Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2023 Sở GD&ĐT Ninh Bình - Lần 2 - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2023 Sở GD&ĐT Ninh Bình với 40 câu hỏi, bao gồm kiến thức về phản ứng hóa học, định luật bảo toàn khối lượng. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com), bấm giờ làm bài biết điểm ngay.

Danh sách 40 câu hỏi trong Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2023 Sở GD&ĐT Ninh Bình - Lần 2

  1. Câu 1: Nhiên liệu nào sau đây thuộc loại nhiên liệu sạch đang được nghiên cứu sử dụng thay thế một số nhiên liệu khác gây ô nhiễm môi trường?
  2. Câu 1: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
  3. Câu 1: Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch HCl?
  4. Câu 1: Chất nào sau đây là amin bậc hai?
  5. Câu 1: Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu?
  6. Câu 1: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br 2?
  7. Câu 1: Chất nào sau đây không phải là chất điện ly?
  8. Câu 1: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất?
  9. Câu 1: Trong điều kiện thường, X là chất rắn, dạng sợi màu trắng. Phân tử X có cấu trúc mạch không phân nhánh, không xoắn. Thủy phân X trong môi trường axit, thu được glucozơ. Tên gọi của
  10. Câu 1: Kim loại nào sau đây phản ứng với nước ở nhiệt độ thường?
  11. Câu 1: Thành phần chính của đá vôi là canxi cacbonat. Công thức của canxi cacbonat là
  12. Câu 1: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?
  13. Câu 1: Phản ứng hóa học nào sau đây không đúng?
  14. Câu 1: Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây ở trạng thái rắn?
  15. Câu 1: Muối nào sau đây có nhiều nhất trong nước biển với nồng độ khoảng 3%?
  16. Câu 1: Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH?
  17. Câu 1: Cho dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch Fe 2(SO 4) 3, thu được kết tủa X màu nâu đỏ. Tên gọi của X là
  18. Câu 1: Phản ứng hóa học nào sau đây thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
  19. Câu 1: Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa. Công thức của etyl propionat là
  20. Câu 1: Este X có công thức phân tử C 5H 10 O 2. Thủy phân X trong môi trường axit, thu được sản phẩm gồm axit hữu cơ Y và ancol etylic. Công thức của Y là
  21. Câu 1: Trường hợp nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hóa?
  22. Câu 1: Lên men dung dịch chứa 300 gam glucozơ thu được 92 gam ancol etylic. Hiệu suất quá trình lên men tạo thành ancol etylic là
  23. Câu 1: Cho dung dịch chứa m gam Na 2CO 3 tác dụng với HCl dư thu được 2,24 lít CO 2. Giá trị của m là
  24. Câu 1: Phát biểu nào sau đây sai?
  25. Câu 1: Cho 0,1 mol alanin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được m gam muối. Giá trị của m là
  26. Câu 1: Nung 15,6 gam Al(OH) 3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được m gam một oxit kim loại. Giá trị của m là
  27. Câu 1: Dãy gồm các polime tổng hợp là
  28. Câu 1: Cho các chất: Fe 2O 3, FeO, Fe 3O 4, Fe(OH) 3. Số chất tác dụng với dung dịch HCl sinh ra muối FeCl 3?
  29. Câu 1: Cho các dung dịch: axit etanoic, glixerol, glucozơ, saccarozơ, etanol. Số dung dịch hòa tan được Cu(OH) 2 ở điều kiện thường là
  30. Câu 1: Tác nhân hóa học không gây ô nhiễm môi trường nước là
  31. Câu 1: Bệnh viêm đường hô hấp cấp do virus COVID-19 gây ra là bệnh truyền nhiễm nguy hiểm. Một trong những biện pháp để hạn chế virus COVID-19 vào cơ thể là phải thường xuyên rửa tay bằng
  32. Câu 1: Cho các phát biểu sau: (a) Chất béo là thức ăn quan trọng của con người. (b) Saccarozơ có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. (c) Fibroin của tơ tằm là một loại prot
  33. Câu 1: Dừa Đồng Giao là thương hiệu nông sản của vùng đất Tam Điệp, Ninh Bình. Nông trường Đồng Giao có địa hình đồi dốc thoai, dễ thoát nước, nền đất đỏ bazan và nhiệt độ trung bình năm
  34. Câu 1: Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và triglixerit Y. Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần dùng vừa đủ 19,45 mol O 2, thu được H 2O và 13,6 mol CO 2. Mặt khác, m gam X tác dụng vừa
  35. Câu 1: Thực hiện 6 thí nghiệm sau (a) Cho dung dịch chứa NaHCO 3 và Ba(HCO 3) 2 vào dung dịch NaHSO 4. (b) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO 3) 2. (c) Cho dung dịch Ba(OH) 2 dư vào
  36. Câu 1: Hòa tan hoàn toàn hai chất rắn X, Y (có số mol bằng nhau) vào nước thu được dung dịch Z. Tiến hành các thí nghiệm sau: Thí nghiệm 1: Cho dung dịch HCl dư vào V ml dung dịch Z, thu
  37. Câu 1: Cho các chất mạch hở: X là ancol no, ba chức; U là axit cacboxylic không no, mạch phân nhánh, có hai liên kết π; V và T là hai axit cacboxylic no, đơn chức; E là este được tạo bởi
  38. Câu 1: Điện phân dung dịch X gồm các chất CuSO 4 và NaCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi 2A. Lượng khí sinh ra từ bình điện phân và lượng kim loại Cu sinh ra
  39. Câu 1: Cho sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol, các kí hiệu đều là hợp chất hữu cơ. X + 3NaOH → X₁ + X₂ + X₃ + X₄ X₁ + HCl → A₁ + NaCl. X₂ + 2HCl → A₂ + 2NaCl. X₄ + CuO → A₃ + Cu + H₂O Biế
  40. Câu 1: Hỗn hợp E gồm Fe, Fe₃O₄, Fe₂O₃ và Fe(NO₃)₂. Nung 34,2 gam E trong môi trường trơ, thu được chất rắn X (chỉ gồm Fe và các oxit) và 0,1 mol khí NO₂. Hòa tan hết X trong dung dịch HCl

Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2023 Sở GD&ĐT Ninh Bình - Lần 2

Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2023 Sở GD&ĐT Ninh Bình với 40 câu hỏi, bao gồm kiến thức về phản ứng hóa học, định luật bảo toàn khối lượng. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com), bấm giờ làm bài biết điểm ngay.

50 phút
40 câu hỏi
Thang điểm 10
0 lượt xem
0 lượt thi
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Thông số cấu trúc đề thi

Tên đề thiĐề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2023 Sở GD&ĐT Ninh Bình - Lần 2
Cấu trúc & Thời lượng40 câu hỏi • Thời gian làm bài 50 phút • Thang điểm 10
Phân loại & Nguồn đềMiền Bắc • Ninh Bình • Đề Sở GD&ĐT • Tốt Nghiệp • Hóa Học • THPT
Nền tảng thi thửĐề Thi Chuẩn (dethichuan.com) — Có bấm giờ, chấm điểm tự động & lời giải chi tiết

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 50 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (40 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Nhiên liệu nào sau đây thuộc loại nhiên liệu sạch đang được nghiên cứu sử dụng thay thế một số nhiên liệu khác gây ô nhiễm môi trường?
A.
Than đá.
B.
Xăng, dầu.
C.
Khí hidro.
D.
Khí butan (gas).
Chất nào sau đây là amin bậc hai?
A.
CHCHNH.
B.
(CH)N.
C.
CHNH.
D.
CHNHCH.
Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu?
A.
NaCl.
B.
BaCl.
C.
AgNO.
D.
NaCO.
Xem đầy đủ toàn bộ 35 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 40)
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br?
A.
Etilen.
B.
Butan.
C.
Metan.
D.
Benzen.
Trong điều kiện thường, X là chất rắn, dạng sợi màu trắng. Phân tử X có cấu trúc mạch không phân nhánh, không xoắn. Thủy phân X trong môi trường axit, thu được glucozơ. Tên gọi của X là
A.
Fructozơ.
B.
Xenlulozơ.
C.
Saccarozơ.
D.
Amilopectin.
Thành phần chính của đá vôi là canxi cacbonat. Công thức của canxi cacbonat là
A.
CaCl.
B.
Ca(HCO).
C.
CaCO.
D.
CaSO.
Phản ứng hóa học nào sau đây không đúng?
A.
2Cr + 3S → CrS.
B.
2Cr + 6HCl → 2CrCl + 3H.
C.
2Cr + 3Cl → 2CrCl.
D.
4Cr + 3O → 2CrO.
Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây ở trạng thái rắn?
A.
CHCOOH.
B.
(CHCOO)CH.
C.
(CHCOO)CH.
D.
(CHCOO)CH.
Muối nào sau đây có nhiều nhất trong nước biển với nồng độ khoảng 3%?
A.
NaF.
B.
CaCl.
C.
NaCl.
D.
NaBr.
Cho dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch Fe(SO), thu được kết tủa X màu nâu đỏ. Tên gọi của X là
A.
sắt (III) oxit.
B.
natri sunfat.
C.
sắt (II) hidroxit.
D.
sắt (III) hidroxit.
Phản ứng hóa học nào sau đây thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
A.
loãng .
B.
(t°) .
C.
(t°) .
D.
(t°) .
Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa. Công thức của etyl propionat là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Este X có công thức phân tử . Thủy phân X trong môi trường axit, thu được sản phẩm gồm axit hữu cơ Y và ancol etylic. Công thức của Y là
A.
HCOOH.
B.
.
C.
.
D.
.
Trường hợp nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hóa?
