HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8843
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8843
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2025 - Đề Số 3
Câu 1: (biết) Ester nào sau đây là ester no, đơn chức, mạch hở?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
28 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2025 - Đề Số 3
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-hoa-hoc-2025-de-so-3-dethichuan.pdf
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 28 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 28 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2025 - Đề Số 3 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8843 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
(biết) Ester nào sau đây là ester no, đơn chức, mạch hở?
A.
CH3COOC6H5
B.
HCOOCH=CH2
C.
CH3COOCH3
D.
(HCOO)2C2H4
Câu 2:
(biết) Chất nào sau đây thuộc loại monosaccharide?
A.
Tinh bột.
B.
Fructose.
C.
Cellulose.
D.
Saccharose.
Câu 3:
(biết) Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?
A.
Lysine.
B.
Glycine.
C.
Glutamic acid.
D.
Alanine
Câu 4:
(biết) Polymer Z được tổng hợp theo phương trình hoá học sau:
nH2N[CH2]6NH2+nHOOC[CH2]4COOHt0,xtZ+(n−1)H2O
Polymer Z được điều chế bằng phản ứng
nH2N[CH2]6NH2+nHOOC[CH2]4COOHt0,xtZ+(n−1)H2O
Polymer Z được điều chế bằng phản ứng
A.
trùng hợp.
B.
trùng ngưng.
C.
thế.
D.
trao đổi.
Câu 5:
(biết) Cặp oxi hoá – khử của kim loại nào sau đây viết sai?
A.
Na+/Na.
B.
Cu2+/Cu.
C.
Fe3+/Fe2+.
D.
Sn2+/Sn4+.
Câu 6:
(biết) Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lý chung của kim loại?
A.
Tính cứng.
B.
Tính dẻo.
C.
Tính dẫn điện.
D.
Tính dẫn nhiệt.
Câu 7:
(biết) Các kim loại kiềm đều hoạt động hoá học mạnh. Vì vậy, để bảo quản lâu dài, chúng thường được ngâm trong
A.
dầu hoả.
B.
nước cất.
C.
ethyl alcohol.
D.
giấm ăn.
Câu 8:
(biết) Điện tích của phức chất [PtCl4]2− và [Fe(CO)5] lần lượt là
A.
+2 và +5.
B.
+2 và 0.
C.
-1 và 0.
D.
-2 và 0.
Câu 9:
(hiểu) Cho cân bằng hoá học: PCl5(g)⇌PCl3(g)+Cl2(g); ΔrH2980>0. Yếu tố không ảnh hưởng đến cân bằng hoá học này là
A.
Nhiệt độ.
B.
Nồng độ.
C.
Chất xúc tác.
D.
Áp suất.
Câu 10:
(hiểu) Dẫn xuất halogen không có đồng phân cis-trans là:
A.
CHCl=CHCl.
B.
CH2=CH-CH2F.
C.
CH3CH=CBrCH3.
D.
CH3CH2CH=CHCHClCH3.
Câu 11:
(hiểu) Ester X có công thức phân tử là C4H6O2 khi thủy phân trong môi trường acid thu được alcohol có khả năng làm mất màu nước bromine. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A.
CH3COOCH=CH2.
B.
HCOOCH=CHCH3.
C.
HCOOCH2CH=CH2.
D.
CH2=CHCOOCH3.
Câu 12:
(hiểu) Cho hexapeptide X: Gly-Ala-Gly-Val-Ala-Gly. Số liên kết peptide có trong X là
A.
3
B.
4
C.
5
D.
6
Câu 13:
(hiểu) Để tách kim loại Ag từ hỗn hợp gồm Cu và Ag cần dùng lượng dư dung dịch
A.
HCl.
B.
HNO3.
C.
FeCl3.
D.
NaOH.
Câu 14:
(hiểu) Công thức tổng quát của phức chất (với nguyên tử trung tâm M và phối tử L) có dạng tứ diện và bát diện lần lượt là
A.
[ML2] và [ML4].
B.
[ML4] và [ML6].
C.
[ML4] và [ML2].
D.
[ML6] và [ML4].
Câu 15:
(vận dụng) Dung dịch glucose (C6H12O6) 5\%, có khối lượng riêng là 1,02 g/mL, phản ứng oxi hóa 1 mol glucose tạo thành CO2 (g) và H2O (l) tỏa ra nhiệt lượng là 2803,0 kJ. Một người bệnh được truyền một chai nước chứa 500 mL dung dịch glucose 5\%. Năng lượng tối đa từ phản ứng oxi hóa hoàn toàn glucose mà bệnh nhân đó có thể nhận được là
A.
+397,09 kJ.
B.
-397,09 kJ.
C.
+416,02 kJ.
D.
-416,02 kJ.
Câu 16:
(vận dụng) Có một loại quặng pyrite chứa 96\% FeS2. Nếu mỗi ngày nhà máy sản xuất 100 tấn sulfuric acid 98\% thì cần m tấn quặng pyrite trên và biết hiệu suất của cả quá trình sản xuất H2SO4 là 90\%. Giá trị của m là
A.
69,44.
B.
68,44.
C.
