Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2025 - Đề Số 3 - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2025 với 28 câu hỏi, bao gồm các chuyên đề Hóa hữu cơ, Hóa vô cơ. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

Danh sách 28 câu hỏi trong Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2025 - Đề Số 3

  1. Câu 1: (biết) Ester nào sau đây là ester no, đơn chức, mạch hở?
  2. Câu 1: (biết) Chất nào sau đây thuộc loại monosaccharide?
  3. Câu 1: (biết) Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?
  4. Câu 1: (biết) Polymer Z được tổng hợp theo phương trình hoá học sau: Polymer Z được điều chế bằng phản ứng
  5. Câu 1: (biết) Cặp oxi hoá – khử của kim loại nào sau đây viết sai?
  6. Câu 1: (biết) Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lý chung của kim loại?
  7. Câu 1: (biết) Các kim loại kiềm đều hoạt động hoá học mạnh. Vì vậy, để bảo quản lâu dài, chúng thường được ngâm trong
  8. Câu 1: (biết) Điện tích của phức chất [PtCl 4] 2- và [Fe(CO) 5] lần lượt là
  9. Câu 1: (hiểu) Cho cân bằng hoá học: PCl 5(g) PCl 3(g) + Cl 2(g) ; r H 0 298 > 0. Yếu tố không ảnh hưởng đến cân bằng hoá học này là
  10. Câu 1: (hiểu) Dẫn xuất halogen không có đồng phân cis-trans là:
  11. Câu 1: (hiểu) Ester X có công thức phân tử là C 4H 6O 2 khi thủy phân trong môi trường acid thu được alcohol có khả năng làm mất màu nước bromine. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
  12. Câu 1: (hiểu) Cho hexapeptide X: Gly-Ala-Gly-Val-Ala-Gly. Số liên kết peptide có trong X là
  13. Câu 1: (hiểu) Để tách kim loại Ag từ hỗn hợp gồm Cu và Ag cần dùng lượng dư dung dịch
  14. Câu 1: (hiểu) Công thức tổng quát của phức chất (với nguyên tử trung tâm M và phối tử L) có dạng tứ diện và bát diện lần lượt là
  15. Câu 1: (vận dụng) Dung dịch glucose (C 6H 12 O 6) 5\%, có khối lượng riêng là 1,02 g/mL, phản ứng oxi hóa 1 mol glucose tạo thành CO 2 (g) và H 2O (l) tỏa ra nhiệt lượng là 2803,0 kJ. Một
  16. Câu 1: (vận dụng) Có một loại quặng pyrite chứa 96\% FeS 2. Nếu mỗi ngày nhà máy sản xuất 100 tấn sulfuric acid 98\% thì cần m tấn quặng pyrite trên và biết hiệu suất của cả quá trình sản
  17. Câu 1: (vận dụng) gia đình pha 1 kg nước muối sinh lí NaCl 0,9\% để làm nước súc miệng. Khối lượng muối ăn cần dùng là
  18. Câu 1: (vận dụng) Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Cho Zn vào dung dịch AgNO 3. (b) Điện phân dung dịch CaCl 2. (c) Cho mẩu Na vào dung dịch CuSO 4. (d) Sục khí CO vào ống sứ đựng bột Al
  19. Câu 1: Cho bảng nhiệt độ sôi và độ tan trong nước của các chất như sau: Loại hợp chất Alkane Aldehyde Alcohol Carboxylic acid Công thức cấu tạo CH 3CH 2CH 2CH 3 CH 3CH 2CHO CH 3CH 2CH 2OH
  20. Câu 1: Cho bảng nhiệt độ sôi ( 0C) đo ở áp suất 1 atm như sau: Công thức chất C 2H 5OH CH 3COOH H 2O CH 3COOC 2H 5 H 2SO 4 Nhiệt độ sôi 78,3 118 100 77 337 Ethyl acetate được điều chế bằn
  21. Câu 1: Cho nguyên tử nguyên tố X có số hiệu nguyên tử bằng 11.
  22. Câu 1: Các peptide có phản ứng thủy phân trong môi trường acid và môi trường kiểm, ngoài ra các peptide có từ 2 liên kết peptide trở lên phản ứng với Cu(OH) 2 trong môi trường kiềm tạo th
  23. Câu 1: (hiểu) Bạn đang ở trong một tòa nhà cao tầng khi nghe thấy tiếng báo động cháy. Khói bắt đầu xuất hiện ở tầng dưới, và bạn đang ở trên tầng 10. Trong tình huống này theo các cách:
  24. Câu 1: (hiểu) Cho các polymer sau: polypropylene, poly(vinyl chloride), polystyrene, poly(vinyl acetate), tinh bột. Khi đun với dung dịch NaOH, có bao nhiêu polymer có tham gia phản ứng v
  25. Câu 1: (vận dụng) Cho các phản ứng sau ở điều kiện thích hợp: (1) Lên men giảm ethyl alcohol. (2) Oxi hóa không hoàn toàn acetaldehyde. (3) Oxi hóa không hoàn toàn butane. (4) Cho methano
  26. Câu 1: (vận dụng) Aspirin có tác dụng giảm đau, hạ sốt, chống viêm. Aspirin được điều chế từ phenol theo sơ đồ sau: Một viên thuốc aspirin có chứa hàm lượng aspirin là 80 mg, khối lượng p
  27. Câu 1: (vận dụng) Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau: Bước 1: Dùng pipette lấy chính xác 5,00 ml dung dịch FeSO 4 nồng độ x mol/l cho vào bình định mức loại 50 ml. Thêm tiếp nước cất
  28. Câu 1: (vận dụng) Người ta muốn mạ một lớp bạc dày d = 15 mm trên một miếng kim loại có diện tích s = 2 cm 2 bằng phương pháp điện phân. Cường độ dòng điện là 1A. Cho biết khối lượng riên

Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2025 - Đề Số 3

Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2025 với 28 câu hỏi, bao gồm các chuyên đề Hóa hữu cơ, Hóa vô cơ. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

50 phút
28 câu hỏi
Thang điểm 10
0 lượt xem
0 lượt thi
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Thông số cấu trúc đề thi

Tên đề thiĐề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2025 - Đề Số 3
Cấu trúc & Thời lượng28 câu hỏi • Thời gian làm bài 50 phút • Thang điểm 10
Cách tính điểm (Chuẩn 2025+)
Phần I (4 lựa chọn): 18 câu (tối đa 4,5 điểm — 0,25 điểm / câu đúng)
Phần II (Đúng / Sai): 4 câu (tối đa 4 điểm — 1 ý: 0,1đ • 2 ý: 0,25đ • 3 ý: 0,5đ • 4 ý: 1,0đ)
Phần III (Trả lời ngắn): 6 câu (tối đa 1,5 điểm — 0,25 điểm / câu đúng)
Phân loại & Nguồn đềMiền Bắc • Đề Sở GD&ĐT • Kỳ thi • Hóa Học • THPT
Nền tảng thi thửĐề Thi Chuẩn (dethichuan.com) — Có bấm giờ, chấm điểm tự động & lời giải chi tiết

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 50 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (28 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

(biết) Ester nào sau đây là ester no, đơn chức, mạch hở?
A.
CHCOOCH
B.
HCOOCH=CH
C.
CHCOOCH
D.
(HCOO)CH
(biết) Chất nào sau đây thuộc loại monosaccharide?
A.
Tinh bột.
B.
Fructose.
C.
Cellulose.
D.
Saccharose.
(biết) Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?
A.
Lysine.
B.
Glycine.
C.
Glutamic acid.
D.
Alanine
(biết) Polymer Z được tổng hợp theo phương trình hoá học sau:

