HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3205
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3205
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2023 Sở GD&ĐT Ninh Bình - Lần 2
Câu 1: Nhiên liệu nào sau đây thuộc loại nhiên liệu sạch đang được nghiên cứu sử dụng thay t...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
40 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2023 Sở GD&ĐT Ninh Bình - Lần 2
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-hoa-hoc-2023-so-gddt-ninh-binh-lan-2-dethichuan.pdf
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 40 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 40 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2023 Sở GD&ĐT Ninh Bình - Lần 2 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3205 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Nhiên liệu nào sau đây thuộc loại nhiên liệu sạch đang được nghiên cứu sử dụng thay thế một số nhiên liệu khác gây ô nhiễm môi trường?
A.
Than đá.
B.
Xăng, dầu.
C.
Khí hidro.
D.
Khí butan (gas).
Câu 2:
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
A.
Al.
B.
K.
C.
Mg.
D.
Ca.
Câu 3:
Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch HCl?
A.
Fe.
B.
K.
C.
Al.
D.
Ag.
Câu 4:
Chất nào sau đây là amin bậc hai?
A.
CH3CH2NH2.
B.
(CH3)3N.
C.
CH3NH2.
D.
CH3NHC2H5.
Câu 5:
Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu?
A.
NaCl.
B.
BaCl2.
C.
AgNO3.
D.
Na2CO3.
Câu 6:
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?
A.
Etilen.
B.
Butan.
C.
Metan.
D.
Benzen.
Câu 7:
Chất nào sau đây không phải là chất điện ly?
A.
C2H5OH.
B.
NaCl.
C.
H2SO4.
D.
NaOH.
Câu 8:
Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất?
A.
Al.
B.
Cu.
C.
Fe.
D.
Ag.
Câu 9:
Trong điều kiện thường, X là chất rắn, dạng sợi màu trắng. Phân tử X có cấu trúc mạch không phân nhánh, không xoắn. Thủy phân X trong môi trường axit, thu được glucozơ. Tên gọi của X là
A.
Fructozơ.
B.
Xenlulozơ.
C.
Saccarozơ.
D.
Amilopectin.
Câu 10:
Kim loại nào sau đây phản ứng với nước ở nhiệt độ thường?
A.
Ag.
B.
Na.
C.
Fe.
D.
Cu.
Câu 11:
Thành phần chính của đá vôi là canxi cacbonat. Công thức của canxi cacbonat là
A.
CaCl2.
B.
Ca(HCO3)2.
C.
CaCO3.
D.
CaSO3.
Câu 12:
Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?
A.
Saccarozơ.
B.
Gly-Ala.
C.
Tristearin.
D.
Glyxin.
Câu 13:
Phản ứng hóa học nào sau đây không đúng?
A.
2Cr + 3S → Cr2S3.
B.
2Cr + 6HCl → 2CrCl3 + 3H2.
C.
2Cr + 3Cl2 → 2CrCl3.
D.
4Cr + 3O2 → 2Cr2O3.
Câu 14:
Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây ở trạng thái rắn?
A.
C17H33COOH.
B.
(C17H31COO)3C3H5.
C.
(C17H35COO)3C3H5.
D.
(C17H33COO)3C3H5.
Câu 15:
Muối nào sau đây có nhiều nhất trong nước biển với nồng độ khoảng 3%?
A.
NaF.
B.
CaCl2.
C.
NaCl.
D.
NaBr.
Câu 16:
Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH?
A.
Al.
B.
Fe.
C.
Cu.
D.
Ag.
Câu 17:
Cho dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch Fe2(SO4)3, thu được kết tủa X màu nâu đỏ. Tên gọi của X là
A.
sắt (III) oxit.
B.
natri sunfat.
C.
sắt (II) hidroxit.
D.
sắt (III) hidroxit.
Câu 18:
Phản ứng hóa học nào sau đây thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
A.
2Al+3H2SO4 loãng → Al2(SO4)3+3H2.
B.
4Al+3O2 (t°) → 2Al2O3.
C.
2Al+3Cl2 (t°) → 2AlCl3.
D.
2Al+Fe2O3 (t°) → Al2O3+Fe.
Câu 19:
Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa. Công thức của etyl propionat là
A.
HCOOC2H5.
B.
CH3COOCH3.
C.
C2H5COOCH3.
D.
C2H5COOC2H5.
Câu 20:
Este X có công thức phân tử C5H10O2. Thủy phân X trong môi trường axit, thu được sản phẩm gồm axit hữu cơ Y và ancol etylic. Công thức của Y là
A.
HCOOH.
B.
CH3COOH.
C.
C2H3COOH.
D.
C2H5COOH.
Câu 21:
Trường hợp nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hóa?
A.