67,44.
D.
70,44.
Câu 17:
(vận dụng) gia đình pha 1 kg nước muối sinh lí NaCl 0,9\% để làm nước súc miệng. Khối lượng muối ăn cần dùng là
A.
9 gam.
B.
27 gam.
C.
18 gam.
D.
36 gam.
Câu 18:
(vận dụng) Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Zn vào dung dịch AgNO3.
(b) Điện phân dung dịch CaCl2.
(c) Cho mẩu Na vào dung dịch CuSO4.
(d) Sục khí CO vào ống sứ đựng bột Al2O3 đun nóng.
Số thí nghiệm có tạo thành kim loại là
(a) Cho Zn vào dung dịch AgNO3.
(b) Điện phân dung dịch CaCl2.
(c) Cho mẩu Na vào dung dịch CuSO4.
(d) Sục khí CO vào ống sứ đựng bột Al2O3 đun nóng.
Số thí nghiệm có tạo thành kim loại là
A.
3.
B.
1.
C.
2.
D.
4.
Câu 19:
Cho bảng nhiệt độ sôi và độ tan trong nước của các chất như sau:
| Loại hợp chất | Alkane | Aldehyde | Alcohol | Carboxylic acid |
|---|---|---|---|---|
| Công thức cấu tạo | CH3CH2CH2CH3 | CH3CH2CHO | CH3CH2CH2OH | CH3COOH |
| M | 58 | 58 | 60 | 60 |
| ts(0C) | - 0,5 | 49 | 97,2 | 118 |
| Độ tan trong nước (g/100g nước ở 200C) | không tan | 20 | vô hạn | vô hạn |
a.
(biết) Alkane chỉ chứa liên kết đơn.
b.
(hiểu) Phân tử aldehyde có nhiệt độ sôi cao hơn alkane do giữa các phân tử aldehyde tạo được liên kết hydrogen với nhau.
c.
(hiểu) Trong các hợp chất hữu cơ có phân tử khối xấp xỉ nhau ở trên, carboxylic acid có nhiệt độ sôi cao nhất vì có nhóm carboxylic acid phân cực và tạo được nhiều liên kết hydrogen giữa các phân tử.
d.
(vận dụng) Để tách CH3COOH ra khỏi hỗn hợp với CH3CH2CH2OH, ta nên sử dụng hóa chất NaOH, H2SO4 đặc và phương pháp chưng cất.
Câu 20:
Cho bảng nhiệt độ sôi (0C) đo ở áp suất 1 atm như sau:
Ethyl acetate được điều chế bằng cách đun nóng hỗn hợp gồm acetic acid, ethanol và dung dịch H2SO4 98\%, đựng trong bình cầu có nhánh. Nhiệt độ bếp điện được thiết lập ở 800C. Mô hình điều chế và tách ethyl acetate được thực hiện như sau:
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f2]
| Công thức chất | C2H5OH | CH3COOH | H2O | CH3COOC2H5 | H2SO4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Nhiệt độ sôi | 78,3 | 118 | 100 | 77 | 337 |
Ethyl acetate được điều chế bằng cách đun nóng hỗn hợp gồm acetic acid, ethanol và dung dịch H2SO4 98\%, đựng trong bình cầu có nhánh. Nhiệt độ bếp điện được thiết lập ở 800C. Mô hình điều chế và tách ethyl acetate được thực hiện như sau:
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f2]
a.
(biết) Để tăng hiệu suất chiết ethyl acetate từ bình hứng, thêm muối ăn (NaCl) hoặc thêm dung dịch muối ăn bão hòa vào.
b.
(hiểu) Trong quá trình phản ứng, phần hơi tách ra từ bình cầu có nhánh sang bình hứng gồm ethyl acetate và nước.
c.
(hiểu) Vai trò H2SO4 là xúc tác và hút nước để chuyển dịch cân bằng trong phản ứng ester hóa.
d.
(vận dụng) Đun nóng 6 gam acetic acid với 6 gam ethyl alcohol có H2SO4 đặc làm xúc tác. Khối lượng ester tạo thành khi hiệu suất phản ứng 80\% là 8,8 gam.
Câu 21:
Cho nguyên tử nguyên tố X có số hiệu nguyên tử bằng 11.
a.
(biết) Khi điện phân dung dịch XCln với điện cực trơ, không có màng ngăn, ta thu được dung dịch nước Javel.
b.
(hiểu) Cấu hình electron của X là 1s22s22p63s1.
c.
(hiểu) Cho dung dịch X(OH)n lần lượt vào các dung dịch chứa các chất tương ứng: CuSO4, KCl, H2SO4 thì có một trường hợp xảy ra phản ứng hoá học.
d.
(vận dụng) Để xử lí nước bị nhiễm phèn (chứa các ion của sắt) người ta dùng muối carbonate của X, do các ion của sắt tạo kết tủa.
Câu 22:
Các peptide có phản ứng thủy phân trong môi trường acid và môi trường kiểm, ngoài ra các peptide có từ 2 liên kết peptide trở lên phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo thành phức chất màu tím đặc trưng, gọi là phản ứng màu biuret.
a.
