HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9654
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9654
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Quốc Gia Lần 3 2022-2023 Môn Toán THPT Chuyên Trần Phú - Hải Phòng (Mã Đề 501)
Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm là f'(x) = x + x x, x R . Biết F(x) là nguyên hàm của ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Quốc Gia Lần 3 2022-2023 Môn Toán THPT Chuyên Trần Phú - Hải Phòng (Mã Đề 501)
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-quoc-gia-lan-3-2022-2023-mon-toan-thpt-chuyen-tran-phu-hai-phong-ma-de-501-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Quốc Gia Lần 3 2022-2023 Môn Toán THPT Chuyên Trần Phú - Hải Phòng (Mã Đề 501) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9654 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm là f′(x)=sinx+xcosx,∀x∈R. Biết F(x) là nguyên hàm của f(x) thỏa mãn F(0)=F(π)=1, khi đó giá trị của F(2π) bằng
A.
1+2π
B.
1−4π
C.
1−2π
D.
4π
Câu 2:
Cho ∫02πf(x)dx=4. Khi đó I=∫02π[2f(x)−cosx]dx bằng
A.
9
B.
1
C.
7
D.
6
Câu 3:
Khối trụ có đường kính đáy bằng a, chiều cao bằng 2a thì có diện tích xung quanh bằng
A.
2πa2
B.
2πa2
C.
6πa2
D.
43πa2
Câu 4:
Điểm M trong hình vẽ biểu thị cho số phức:

A.
2−3i
B.
−2+3i
C.
3−2i
D.
3+2i
Câu 5:
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a và ASB=60∘. Tính thể tích V của khối chóp đã cho.
A.
V=22a3
B.
V=343a3
C.
V=342a3
D.
V=34a3
Câu 6:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm của phương trình 2f(x)−5=0 là
A.
4
B.
3
C.
1
D.
2
Câu 7:
Hàm số y=ln(4−x2) đồng biến trên khoảng
A.
(−2;0)
B.
(0;2)
C.
(−∞;2)
D.
(−2;2)
Câu 8:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực tiểu của hàm số y=f(x) bằng
A.
−2
B.
5
C.
1
D.
2
Câu 9:
Hàm số f(x)=2x+4 có đạo hàm là
A.
f′(x)=2x+4ln2
B.
f′(x)=ln24⋅2x+4
C.
f′(x)=ln22x+4
D.
f′(x)=4⋅2x+4ln2
Câu 10:
Trong không gian Oxyz, tọa độ điểm M′ đối xứng với M(2;−5;4) qua mặt phẳng (Oyz) là
A.
(−2;−5;4)
B.
(−2;5;−4)
C.
(−2;−5;−4)
D.
(2;5;4)
Câu 11:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(−4;−2;3) và đường thẳng d:1x+1=1y−3=1z−2. Đường thẳng Δ đi qua điểm M, cắt trục Oy và vuông góc với đường thẳng d có phương trình là
A.
⎩⎨⎧x=−4−4ty=−2+tz=3+3t
B.
⎩⎨⎧x=−4+4ty=−2−tz=3+3t
C.
⎩⎨⎧x=−4−4ty=−2+tz=−3+3t
D.
⎩⎨⎧x=4−4ty=2+tz=−3+3t
Câu 12:
Để đảm bảo an toàn khi lưu thông trên đường, các xe ô tô khi dừng đèn đỏ phải cách nhau tối thiểu 1 m. Một ô tô A đang chạy với vận tốc 16 m/s bỗng gặp ô tô B đang đứng đèn đỏ nên ô tô A hãm phanh và chuyển động chậm dần đều bởi vận tốc được biểu thị bởi công thức vA(t)=16−4t (đơn vị tính bằng m/s), thời gian tính bằng giây. Hỏi rằng để hai ô tô A và B đạt khoảng cách an toàn khi dừng lại thì ô tô A phải hãm phanh khi cách ô tô B một khoảng ít nhất là bao nhiêu mét?
A.
12 m
B.
31 m
C.
32 m
D.
33 m
Câu 13:
Tập xác định của hàm số y=(x−1)3 là
A.
[1;+∞)
B.
(1;+∞)
C.
R∖{1}
D.
(0;+∞)
Câu 14:
Trong không gian Oxyz, viết phương trình đường thẳng Δ đi qua M(−1;1;0) và vuông góc với mặt phẳng (Q):x−y−4z−2=0.
A.
⎩⎨⎧x=−1−ty=−1−tz=4t
B.
⎩⎨⎧x=−1+ty=1−tz=−4t
C.
⎩⎨⎧x=1+ty=−1−tz=−4t
D.
⎩⎨⎧x=−1+ty=−4−tz=−1−4t
Câu 15:
Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x+1x−1 là
A.
x=−1
B.
y=−1
C.
y=1
D.
x=1
Câu 16:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (α) cắt các trục Ox,Oy,Oz lần lượt tại 3 điểm A(2;0;0),B(0;3;0),C(0;0;−4). Khoảng cách từ O đến (α) bằng
A.
1261
B.
4
C.
611261
D.
3
Câu 17:
Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M(−1;0;3) và có véctơ pháp tuyến n=(1;3;−4).
A.
x+3y−4z+3=0
B.
x+3y−4z−13=0
C.
x−3y−4z+13=0
D.
x+3y−4z+13=0
Câu 18:
Cho hàm số y=x+12x+1. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A.
Hàm số đồng biến trên R∖{−1}
B.
Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (−∞;−1) và (−1;+∞)
C.
Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng (−∞;−1) và (−1;+∞)
D.
Hàm số nghịch biến trên R∖{−1}
Câu 19:
Có bao nhiêu cách chọn 2 học sinh từ một nhóm gồm 10 học sinh?
A.
C102
B.
102
C.
210
D.
A102
Câu 20:
Cho hàm số bậc bốn y=f(x) có đồ thị trong hình bên.