Sợi dây bạc nhúng trong dung dịch HNO3.
B.
Thép cacbon để trong không khí ẩm.
C.
Đốt lá sắt trong khí Cl2 khô.
D.
Thanh đồng nhúng trong dung dịch FeCl3.
Câu 22:
Lên men dung dịch chứa 300 gam glucozơ thu được 92 gam ancol etylic. Hiệu suất quá trình lên men tạo thành ancol etylic là
A.
54\%.
B.
60\%.
C.
40\%.
D.
80\%.
Câu 23:
Cho dung dịch chứa m gam Na2CO3 tác dụng với HCl dư thu được 2,24 lít CO2. Giá trị của m là
A.
5,3.
B.
10,6.
C.
21,2.
D.
12,6.
Câu 24:
Phát biểu nào sau đây sai?
A.
Trong dung dịch NH3, glucozơ oxi hóa AgNO3 thành Ag.
B.
Trong cây xanh, tinh bột được tổng hợp nhờ phản ứng quang hợp.
C.
Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ.
D.
Fructozơ và glucozơ là đồng phân của nhau.
Câu 25:
Cho 0,1 mol alanin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được m gam muối. Giá trị của m là
A.
26,70.
B.
22,50.
C.
8,90.
D.
12,55.
Câu 26:
Nung 15,6 gam Al(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được m gam một oxit kim loại. Giá trị của m là
A.
10,2.
B.
15,3.
C.
20,4.
D.
5,1.
Câu 27:
Dãy gồm các polime tổng hợp là
A.
tơ visco, nilon-6.
B.
tơ xenlulozơ, cao su thiên nhiên.
C.
amilozơ, polietilen.
D.
nilon-6, nilon-6,6.
Câu 28:
Cho các chất: Fe2O3, FeO, Fe3O4, Fe(OH)3. Số chất tác dụng với dung dịch HCl sinh ra muối FeCl3?
A.
1.
B.
3.
C.
2.
D.
4.
Câu 29:
Cho các dung dịch: axit etanoic, glixerol, glucozơ, saccarozơ, etanol. Số dung dịch hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường là
A.
6.
B.
5.
C.
3.
D.
4.
Câu 30:
Tác nhân hóa học không gây ô nhiễm môi trường nước là
A.
thuốc bảo vệ thực vật, phân bón hóa học.
B.
các anion: NO3−, PO43−, SO42−.
C.
nồng độ khí CO2 lớn.
D.
các kim loại nặng: Hg, Pb, Sb.
Câu 31:
Bệnh viêm đường hô hấp cấp do virus COVID-19 gây ra là bệnh truyền nhiễm nguy hiểm. Một trong những biện pháp để hạn chế virus COVID-19 vào cơ thể là phải thường xuyên rửa tay bằng dung dịch sát khuẩn. Để pha chế “nước rửa tay khô” cần các nguyên liệu sau: cồn y tế 96\%, oxy già 3\%, glixerol 98\%. Biết trong mỗi chai xịt, cồn 96\% chiếm 83,33\% thể tích dung dịch, để sản xuất được 1000 chai xịt rửa tay 70 ml thì cần bao nhiêu lít cồn 96\% (d = 0,8 g/ml)?
A.
Khoảng 40 lít.
B.
Khoảng 20 lít.
C.
Khoảng 58 lít.
D.
Khoảng 29 lít.
Câu 32:
Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo là thức ăn quan trọng của con người.
(b) Saccarozơ có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt.
(c) Fibroin của tơ tằm là một loại protein đơn giản.
(d) Nhỏ vài giọt anilin vào nước, anilin tan tạo dung dịch đồng nhất.
(e) ở nhiệt độ thường, triolein là chất béo ở trạng thái rắn.
(f) Tinh bột là chất rắn, ở dạng tinh thể màu trắng, tan nhiều trong nước.
Số phát biểu đúng là
(a) Chất béo là thức ăn quan trọng của con người.
(b) Saccarozơ có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt.
(c) Fibroin của tơ tằm là một loại protein đơn giản.
(d) Nhỏ vài giọt anilin vào nước, anilin tan tạo dung dịch đồng nhất.
(e) ở nhiệt độ thường, triolein là chất béo ở trạng thái rắn.
(f) Tinh bột là chất rắn, ở dạng tinh thể màu trắng, tan nhiều trong nước.
Số phát biểu đúng là
A.
4.
B.
3.
C.
2.
D.
5.