Polymer Z được điều chế bằng phản ứng
A.
trùng hợp.
B.
trùng ngưng.
C.
thế.
D.
trao đổi.
(biết) Cặp oxi hoá – khử của kim loại nào sau đây viết sai?
A.
Na/Na.
B.
Cu/Cu.
C.
Fe/Fe.
D.
Sn/Sn.
Xem đầy đủ toàn bộ 23 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 28)
(biết) Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lý chung của kim loại?
A.
Tính cứng.
B.
Tính dẻo.
C.
Tính dẫn điện.
D.
Tính dẫn nhiệt.
(biết) Các kim loại kiềm đều hoạt động hoá học mạnh. Vì vậy, để bảo quản lâu dài, chúng thường được ngâm trong
A.
dầu hoả.
B.
nước cất.
C.
ethyl alcohol.
D.
giấm ăn.
(biết) Điện tích của phức chất [PtCl] và [Fe(CO)] lần lượt là
A.
+2 và +5.
B.
+2 và 0.
C.
-1 và 0.
D.
-2 và 0.
(hiểu) Cho cân bằng hoá học: ; . Yếu tố không ảnh hưởng đến cân bằng hoá học này là
A.
Nhiệt độ.
B.
Nồng độ.
C.
Chất xúc tác.
D.
Áp suất.
(hiểu) Dẫn xuất halogen không có đồng phân cis-trans là:
A.
CHCl=CHCl.
B.
CH=CH-CHF.
C.
CHCH=CBrCH.
D.
CHCHCH=CHCHClCH.
(hiểu) Ester X có công thức phân tử là CHO khi thủy phân trong môi trường acid thu được alcohol có khả năng làm mất màu nước bromine. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A.
CHCOOCH=CH.
B.
HCOOCH=CHCH.
C.
HCOOCHCH=CH.
D.
CH=CHCOOCH.
(hiểu) Để tách kim loại Ag từ hỗn hợp gồm Cu và Ag cần dùng lượng dư dung dịch
A.
HCl.
B.
HNO.
C.
FeCl.
D.
NaOH.
(hiểu) Công thức tổng quát của phức chất (với nguyên tử trung tâm M và phối tử L) có dạng tứ diện và bát diện lần lượt là
A.
[ML] và [ML].
B.
[ML] và [ML].
C.
[ML] và [ML].
D.
[ML] và [ML].
(vận dụng) Dung dịch glucose (CHO) 5\%, có khối lượng riêng là 1,02 g/mL, phản ứng oxi hóa 1 mol glucose tạo thành CO (g) và HO (l) tỏa ra nhiệt lượng là 2803,0 kJ. Một người bệnh được truyền một chai nước chứa 500 mL dung dịch glucose 5\%. Năng lượng tối đa từ phản ứng oxi hóa hoàn toàn glucose mà bệnh nhân đó có thể nhận được là
A.
+397,09 kJ.
B.
-397,09 kJ.
C.
+416,02 kJ.
D.
-416,02 kJ.
(vận dụng) Có một loại quặng pyrite chứa 96\% FeS. Nếu mỗi ngày nhà máy sản xuất 100 tấn sulfuric acid 98\% thì cần m tấn quặng pyrite trên và biết hiệu suất của cả quá trình sản xuất HSO là 90\%. Giá trị của m là
A.
69,44.
B.
68,44.
C.
67,44.
D.
70,44.
(vận dụng) gia đình pha 1 kg nước muối sinh lí NaCl 0,9\% để làm nước súc miệng. Khối lượng muối ăn cần dùng là
A.
9 gam.
B.
27 gam.
C.
18 gam.
D.
36 gam.
(vận dụng) Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Zn vào dung dịch AgNO.
(b) Điện phân dung dịch CaCl.
(c) Cho mẩu Na vào dung dịch CuSO.
(d) Sục khí CO vào ống sứ đựng bột AlO đun nóng.
Số thí nghiệm có tạo thành kim loại là
A.
3.
B.
1.
C.
2.
D.
4.
Cho bảng nhiệt độ sôi và độ tan trong nước của các chất như sau:
Loại hợp chấtAlkaneAldehydeAlcoholCarboxylic acid
Công thức cấu tạoCHCHCHCHCHCHCHOCHCHCHOHCHCOOH
M58586060
t(C)- 0,54997,2118
Độ tan trong nước (g/100g nước ở 20C)không tan20vô hạnvô hạn
a.
(biết) Alkane chỉ chứa liên kết đơn.
b.
(hiểu) Phân tử aldehyde có nhiệt độ sôi cao hơn alkane do giữa các phân tử aldehyde tạo được liên kết hydrogen với nhau.
c.
(hiểu) Trong các hợp chất hữu cơ có phân tử khối xấp xỉ nhau ở trên, carboxylic acid có nhiệt độ sôi cao nhất vì có nhóm carboxylic acid phân cực và tạo được nhiều liên kết hydrogen giữa các phân tử.
d.
(vận dụng) Để tách CHCOOH ra khỏi hỗn hợp với CHCHCHOH, ta nên sử dụng hóa chất NaOH, HSO đặc và phương pháp chưng cất.
Cho bảng nhiệt độ sôi (C) đo ở áp suất 1 atm như sau:
Công thức chấtCHOHCHCOOHHOCHCOOCHHSO
Nhiệt độ sôi78,311810077337

Ethyl acetate được điều chế bằng cách đun nóng hỗn hợp gồm acetic acid, ethanol và dung dịch HSO 98\%, đựng trong bình cầu có nhánh. Nhiệt độ bếp điện được thiết lập ở 80C. Mô hình điều chế và tách ethyl acetate được thực hiện như sau:

[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]