Số nghiệm phân biệt của phương trình ∣f(x)∣=2 là
A.
3
B.
4
C.
5
D.
2
Câu 21:
Trong tập hợp các số phức, cho phương trình z2−2mz+6m−10=0 (m là tham số thực). Tổng tất cả các giá trị của m để phương trình đó có hai nghiệm phân biệt z1,z2 thỏa mãn ∣z1∣=∣z2∣ bằng
A.
20
B.
25
C.
6
D.
10
Câu 22:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng Δ:2x−1=1y+3=−3z−2 đi qua điểm nào dưới đây?
A.
P(1;3;2)
B.
N(1;−3;2)
C.
M(−1;3;2)
D.
Q(1;−3;−2)
Câu 23:
Cho đa giác đều P gồm 16 đỉnh. Chọn ngẫu nhiên một tam giác có ba đỉnh là đỉnh của P. Tính xác suất để tam giác chọn được là tam giác vuông.
A.
32
B.
143
C.
51
D.
76
Câu 24:
Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầu u1=3 và số hạng thứ hai u2=−6. Số hạng thứ tư bằng
A.
12
B.
−24
C.
−12
D.
24
Câu 25:
Cho hàm số bậc bốn y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình dưới.

Đặt g(x)=f(f(x)−1). Gọi S là tập nghiệm của phương trình g(x)=0. Số phần tử của tập S là
A.
7
B.
6
C.
9
D.
8
Câu 26:
Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S):(x+1)2+(y−2)2+(z−1)2=9 có tâm là
A.
I(−1;2;1)
B.
I(−2;1;1)
C.
I(1;−2;−1)
D.
I(−1;1;2)
Câu 27:
Hàm số y=x4−2x2+3 có mấy điểm cực trị?
A.
1
B.
0
C.
3
D.
2
Câu 28:
Bất phương trình 8x+1<4x2−1 có tập nghiệm S=(a;b). Tính giá trị T=3a+b.
A.
T=−7
B.
T=7
C.
T=5
D.
T=−5
Câu 29:
Cho lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy là tam giác đều cạnh bằng 2. Mặt phẳng (AB′C′) tạo với mặt đáy góc 45∘. Thể tích lăng trụ ABC.A′B′C′ bằng
A.
6
B.
22
C.
3
D.
42
Câu 30:
Ống thép mạ kẽm (độ dày của ống thép là hiệu số bán kính mặt ngoài và bán kính mặt trong của ống thép). Nhà máy quy định giá bán của mỗi loại ống thép dựa trên cân nặng của các ống thép đó.

Biết rằng thép ống có giá là 24700 đoˆˋng/kg và khối lượng riêng của thép là 7850 kg/m3. Một đại lý mua về 1000 ống thép loại có đường kính ngoài là 60 mm, độ dày là 3 mm, chiều dài là 6 m. Hãy tính số tiền mà đại lý bỏ ra để mua 1000 ống thép nói trên (làm tròn đến ngàn đồng).
A.
623789000 đoˆˋng
B.
624977000 đoˆˋng
C.
624980000 đoˆˋng
D.
623867000 đoˆˋng
Câu 31:
Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