Câu 33:
Dừa Đồng Giao là thương hiệu nông sản của vùng đất Tam Điệp, Ninh Bình. Nông trường Đồng Giao có địa hình đồi dốc thoai, dễ thoát nước, nền đất đỏ bazan và nhiệt độ trung bình năm 20-27 °C, thích hợp để cây dừa sinh trưởng, cho quả mọng nước, thơm ngon. Hai giống dừa chính được trồng tại Đồng Giao là dừa Queen Victoria (loại mọng nước, vị thơm, thanh ngọt) và Dừa Cayen (vỏ mỏng, ít mắt, quả lớn, phù hợp cho chế biến dừa xuất khẩu). Mỗi giống dừa có những nhu cầu về loại phân bón, lượng phân bón khác nhau. Với nhóm dừa Queen Victoria, bón với tỉ lệ phân NPK 2 : 1 : 3 với lượng cụ thể cho một cây là: 10 gam N, 5 gam P2O5, 15 gam K2O. Để bón cho 1000 cây dừa Queen Victoria người nông dân đã sử dụng là x kg phân NPK 20-20-15 trộn với y kg phân kali (độ dinh dưỡng 60\%) và z kg phân ure (độ dinh dưỡng 46\%). Tổng khối lượng phân bón (x + y + z) đã sử dụng gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
55 kg.
B.
56 kg.
C.
54 kg.
D.
57 kg.
Câu 34:
Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và triglixerit Y. Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần dùng vừa đủ 19,45 mol O2, thu được H2O và 13,6 mol CO2. Mặt khác, m gam X tác dụng vừa đủ với 0,75 mol NaOH trong dung dịch, thu được glixerol và dung dịch chỉ chứa a gam hỗn hợp muối natri panmitat, natri stearat. Giá trị của a là
A.
227,9.
B.
225,2.
C.
211,7.
D.
222,5.
Câu 35:
Thực hiện 6 thí nghiệm sau
(a) Cho dung dịch chứa NaHCO3 và Ba(HCO3)2 vào dung dịch NaHSO4.
(b) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2.
(c) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch NH4HCO3.
(d) Cho dung dịch NaOH đặc dư vào dung dịch chứa AlCl3 và NH4Cl đặc.
(e) Cho Ba vào dung dịch (NH4)2CO3 đặc.
(g) Cho hỗn hợp Al và Na (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 1) vào H2O dư.
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được cả kết tủa và chất khí là
(a) Cho dung dịch chứa NaHCO3 và Ba(HCO3)2 vào dung dịch NaHSO4.
(b) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2.
(c) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch NH4HCO3.
(d) Cho dung dịch NaOH đặc dư vào dung dịch chứa AlCl3 và NH4Cl đặc.
(e) Cho Ba vào dung dịch (NH4)2CO3 đặc.
(g) Cho hỗn hợp Al và Na (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 1) vào H2O dư.
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được cả kết tủa và chất khí là
A.
2.
B.
3.
C.
1.
D.
4.
Câu 36:
Hòa tan hoàn toàn hai chất rắn X, Y (có số mol bằng nhau) vào nước thu được dung dịch Z. Tiến hành các thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Cho dung dịch HCl dư vào V ml dung dịch Z, thu được V1 lít khí.
Thí nghiệm 2: Cho dung dịch HNO3 dư vào V ml dung dịch Z, thu được V2 lít khí.
Thí nghiệm 3: Cho dung dịch NaNO3 và HCl dư vào V ml dung dịch Z, thu được V2 lít khí.
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và V1<V2. Hai chất X, Y lần lượt là:
Thí nghiệm 1: Cho dung dịch HCl dư vào V ml dung dịch Z, thu được V1 lít khí.
Thí nghiệm 2: Cho dung dịch HNO3 dư vào V ml dung dịch Z, thu được V2 lít khí.
Thí nghiệm 3: Cho dung dịch NaNO3 và HCl dư vào V ml dung dịch Z, thu được V2 lít khí.
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và V1<V2. Hai chất X, Y lần lượt là:
A.
FeCl2, NaHCO3.
B.
NaHCO3, Fe(NO3)2.
C.
Fe(NO3)2, FeCl2.
D.
FeCl2, FeCl3.
Câu 37:
Cho các chất mạch hở: X là ancol no, ba chức; U là axit cacboxylic không no, mạch phân nhánh, có hai liên kết π; V và T là hai axit cacboxylic no, đơn chức; E là este được tạo bởi U, V, T với X. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp M (gồm U và E), thu được a gam CO2 và (a – 6,8) gam H2O. Mặt khác, cứ m gam M phản ứng vừa đủ với 0,06 mol KOH trong dung dịch. Cho 14,64 gam M phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng nhẹ, thu được ancol X và hỗn hợp muối khan F. Đốt cháy hoàn toàn F, thu được 0,48 mol CO2 và 16,02 gam hỗn hợp gồm Na2CO3 và H2O. Phần trăm khối lượng của E trong M gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
46.
B.
47.
C.
49.
D.
48.