A.
Sợi dây bạc nhúng trong dung dịch .
B.
Thép cacbon để trong không khí ẩm.
C.
Đốt lá sắt trong khí khô.
D.
Thanh đồng nhúng trong dung dịch .
Lên men dung dịch chứa 300 gam glucozơ thu được 92 gam ancol etylic. Hiệu suất quá trình lên men tạo thành ancol etylic là
A.
54\%.
B.
60\%.
C.
40\%.
D.
80\%.
Cho dung dịch chứa m gam tác dụng với HCl dư thu được 2,24 lít . Giá trị của m là
A.
5,3.
B.
10,6.
C.
21,2.
D.
12,6.
Phát biểu nào sau đây sai?
A.
Trong dung dịch , glucozơ oxi hóa thành Ag.
B.
Trong cây xanh, tinh bột được tổng hợp nhờ phản ứng quang hợp.
C.
Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ.
D.
Fructozơ và glucozơ là đồng phân của nhau.
Cho 0,1 mol alanin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được m gam muối. Giá trị của m là
A.
26,70.
B.
22,50.
C.
8,90.
D.
12,55.
Nung 15,6 gam ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được m gam một oxit kim loại. Giá trị của m là
A.
10,2.
B.
15,3.
C.
20,4.
D.
5,1.
Dãy gồm các polime tổng hợp là
A.
tơ visco, nilon-6.
B.
tơ xenlulozơ, cao su thiên nhiên.
C.
amilozơ, polietilen.
D.
nilon-6, nilon-6,6.
Cho các chất: , FeO, , . Số chất tác dụng với dung dịch HCl sinh ra muối ?
A.
1.
B.
3.
C.
2.
D.
4.
Cho các dung dịch: axit etanoic, glixerol, glucozơ, saccarozơ, etanol. Số dung dịch hòa tan được ở điều kiện thường là
A.
6.
B.
5.
C.
3.
D.
4.
Tác nhân hóa học không gây ô nhiễm môi trường nước là
A.
thuốc bảo vệ thực vật, phân bón hóa học.
B.
các anion: , , .
C.
nồng độ khí lớn.
D.
các kim loại nặng: Hg, Pb, Sb.
Bệnh viêm đường hô hấp cấp do virus COVID-19 gây ra là bệnh truyền nhiễm nguy hiểm. Một trong những biện pháp để hạn chế virus COVID-19 vào cơ thể là phải thường xuyên rửa tay bằng dung dịch sát khuẩn. Để pha chế “nước rửa tay khô” cần các nguyên liệu sau: cồn y tế 96\%, oxy già 3\%, glixerol 98\%. Biết trong mỗi chai xịt, cồn 96\% chiếm 83,33\% thể tích dung dịch, để sản xuất được 1000 chai xịt rửa tay 70 ml thì cần bao nhiêu lít cồn 96\% (d = 0,8 g/ml)?
A.
Khoảng 40 lít.
B.
Khoảng 20 lít.
C.
Khoảng 58 lít.
D.
Khoảng 29 lít.
Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo là thức ăn quan trọng của con người.
(b) Saccarozơ có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt.
(c) Fibroin của tơ tằm là một loại protein đơn giản.
(d) Nhỏ vài giọt anilin vào nước, anilin tan tạo dung dịch đồng nhất.
(e) ở nhiệt độ thường, triolein là chất béo ở trạng thái rắn.
(f) Tinh bột là chất rắn, ở dạng tinh thể màu trắng, tan nhiều trong nước.
Số phát biểu đúng là
A.
4.
B.
3.
C.
2.
D.
5.