(hiểu) Gly–Ala–Lys có phản ứng màu biuret với Cu(OH)2.
b.
(hiểu) Dung dịch của các polypeptide hoà tan Cu(OH)2 cho dung dịch có màu tím.
c.
(vận dụng) Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol Gly–Ala–Lys cần vừa đủ 300 mL dung dịch KOH 1M.
d.
(vận dụng) Thủy phân hoàn toàn 4,34 gam tripeptide mạch hở X (được tạo nên từ hai α-amino acid có công thức dạng H2NCxHyCOOH) bằng dung dịch NaOH dư, thu được 6,38 gam muối. Mặt khác thủy phân hoàn toàn 4,34 gam X bằng dung dịch HCl dư, thu được 9,25 gam muối.
Câu 23:
(hiểu) Bạn đang ở trong một tòa nhà cao tầng khi nghe thấy tiếng báo động cháy. Khói bắt đầu xuất hiện ở tầng dưới, và bạn đang ở trên tầng 10. Trong tình huống này theo các cách: (1) chạy ngay xuống thang máy để thoát ra khỏi tòa nhà càng nhanh càng tốt; (2) sử dụng cầu thang bộ và báo động cho những người khác trên đường đi; (3) ở nguyên trong phòng, đóng kín cửa và chờ lực lượng cứu hộ; (4) gọi cho cứu hộ và cập nhật tình hình liên tục. Bạn nên chọn những cách nào để bảo đảm an toàn? (ghi số từ bé đến lớn)
Câu 24:
(hiểu) Cho các polymer sau: polypropylene, poly(vinyl chloride), polystyrene, poly(vinyl acetate), tinh bột. Khi đun với dung dịch NaOH, có bao nhiêu polymer có tham gia phản ứng và vẫn giữ nguyên mạch polymer?
Câu 25:
(vận dụng) Cho các phản ứng sau ở điều kiện thích hợp:
(1) Lên men giảm ethyl alcohol.
(2) Oxi hóa không hoàn toàn acetaldehyde.
(3) Oxi hóa không hoàn toàn butane.
(4) Cho methanol tác dụng với carbon monoxide.
Số phản ứng có thể điều chế acetic acid là?
(1) Lên men giảm ethyl alcohol.
(2) Oxi hóa không hoàn toàn acetaldehyde.
(3) Oxi hóa không hoàn toàn butane.
(4) Cho methanol tác dụng với carbon monoxide.
Số phản ứng có thể điều chế acetic acid là?
Câu 26:
(vận dụng) Aspirin có tác dụng giảm đau, hạ sốt, chống viêm. Aspirin được điều chế từ phenol theo sơ đồ sau:
C6H5OHo-NaOCO2NaOHC6H4COONaH+o-HOC6H4COOH(CH3CO)2Oo-CH3COOC6H4COOH
Một viên thuốc aspirin có chứa hàm lượng aspirin là 80 mg, khối lượng phenol cần thiết để sản xuất 100 lọ aspirin (mỗi lọ có 100 viên) với hiệu suất cả quá trình 72\% là bao nhiêu gam.
C6H5OHo-NaOCO2NaOHC6H4COONaH+o-HOC6H4COOH(CH3CO)2Oo-CH3COOC6H4COOH
Một viên thuốc aspirin có chứa hàm lượng aspirin là 80 mg, khối lượng phenol cần thiết để sản xuất 100 lọ aspirin (mỗi lọ có 100 viên) với hiệu suất cả quá trình 72\% là bao nhiêu gam.
Câu 27:
(vận dụng) Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Dùng pipette lấy chính xác 5,00 ml dung dịch FeSO4 nồng độ x mol/l cho vào bình định mức loại 50 ml. Thêm tiếp nước cất vào đến định mức 50 ml, thu được dung dịch Y.
Bước 2: Chuẩn độ 10,00 ml dung dịch Y trong môi trường H2SO4 loãng, cần vừa đủ 8,80 ml dung dịch KMnO4 0,02M.
Tính giá trị của x? (Làm tròn đến phần trăm)
Bước 1: Dùng pipette lấy chính xác 5,00 ml dung dịch FeSO4 nồng độ x mol/l cho vào bình định mức loại 50 ml. Thêm tiếp nước cất vào đến định mức 50 ml, thu được dung dịch Y.
Bước 2: Chuẩn độ 10,00 ml dung dịch Y trong môi trường H2SO4 loãng, cần vừa đủ 8,80 ml dung dịch KMnO4 0,02M.
Tính giá trị của x? (Làm tròn đến phần trăm)
Câu 28:
(vận dụng) Người ta muốn mạ một lớp bạc dày d = 15 mm trên một miếng kim loại có diện tích s = 2 cm2 bằng phương pháp điện phân. Cường độ dòng điện là 1A. Cho biết khối lượng riêng của bạc là 10490 kg/m3. Sau khoảng thời gian t (giờ) thì lớp bạc được bọc ra hết khỏi bề mặt miếng kim loại và khối lượng của lớp bạc thu được là m gam. Giá trị của t bằng bao nhiêu?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2025 - Đề Số 3 — Mã đề: 8843 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.