Câu 38:
Điện phân dung dịch X gồm các chất CuSO4 và NaCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi 2A. Lượng khí sinh ra từ bình điện phân và lượng kim loại Cu sinh ra ở catot theo thời gian điện phân được cho ở bảng sau:
Biết hiệu suất phản ứng điện phân là 100\%. Cho các phát biểu sau:
(a) Giá trị của t = 2895s.
(b) Giá trị của a = 0,03 mol.
(c) Thời gian điện phân khi trên catot bắt đầu có khí bay lên là 5790s.
(d) Thể tích khí Cl₂ thu được nhiều nhất là 2,24 lít.
Số phát biểu đúng là
| Thời gian điện phân (giây) | t | t + 2895 | 2t |
| Lượng khí sinh ra từ bình điện phân (mol) | a | a + 0,03 | 2,125a |
| Lượng kim loại Cu sinh ra ở catot (mol) | b | b + 0,02 | b + 0,02 |
Biết hiệu suất phản ứng điện phân là 100\%. Cho các phát biểu sau:
(a) Giá trị của t = 2895s.
(b) Giá trị của a = 0,03 mol.
(c) Thời gian điện phân khi trên catot bắt đầu có khí bay lên là 5790s.
(d) Thể tích khí Cl₂ thu được nhiều nhất là 2,24 lít.
Số phát biểu đúng là
A.
2.
B.
3.
C.
4.
D.
1.
Câu 39:
Cho sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol, các kí hiệu đều là hợp chất hữu cơ.
X + 3NaOH → X₁ + X₂ + X₃ + X₄
X₁ + HCl → A₁ + NaCl.
X₂ + 2HCl → A₂ + 2NaCl.
X₄ + CuO → A₃ + Cu + H₂O
Biết X mạch hở, có công thức phân tử C₈H₁₂O₆. Mỗi kí hiệu là một chất hữu cơ khác nhau. Trong thành phần của X, cũng như X₂ thì số mol Na bằng số mol C. Phân tử khối của X₁ nhỏ hơn của X₂. X₄ sinh ra từ glucozơ qua quá trình lên men rượu. Cho các phát biểu sau:
(a) Phân tử khối của X₃ là 76.
(b) Từ X₄ có thể điều chế trực tiếp axit axetic.
(c) Chất A₁ có nhiệt độ sôi cao hơn X₄.
(d) Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X₂ thu được 2 mol CO₂.
(e) X₃ là hợp chất hữu cơ tạp chức.
(g) Số mol O₂ cần để đốt cháy vừa đủ 1 mol X₃ và 1 mol X₄ lần lượt là 4 mol và 3,5 mol.
Số phát biểu đúng là
X + 3NaOH → X₁ + X₂ + X₃ + X₄
X₁ + HCl → A₁ + NaCl.
X₂ + 2HCl → A₂ + 2NaCl.
X₄ + CuO → A₃ + Cu + H₂O
Biết X mạch hở, có công thức phân tử C₈H₁₂O₆. Mỗi kí hiệu là một chất hữu cơ khác nhau. Trong thành phần của X, cũng như X₂ thì số mol Na bằng số mol C. Phân tử khối của X₁ nhỏ hơn của X₂. X₄ sinh ra từ glucozơ qua quá trình lên men rượu. Cho các phát biểu sau:
(a) Phân tử khối của X₃ là 76.
(b) Từ X₄ có thể điều chế trực tiếp axit axetic.
(c) Chất A₁ có nhiệt độ sôi cao hơn X₄.
(d) Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X₂ thu được 2 mol CO₂.
(e) X₃ là hợp chất hữu cơ tạp chức.
(g) Số mol O₂ cần để đốt cháy vừa đủ 1 mol X₃ và 1 mol X₄ lần lượt là 4 mol và 3,5 mol.
Số phát biểu đúng là
A.
2.
B.
4.
C.
5.
D.
3.
Câu 40:
Hỗn hợp E gồm Fe, Fe₃O₄, Fe₂O₃ và Fe(NO₃)₂. Nung 34,2 gam E trong môi trường trơ, thu được chất rắn X (chỉ gồm Fe và các oxit) và 0,1 mol khí NO₂. Hòa tan hết X trong dung dịch HCl nồng độ 7,3\%, thu được 1120 ml khí H₂ (đktc) và dung dịch Y chỉ chứa muối. Cho tiếp dung dịch AgNO₃ dư vào Y, thu được 165,1 gam kết tủa gồm Ag và AgCl. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Nồng độ phần trăm của muối FeCl₂ trong Y gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
8,41\%.
B.
3,08\%.
C.
4,80\%.
D.
2,40\%.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2023 Sở GD&ĐT Ninh Bình - Lần 2 — Mã đề: 3205 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.