Dừa Đồng Giao là thương hiệu nông sản của vùng đất Tam Điệp, Ninh Bình. Nông trường Đồng Giao có địa hình đồi dốc thoai, dễ thoát nước, nền đất đỏ bazan và nhiệt độ trung bình năm 20-27 °C, thích hợp để cây dừa sinh trưởng, cho quả mọng nước, thơm ngon. Hai giống dừa chính được trồng tại Đồng Giao là dừa Queen Victoria (loại mọng nước, vị thơm, thanh ngọt) và Dừa Cayen (vỏ mỏng, ít mắt, quả lớn, phù hợp cho chế biến dừa xuất khẩu). Mỗi giống dừa có những nhu cầu về loại phân bón, lượng phân bón khác nhau. Với nhóm dừa Queen Victoria, bón với tỉ lệ phân NPK 2 : 1 : 3 với lượng cụ thể cho một cây là: 10 gam N, 5 gam , 15 gam . Để bón cho 1000 cây dừa Queen Victoria người nông dân đã sử dụng là x kg phân NPK 20-20-15 trộn với y kg phân kali (độ dinh dưỡng 60\%) và z kg phân ure (độ dinh dưỡng 46\%). Tổng khối lượng phân bón (x + y + z) đã sử dụng gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
55 kg.
B.
56 kg.
C.
54 kg.
D.
57 kg.
Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và triglixerit Y. Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần dùng vừa đủ 19,45 mol , thu được và 13,6 mol . Mặt khác, m gam X tác dụng vừa đủ với 0,75 mol NaOH trong dung dịch, thu được glixerol và dung dịch chỉ chứa a gam hỗn hợp muối natri panmitat, natri stearat. Giá trị của a là
A.
227,9.
B.
225,2.
C.
211,7.
D.
222,5.
Thực hiện 6 thí nghiệm sau
(a) Cho dung dịch chứa và vào dung dịch .
(b) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch .
(c) Cho dung dịch dư vào dung dịch .
(d) Cho dung dịch NaOH đặc dư vào dung dịch chứa và đặc.
(e) Cho Ba vào dung dịch đặc.
(g) Cho hỗn hợp Al và Na (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 1) vào dư.
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được cả kết tủa và chất khí là
A.
2.
B.
3.
C.
1.
D.
4.
Hòa tan hoàn toàn hai chất rắn X, Y (có số mol bằng nhau) vào nước thu được dung dịch Z. Tiến hành các thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Cho dung dịch HCl dư vào V ml dung dịch Z, thu được lít khí.
Thí nghiệm 2: Cho dung dịch dư vào V ml dung dịch Z, thu được lít khí.
Thí nghiệm 3: Cho dung dịch và HCl dư vào V ml dung dịch Z, thu được lít khí.
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và . Hai chất X, Y lần lượt là:
A.
, .
B.
, .
C.
, .
D.
, .
Cho các chất mạch hở: X là ancol no, ba chức; U là axit cacboxylic không no, mạch phân nhánh, có hai liên kết π; V và T là hai axit cacboxylic no, đơn chức; E là este được tạo bởi U, V, T với X. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp M (gồm U và E), thu được a gam và (a – 6,8) gam . Mặt khác, cứ m gam M phản ứng vừa đủ với 0,06 mol KOH trong dung dịch. Cho 14,64 gam M phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng nhẹ, thu được ancol X và hỗn hợp muối khan F. Đốt cháy hoàn toàn F, thu được 0,48 mol và 16,02 gam hỗn hợp gồm và . Phần trăm khối lượng của E trong M gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
46.
B.
47.
C.
49.
D.
48.
Điện phân dung dịch X gồm các chất và NaCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi 2A. Lượng khí sinh ra từ bình điện phân và lượng kim loại Cu sinh ra ở catot theo thời gian điện phân được cho ở bảng sau:
Thời gian điện phân (giây)tt + 28952t
Lượng khí sinh ra từ bình điện phân (mol)aa + 0,032,125a
Lượng kim loại Cu sinh ra ở catot (mol)bb + 0,02b + 0,02

