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều
  9. Câu 1: Đề khử hoàn toàn 8 gam bột CuO bằng Al ở nhiệt độ cao trong điều kiện không có không khí thì khối lượng bột nhôm cần dùng là
  10. Câu 1: Cho các phát biểu sau: (1) Cho dung dịch AgNO 3 vào dung dịch AlCl 3 có xuất hiện kết tủa trắng. (2) Nhiệt phân hoàn toàn Cu(NO 3) 2 tạo thành CuO. (3) Hỗn hợp Na 2O và Al 2O 3 (tỉ
  11. Câu 1: Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch HNO 3 đặc, nguội?
  12. Câu 1: Dẫn lượng khí CO dư đi qua 24 gam Fe 2O 3 nung nóng, sau một thời gian thu được m gam hỗn hợp rắn X gồm Fe, FeO, Fe 2O 3 và Fe 3O 4. Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl dư, thu
  13. Câu 1: Chất X (C 5H 14 O 2N 2) là muối amoni của axit aminoaxit và chất hữu cơ Y (C 7H 18 O 4N 2) mạch hở. Cho 18,48 gam hỗn hợp E gồm X và Y tác dụng hết với lượng dư NaOH thu được 0,12
  14. Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 0,1 mol Fe bằng một lượng dư dung dịch HCl thu được V lít H 2. Giá trị của V là
  15. Câu 1: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
  16. Câu 1: Dung dịch KOH tác dụng với chất nào sau đây tạo ra kết tủa?
  17. Câu 1: Công thức hóa học của nhôm oxit (còn gọi là alumina) là
  18. Câu 1: Để phản ứng hết với 7,5 gam glyxin cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của V là
  19. Câu 1: Số oxi hóa của sắt có trong hợp chất Fe 2O 3 là
  20. Câu 1: Công thức hóa học của kali dicromat là
  21. Câu 1: Hoà tan hoàn toàn 10 g hỗn hợp X gồm hai kim loại bằng dung dịch HCl dư, thu được 2,24 lít khí H 2 (đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được muối khan có khối lượng là?
  22. Câu 1: Chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử là C 7H 10 O 4. Thủy phân hoàn toàn X trong dung dịch NaOH, thu được muối Y và hỗn hợp gồm hai chất hữu cơ đơn chức là Z và T có cùng số
  23. Câu 1: Cho 2 ml chất lỏng ancol etylic vào ống nghiệm khô có sẵn vài viên đá bọt sau đó thêm từ từ từng giọt dung dịch H 2SO 4 đặc, đồng thời lắc đều ống nghiệm rồi đun nóng hỗn hợp. Dẫn
  24. Câu 1: Chất X có công thức CH 3-CH 2-NH 2. Tên gọi của X là
  25. Câu 1: Axit béo X có công thức phân tử là C 18 H 34 O 2. Tên gọi của X là
  26. Câu 1: Chất nào sau đây có phản ứng trùng ngưng?
  27. Câu 1: Đun nóng dung dịch chứa 18,0 gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH 3, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag. Giá trị của m là
  28. Câu 1: Chất nào sau đây là đồng đẳng của metan?
  29. Câu 1: Phản ứng nào sau đây viết sai?
  30. Câu 1: Đốt 4,16 gam hỗn hợp Mg, Fe trong khí oxi, thu được 5,92 gam hỗn hợp X chỉ chứa các oxit. Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl vừa đủ, thu được m gam muối. Giá trị của m là
  31. Câu 1: Dung dịch Fe 2(SO 4) 3 không phản ứng với chất nào sau đây?
  32. Câu 1: Kim loại Cu tác dụng được với dung dịch muối nào sau đây?
  33. Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng?
  34. Câu 1: Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu giấy quỳ tím?
  35. Câu 1: Nước có chứa nhiều các ion nào sau đây được gọi là nước cứng?
  36. Câu 1: Phân bón nào sau đây có hàm lượng nitơ cao nhất:
  37. Câu 1: Số nguyên tử cacbon trong phân tử etyl fomat là
  38. Câu 1: Este X được tạo thành từ etylen glicol và hai axit cacboxylic đơn chức (trong phân tử số nguyên tử cacbon nhiều hơn số nguyên tử oxi là 1). Cho m gam X tác dụng hết với dung dịch N
  39. Câu 1: Saccarozơ tác dụng được với
  40. Câu 1: Chất nào sau đây là chất lưỡng tính?

Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2022 - Đề Số 1

Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2022 với 40 câu hỏi. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com), bấm giờ làm bài biết điểm ngay.

90 phút
40 câu hỏi
Thang điểm 10
0 lượt xem
0 lượt thi
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Thông số cấu trúc đề thi

Tên đề thiĐề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2022 - Đề Số 1
Cấu trúc & Thời lượng40 câu hỏi • Thời gian làm bài 90 phút • Thang điểm 10
Phân loại & Nguồn đềMiền Bắc • Hà Nội • Đề Sở GD&ĐT • Kỳ thi Tốt Nghiệp • Hóa Học • THPT
Nền tảng thi thửĐề Thi Chuẩn (dethichuan.com) — Có bấm giờ, chấm điểm tự động & lời giải chi tiết

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 90 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (40 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Cho dãy các chất: glyxin, metylamin, axit glutamic và Ala-Gly-Gly. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là
A.
2.
B.
3.
C.
4.
D.
1.
Nguyên nhân chính người ta không sử dụng các dẫn xuất hidrocacbon của flo, clo (hợp chất CFC) trong công nghệ làm lạnh là do khi CFC thoát ra môi trường gây ra tác hại nào sau đây?
A.
CFC gây ra mưa axit.
B.
Tác dụng làm lạnh của CFC kém.
C.
CFC đều là các chất độc.
D.
CFC gây thủng tầng ozon.
Cho các chất: FeO, Cu, Al, CuO, FeCO, MgCO, S, FeCl, FeO, Fe(OH) lần lượt tác dụng với dung dịch HNO. Số phản ứng oxi hoá - khử là:
A.
7.
B.
6.
C.
4.
D.
5.
Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo lỏng chứa chủ yếu các gốc axit béo no.
(b) Poli(vinyl clorua) là vật liệu polime có tính dẻo.
(c) Phân tử Gly-Val-Ala có 4 nguyên tử oxi.
(d) Quá trình làm rượu vang từ quả nho chín xảy ra phản ứng lên men rượu của glucozơ.
(e) Các amino axit đều có tính lưỡng tính.
Số lượng phát biểu đúng là
A.
3.
B.
2.
C.
5.
D.
4.
Đốt cháy hoàn toàn 18,26 gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức cần đúng 1,215 mol O, thu được CO và 9,18 gam HO. Mặt khác, đun nóng 18,26 gam X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được một ancol Y duy nhất và 18,52 gam hỗn hợp muối Z. Dẫn toàn bộ ancol Y qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 6,42 gam. Phần trăm khối lượng muối của axit cacboxylic có khối lượng phân tử lớn hơn trong Z là
A.
36,29\%.
B.
30,45\%.
C.
35,53\%.
D.
31,10\%.
Xem đầy đủ toàn bộ 35 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 40)
Dung dịch chất nào sau đây phản ứng với CaCO giải phóng khí CO?
A.
Ba(OH).
B.
KSO.
C.
NaOH.
D.
HCl.
Một loại mỡ động vật E có thành phần gồm tristearin, tripanmitin và các axit béo no. Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần dùng vừa đủ 3,235 mol O, thu được 2,27 mol CO và 2,19 mol HO. Xà phòng hóa hoàn toàn m gam E bằng dung dịch NaOH dư, thu được a gam hỗn hợp muối. Giá trị của a là
A.
49,98.
B.
37,12.
C.
35,78.
D.
36,90.
Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt khoảng 5 gam dầu lạc và 10 ml dung dịch NaOH 40\%.
Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh thoảng thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi. Để nguội hỗn hợp.
Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 15 – 20 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ. Để yên hỗn hợp.
Cho các phát biểu liên quan đến thí nghiệm trên như sau:
(a) Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu vàng nổi lên là muối natri của axit béo.
(b) Vai trò của dung dịch NaCl bão hòa ở bước 3 là tránh phân hủy sản phẩm.
(c) Ở bước 1, nếu thay dầu lạc bằng mỡ lợn thì hiện tượng xảy ra tương tự như trên.
(d) Sau bước 2, nếu sản phẩm không bị đục khi pha loãng với nước cất thì phản ứng xà phòng hóa xảy ra hoàn toàn.
Số phát biểu đúng là
A.
3.
B.
5.
C.
2.
D.
4.
Đề khử hoàn toàn 8 gam bột CuO bằng Al ở nhiệt độ cao trong điều kiện không có không khí thì khối lượng bột nhôm cần dùng là
A.
1,8 gam.
B.
5,4 gam.
C.
2,7 gam.
D.
4,05 gam.
Cho các phát biểu sau:
(1) Cho dung dịch AgNO vào dung dịch AlCl có xuất hiện kết tủa trắng.
(2) Nhiệt phân hoàn toàn Cu(NO) tạo thành CuO.
(3) Hỗn hợp NaO và AlO (tỉ lệ mol 3 : 2) hòa tan hết vào nước dư.
(4) Ở nhiệt thường, khí CO khử được FeO thành Fe.
(5) Nhúng thanh đồng vào dung dịch HCl có xảy ra ăn mòn điện hóa.
Số lượng nhận xét đúng là
A.
4.
B.
3.
C.
2.
D.
5.
Dẫn lượng khí CO dư đi qua 24 gam FeO nung nóng, sau một thời gian thu được m gam hỗn hợp rắn X gồm Fe, FeO, FeO và FeO. Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl dư, thu được 1,792 lít khí H (đktc) và dung dịch Y có chứa 19,5 gam FeCl. Giá trị của m là
A.
21,12.
B.
20,96.
C.
21,28.
D.
21,60.
Chất X (CHON) là muối amoni của axit aminoaxit và chất hữu cơ Y (CHON) mạch hở. Cho 18,48 gam hỗn hợp E gồm X và Y tác dụng hết với lượng dư NaOH thu được 0,12 mol etylamin và dung dịch chỉ chứa m gam hỗn hợp Z gồm hai muối (trong đó có một muối của axit cacboxylic). Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối nhỏ hơn trong Z gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
19,76.
B.
16,39.
C.
39,52.
D.
23,37.
Hòa tan hoàn toàn 0,1 mol Fe bằng một lượng dư dung dịch HCl thu được V lít H. Giá trị của V là
A.
4,48.
B.
1,12.
C.
2,24.
D.
3,36.
Dung dịch KOH tác dụng với chất nào sau đây tạo ra kết tủa?
A.
FeO.
B.
NaNO.
C.
MgCl.
D.
AlO.
Công thức hóa học của nhôm oxit (còn gọi là alumina) là
A.
AlO.
B.
Al(NO).
C.
AlCl.
D.
Al(SO).
Để phản ứng hết với 7,5 gam glyxin cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của V là
A.
200.
B.
50.
C.
150.
D.
100.
Hoà tan hoàn toàn 10 g hỗn hợp X gồm hai kim loại bằng dung dịch HCl dư, thu được 2,24 lít khí H (đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được muối khan có khối lượng là?
A.
13,55 g.
B.
17,1 g.
C.
34,2 g.
D.
1,71 g.
Chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử là CHO. Thủy phân hoàn toàn X trong dung dịch NaOH, thu được muối Y và hỗn hợp gồm hai chất hữu cơ đơn chức là Z và T có cùng số nguyên tử cacbon (M > M). Axit hóa Y thu được axit cacboxylic E đa chức. Cho các nhận định sau:
(a) Đun nóng Z với HSO đặc ở 170°C, thu được anken.
(b) Trong phân tử chất E có số nguyên tử hidro bằng số nguyên tử oxi.
(c) Có một đồng phân thỏa mãn tính chất của X.
(d) Từ T có thể trực tiếp tạo ra Z bằng một phản ứng.
Số nhận định đúng là
A.
4.
B.
2.
C.
3.
D.
1.
Cho 2 ml chất lỏng ancol etylic vào ống nghiệm khô có sẵn vài viên đá bọt sau đó thêm từ từ từng giọt dung dịch HSO đặc, đồng thời lắc đều ống nghiệm rồi đun nóng hỗn hợp. Dẫn khí thoát ra vào bình đựng dung dịch Br, hiện tượng xảy ra trong bình là
A.
có kết tủa trắng.
B.
dung dịch Br bị nhạt màu.
C.
có kết tủa vàng.
D.
có kết tủa đen.
Axit béo X có công thức phân tử là CHO. Tên gọi của X là
A.
Axit fomic.
B.
Axit stearic.
C.
Axit axetic.
D.
Axit oleic.
Chất nào sau đây có phản ứng trùng ngưng?
A.
CH=CH-CH.
B.
CH-CH.
C.
HN-CH-COOH.
D.
CH=CH-Cl.
Đun nóng dung dịch chứa 18,0 gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO trong NH, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag. Giá trị của m là
A.
16,2.
B.
21,6.
C.
32,4.
D.
10,8.
Phản ứng nào sau đây viết sai?
A.
3FeO + 2Al 3Fe + AlO.
B.
Mg + 2HCl → MgCl + H.
C.
2Fe + 3HSO → Fe(SO) + 3H.
D.
2Al + 2NaOH + 2HO → 2NaAlO + 3H.
Đốt 4,16 gam hỗn hợp Mg, Fe trong khí oxi, thu được 5,92 gam hỗn hợp X chỉ chứa các oxit. Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl vừa đủ, thu được m gam muối. Giá trị của m là
A.
8,605.
B.
13,730.
C.
9,825.
D.
11,970.
Kim loại Cu tác dụng được với dung dịch muối nào sau đây?
A.
AgNO.
B.
MgCl.
C.
FeSO.
D.
AlCl.
Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Fructozơ có nhiều trong cây mía và củ cải đường.
B.
Khi đun nóng saccarozơ với dung dịch AgNO trong NH thì thu được Ag.
C.
Tinh bột là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.
D.
Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit.
Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu giấy quỳ tím?
A.
Alanin.
B.
Axit axetic.
C.
Metylamin.
D.
Lysin.
Nước có chứa nhiều các ion nào sau đây được gọi là nước cứng?
A.
Cu, Fe.
B.
K, Na.
C.
Zn, Al.
D.
Ca, Mg.
Phân bón nào sau đây có hàm lượng nitơ cao nhất:
A.
(NH)SO.
B.
(NH)CO.
C.
NHNO.
D.
NHCl.
Este X được tạo thành từ etylen glicol và hai axit cacboxylic đơn chức (trong phân tử số nguyên tử cacbon nhiều hơn số nguyên tử oxi là 1). Cho m gam X tác dụng hết với dung dịch NaOH (lấy dư 20\% so với lượng phản ứng) rồi chưng cất dung dịch, thu được 19,75 gam rắn khan. Giá trị của m là
A.
13,2.
B.
26,4.
C.
19,8.
D.
16,5.
Saccarozơ tác dụng được với
A.
H (xúc tác Ni, t°).
B.
Cu(OH) ở nhiệt độ thường.
C.
dung dịch AgNO trong NH.
D.
dung dịch Br.
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2022 - Đề Số 1?

Đề thi cùng Khu vực & Chuyên đề liên quan

Luyện tập thêm các đề thi thử cùng Sở GD&ĐT, cùng tỉnh/miền hoặc cùng chuyên đề trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com)

Xem toàn bộ kho đề →