[Hình cần kiểm tra lại: p3_f2]
a.
(biết) Để tăng hiệu suất chiết ethyl acetate từ bình hứng, thêm muối ăn (NaCl) hoặc thêm dung dịch muối ăn bão hòa vào.
b.
(hiểu) Trong quá trình phản ứng, phần hơi tách ra từ bình cầu có nhánh sang bình hứng gồm ethyl acetate và nước.
c.
(hiểu) Vai trò HSO là xúc tác và hút nước để chuyển dịch cân bằng trong phản ứng ester hóa.
d.
(vận dụng) Đun nóng 6 gam acetic acid với 6 gam ethyl alcohol có HSO đặc làm xúc tác. Khối lượng ester tạo thành khi hiệu suất phản ứng 80\% là 8,8 gam.
Cho nguyên tử nguyên tố X có số hiệu nguyên tử bằng 11.
a.
(biết) Khi điện phân dung dịch XCl với điện cực trơ, không có màng ngăn, ta thu được dung dịch nước Javel.
b.
(hiểu) Cấu hình electron của X là 1s2s2p3s.
c.
(hiểu) Cho dung dịch X(OH) lần lượt vào các dung dịch chứa các chất tương ứng: CuSO, KCl, HSO thì có một trường hợp xảy ra phản ứng hoá học.
d.
(vận dụng) Để xử lí nước bị nhiễm phèn (chứa các ion của sắt) người ta dùng muối carbonate của X, do các ion của sắt tạo kết tủa.
Các peptide có phản ứng thủy phân trong môi trường acid và môi trường kiểm, ngoài ra các peptide có từ 2 liên kết peptide trở lên phản ứng với Cu(OH) trong môi trường kiềm tạo thành phức chất màu tím đặc trưng, gọi là phản ứng màu biuret.
a.
(hiểu) Gly–Ala–Lys có phản ứng màu biuret với Cu(OH).
b.
(hiểu) Dung dịch của các polypeptide hoà tan Cu(OH) cho dung dịch có màu tím.
c.
(vận dụng) Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol Gly–Ala–Lys cần vừa đủ 300 mL dung dịch KOH 1M.
d.
(vận dụng) Thủy phân hoàn toàn 4,34 gam tripeptide mạch hở X (được tạo nên từ hai α-amino acid có công thức dạng HNCHCOOH) bằng dung dịch NaOH dư, thu được 6,38 gam muối. Mặt khác thủy phân hoàn toàn 4,34 gam X bằng dung dịch HCl dư, thu được 9,25 gam muối.
(hiểu) Bạn đang ở trong một tòa nhà cao tầng khi nghe thấy tiếng báo động cháy. Khói bắt đầu xuất hiện ở tầng dưới, và bạn đang ở trên tầng 10. Trong tình huống này theo các cách: (1) chạy ngay xuống thang máy để thoát ra khỏi tòa nhà càng nhanh càng tốt; (2) sử dụng cầu thang bộ và báo động cho những người khác trên đường đi; (3) ở nguyên trong phòng, đóng kín cửa và chờ lực lượng cứu hộ; (4) gọi cho cứu hộ và cập nhật tình hình liên tục. Bạn nên chọn những cách nào để bảo đảm an toàn? (ghi số từ bé đến lớn)
(hiểu) Cho các polymer sau: polypropylene, poly(vinyl chloride), polystyrene, poly(vinyl acetate), tinh bột. Khi đun với dung dịch NaOH, có bao nhiêu polymer có tham gia phản ứng và vẫn giữ nguyên mạch polymer?
(vận dụng) Cho các phản ứng sau ở điều kiện thích hợp:
(1) Lên men giảm ethyl alcohol.
(2) Oxi hóa không hoàn toàn acetaldehyde.
(3) Oxi hóa không hoàn toàn butane.
(4) Cho methanol tác dụng với carbon monoxide.
Số phản ứng có thể điều chế acetic acid là?
(vận dụng) Aspirin có tác dụng giảm đau, hạ sốt, chống viêm. Aspirin được điều chế từ phenol theo sơ đồ sau:

Một viên thuốc aspirin có chứa hàm lượng aspirin là 80 mg, khối lượng phenol cần thiết để sản xuất 100 lọ aspirin (mỗi lọ có 100 viên) với hiệu suất cả quá trình 72\% là bao nhiêu gam.
(vận dụng) Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Dùng pipette lấy chính xác 5,00 ml dung dịch FeSO nồng độ x mol/l cho vào bình định mức loại 50 ml. Thêm tiếp nước cất vào đến định mức 50 ml, thu được dung dịch Y.
Bước 2: Chuẩn độ 10,00 ml dung dịch Y trong môi trường HSO loãng, cần vừa đủ 8,80 ml dung dịch KMnO 0,02M.
Tính giá trị của x? (Làm tròn đến phần trăm)
(vận dụng) Người ta muốn mạ một lớp bạc dày d = 15 mm trên một miếng kim loại có diện tích s = 2 cm bằng phương pháp điện phân. Cường độ dòng điện là 1A. Cho biết khối lượng riêng của bạc là 10490 kg/m. Sau khoảng thời gian t (giờ) thì lớp bạc được bọc ra hết khỏi bề mặt miếng kim loại và khối lượng của lớp bạc thu được là m gam. Giá trị của t bằng bao nhiêu?
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2025 - Đề Số 3?

Đề thi cùng Khu vực & Chuyên đề liên quan

Luyện tập thêm các đề thi thử cùng Sở GD&ĐT, cùng tỉnh/miền hoặc cùng chuyên đề trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com)

Xem toàn bộ kho đề →