Biết hiệu suất phản ứng điện phân là 100\%. Cho các phát biểu sau:
(a) Giá trị của t = 2895s.
(b) Giá trị của a = 0,03 mol.
(c) Thời gian điện phân khi trên catot bắt đầu có khí bay lên là 5790s.
(d) Thể tích khí Cl₂ thu được nhiều nhất là 2,24 lít.
Số phát biểu đúng là
A.
2.
B.
3.
C.
4.
D.
1.
Cho sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol, các kí hiệu đều là hợp chất hữu cơ.
X + 3NaOH → X₁ + X₂ + X₃ + X₄
X₁ + HCl → A₁ + NaCl.
X₂ + 2HCl → A₂ + 2NaCl.
X₄ + CuO → A₃ + Cu + H₂O
Biết X mạch hở, có công thức phân tử C₈H₁₂O₆. Mỗi kí hiệu là một chất hữu cơ khác nhau. Trong thành phần của X, cũng như X₂ thì số mol Na bằng số mol C. Phân tử khối của X₁ nhỏ hơn của X₂. X₄ sinh ra từ glucozơ qua quá trình lên men rượu. Cho các phát biểu sau:
(a) Phân tử khối của X₃ là 76.
(b) Từ X₄ có thể điều chế trực tiếp axit axetic.
(c) Chất A₁ có nhiệt độ sôi cao hơn X₄.
(d) Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X₂ thu được 2 mol CO₂.
(e) X₃ là hợp chất hữu cơ tạp chức.
(g) Số mol O₂ cần để đốt cháy vừa đủ 1 mol X₃ và 1 mol X₄ lần lượt là 4 mol và 3,5 mol.
Số phát biểu đúng là
A.
2.
B.
4.
C.
5.
D.
3.
Hỗn hợp E gồm Fe, Fe₃O₄, Fe₂O₃ và Fe(NO₃)₂. Nung 34,2 gam E trong môi trường trơ, thu được chất rắn X (chỉ gồm Fe và các oxit) và 0,1 mol khí NO₂. Hòa tan hết X trong dung dịch HCl nồng độ 7,3\%, thu được 1120 ml khí H₂ (đktc) và dung dịch Y chỉ chứa muối. Cho tiếp dung dịch AgNO₃ dư vào Y, thu được 165,1 gam kết tủa gồm Ag và AgCl. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Nồng độ phần trăm của muối FeCl₂ trong Y gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
8,41\%.
B.
3,08\%.
C.
4,80\%.
D.
2,40\%.
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2023 Sở GD&ĐT Ninh Bình - Lần 2?

Đề thi cùng Khu vực & Chuyên đề liên quan

Luyện tập thêm các đề thi thử cùng Sở GD&ĐT, cùng tỉnh/miền hoặc cùng chuyên đề trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com)

Xem toàn bộ kho đề →