Các peptide có phản ứng thủy phân trong môi trường acid và môi trường kiểm, ngoài ra các peptide có từ 2 liên kết peptide trở lên phản ứng với Cu(OH) trong môi trường kiềm tạo thành phức chất màu tím đặc trưng, gọi là phản ứng màu biuret.
Các peptide có phản ứng thủy phân trong môi trường acid và môi trường kiểm, ngoài ra các peptide có từ 2 liên kết peptide trở lên phản ứng với Cu(OH) trong môi trường kiềm tạo thành phức chất màu tím đặc trưng, gọi là phản ứng màu biuret.
Các mệnh đề Đúng / Sai:
a)
(hiểu) Gly–Ala–Lys có phản ứng màu biuret với Cu(OH).
b)
(hiểu) Dung dịch của các polypeptide hoà tan Cu(OH) cho dung dịch có màu tím.
c)
(vận dụng) Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol Gly–Ala–Lys cần vừa đủ 300 mL dung dịch KOH 1M.
d)
(vận dụng) Thủy phân hoàn toàn 4,34 gam tripeptide mạch hở X (được tạo nên từ hai α-amino acid có công thức dạng HNCHCOOH) bằng dung dịch NaOH dư, thu được 6,38 gam muối. Mặt khác thủy phân hoàn toàn 4,34 gam X bằng dung dịch HCl dư, thu được 9,25 gam muối.
Đáp án chính thức: a:Đ,b:Đ,c:Đ,d:S
Hướng dẫn giải chi tiết
a) Đúng. b) Đúng. c) Đúng. PTHH: Gly – Ala – Lys + 3KOH → muối + HO; x = 0,1 ← 0,3 mol. d) Sai. X + 3NaOH → muối + HO; a, 3a, a (mol) 4,34 + 40·3a ≡ 6,38 + 18a ⇒ a = 0,02 mol. X + 3HCl + 2HO → muối; 0,02 → 0,06 → 0,04 m = 4,34 + 36,5·0,06 + 18·0,04 = 7,25 gam.
a) Đúng.
b) Đúng.
c) Đúng. PTHH: Gly – Ala – Lys + 3KOH → muối + HO; x = 0,1 ← 0,3 mol.
d) Sai. X + 3NaOH → muối + HO; a, 3a, a (mol) 4,34 + 40·3a ≡ 6,38 + 18a ⇒ a = 0,02 mol. X + 3HCl + 2HO → muối; 0,02 → 0,06 → 0,04 m = 4,34 + 36,5·0,06 + 18·0,04 = 7,25 gam.
a) Đúng.
b) Đúng.
c) Đúng. PTHH: Gly – Ala – Lys + 3KOH → muối + HO; x = 0,1 ← 0,3 mol.
d) Sai. X + 3NaOH → muối + HO; a, 3a, a (mol) 4,34 + 40·3a ≡ 6,38 + 18a ⇒ a = 0,02 mol. X + 3HCl + 2HO → muối; 0,02 → 0,06 → 0,04 m = 4,34 + 36,5·0,06 + 18·0,04 = 7,25 gam.