A.
y=x3+3x+1
B.
y=−x3+3x−1
C.
y=x3−3x+1
D.
y=−x4−4x2+1
Câu 32:
Trên khoảng (−∞;−2), họ nguyên hàm của hàm số f(x)=x+21 là
A.
x+21+C
B.
21ln∣x+2∣+C
C.
−(x+2)−2+C
D.
ln(−x−2)+C
Câu 33:
Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình log22x−2log2x−3=0.
A.
8
B.
2
C.
217
D.
−2
Câu 34:
Cho các số phức z thỏa mãn ∣z∣=4. Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức w=(3+4i)z+i là một đường tròn. Tính bán kính r của đường tròn đó.
A.
r=22
B.
r=4
C.
r=20
D.
r=5
Câu 35:
Cho hai số phức z1=1−2i,z2=2+6i. Tích z1⋅z2 bằng
A.
-10 + 2i
B.
14 - 10i
C.
2 - 12i
D.
14 + 2i
Câu 36:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(0;0;−3),B(2;0;−1) và mặt phẳng (P):3x−8y+7z−1=0. Gọi C(a;b;c) với a>0 là điểm thuộc mặt phẳng (P) sao cho tam giác ABC đều. Tổng a+b+c bằng
A.
−7
B.
−3
C.
3
D.
7
Câu 37:
Bất phương trình log2(2x−3)<1 có tập nghiệm là khoảng (a;b). Giá trị của a+b bằng
A.
2
B.
3
C.
5
D.
4
Câu 38:
Cho số phức z thỏa mãn (1−2i)z=4+3i. Mô đun của số phức w=z−1−2i bằng
A.
∣w∣=10
B.
∣w∣=5
C.
∣w∣=5
D.
∣w∣=10
Câu 39:
Cho a,b là các số dương thỏa mãn 4log3a+7log3b=2. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
a4b7=9
B.
4a+7b=2
C.
a4b7=2
D.
4a+7b=9
Câu 40:
Cho I=∫02x2+52xdx. Đặt u=x2+5, mệnh đề nào sau đây là đúng?
A.
I=∫532udu
B.
I=∫532udu
C.
I=∫532du
D.
I=∫022du
Câu 41:
Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB=a,AD=2a và SA vuông góc với đáy. Gọi M là trung điểm của SC, biết khoảng cách từ M đến mặt phẳng (SBD) bằng 4a. Tính thể tích khối chóp S.ABM.
A.
6611a3
B.
33411a3
C.
33211a3
D.
3311a3
Câu 42:
Cho hàm số y=f(x) là hàm bậc ba liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ.

Số nghiệm thực phân biệt của phương trình f′(f(x))⋅[f2(x)+f(x)]=0 là
A.
2
B.
1
C.
4
D.
3
Câu 43:
Cho hàm số f(x)=ax3+bx2+cx+3 (a,b,c∈R,a=0) có đồ thị (C). Gọi y=g(x) là hàm số bậc hai có đồ thị (P) đi qua gốc tọa độ. Biết hoành độ giao điểm của đồ thị (C) và (P) lần lượt là −1;1;2. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y=f(x) và y=g(x) bằng
A.
427
B.
837
C.
317
D.
6
Câu 44:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(3;5;−2),B(−1;3;2) và mặt phẳng (P):2x+y−2z+9=0. Mặt cầu (S) đi qua hai điểm A,B và tiếp xúc với (P) tại điểm C. Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của độ dài OC. Giá trị M2+m2 bằng
A.
76
B.
78
C.
72
D.
74
Câu 45:
Có bao nhiêu cặp số nguyên (x;y) thỏa mãn 1≤x≤2023 và 384⋅128x2−2x−6⋅8y+6=3y−7x2+14x?
A.
2022
B.
674
C.
1348
D.
1346
Câu 46:
Cho đồ thị hàm số f(x)=ax3+bx2+cx+d có hai điểm cực trị là A(0;3) và B(2;−1). Số nghiệm thực của phương trình 4f(f(x))−3⋅2f(f(x))+f(x)−3⋅2f(f(x))+2f(x)=0 là
A.
3
B.
7
C.
6
D.
9
Câu 47:
Cho hai số phức z1,z2 thỏa mãn ∣z1+2+8i∣=25 và ∣z2+2+3i∣=∣z2−5−1−3i∣. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=∣z1−z2∣+∣z2−2−3i∣+∣z2+3+4i∣ bằng
A.
35
B.
45
C.
55
D.
65
Câu 48:
Cho đường cong (C):y=x3+mx+2 (với m là tham số thực) và parabol (P):y=−x2+2 tạo thành hai miền phẳng có diện tích S1,S2 như hình vẽ sau:

Biết S1=38, giá trị của S2 bằng
A.
21
B.
125
C.
43
D.
41
Câu 49:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(−1;2;4),B(−1;−2;2) và mặt phẳng (P):z−1=0. Điểm M(a;b;c) thuộc mặt phẳng (P) sao cho tam giác MAB vuông tại M và diện tích tam giác MAB nhỏ nhất. Tính a3+b3+c3.
A.
0
B.
−1
C.
10
D.
1
Câu 50:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm là f′(x)=x2(x+1)(x2−2),∀x∈R. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=f(x3−3x+m) có đúng 7 điểm cực trị?
A.
1
B.
Vô số
C.
3
D.
2
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Quốc Gia Lần 3 2022-2023 Môn Toán THPT Chuyên Trần Phú - Hải Phòng (Mã Đề 501) — Mã đề: 9654 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.