HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2240
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2240
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Toán 2022 Cụm Liên Trường Hà Tĩnh
Câu 1: Nếu 1 2 f(x)dx = 4 và 2 5 f(x)dx = 5 thì 1 5 f(x)dx bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Toán 2022 Cụm Liên Trường Hà Tĩnh
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-toan-2022-cum-lien-truong-ha-tinh-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Toán 2022 Cụm Liên Trường Hà Tĩnh Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2240 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Nếu ∫12f(x)dx=4 và ∫25f(x)dx=5 thì ∫15f(x)dx bằng
A.
1.
B.
−1.
C.
−9.
D.
9.
Câu 2:
Môđun của số phức z=3−2i bằng
A.
5.
B.
1.
C.
13.
D.
13.
Câu 3:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng nào dưới đây có một vectơ pháp tuyến n=(1;−2;3)?
A.
−x+2y−3z+1=0.
B.
x−2y−3z+2=0.
C.
x−2z+3=0.
D.
x−2y+3=0.
Câu 4:
Mặt phẳng (P):3x+5y−z−2=0 cắt trục Oz tại điểm có tọa độ là
A.
(0;0;−2).
B.
(3;5;−1).
C.
(3;5;0).
D.
(0;0;2).
Câu 5:
Trong mặt phẳng phức, cho số phức z=3−2i. Điểm biểu diễn cho số phức zˉ là điểm nào sau đây?
A.
M(−3;−2).
B.
Q(3;2).
C.
N(−2;3).
D.
P(2;−3).
Câu 6:
Cho khối lăng trụ có thể tích V=12a3 và diện tích đáy B=6a2. Tính chiều cao h của khối lăng trụ đó.
A.
h=3a.
B.
h=2a.
C.
h=6a.
D.
h=4a.
Câu 7:
Biết rằng phương trình log3(x−3)=2 có một nghiệm là x0. Giá trị x0 thuộc khoảng nào sau đây?
A.
(2;5).
B.
(11;14).
C.
(12;+∞).
D.
(4;12).
Câu 8:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ:

Hỏi bảng biến thiên đó là của hàm số nào trong các hàm số sau?

Hỏi bảng biến thiên đó là của hàm số nào trong các hàm số sau?
A.
y=x−12x−1.
B.
y=x+12x+3.
C.
y=x+12x−1.
D.
y=x+52x−1.
Câu 9:
Hàm số nào dưới đây đồng biến trên R?
A.
y=x4−6x+1.
B.
y=x3−6x2+12x+2.
C.
y=x2+2x.
D.
y=x−12x.
Câu 10:
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho a(−3;0;1) và b(−1;5;m). Tìm m để a⊥b.
A.
m=−8.
B.
m=3.
C.
m=−3.
D.
m=8.
Câu 11:
Cho n điểm phân biệt trên mặt phẳng (n∈N,n>2). Số vectơ khác 0 có điểm đầu và điểm cuối lấy trong n điểm đã cho bằng
A.
2n.
B.
Pn.
C.
An2.
D.
Cn2.
Câu 12:
Tập nghiệm của bất phương trình (21)x≤8 là
A.
[−3;+∞).
B.
(3;+∞).
C.
(−∞;3].
D.
(−∞;−3).
Câu 13:
Với mọi số thực a dương, log3(27a3) bằng
A.
31(log3a−1).
B.
3(log3a−1).
C.
3log3a−1.
D.
log3a−3.
Câu 14:
Cho số phức z=3+2i. Phần ảo của số phức z1 bằng
A.
132.
B.
133.
C.
−132.
D.
−133.
Câu 15:
Công thức tính diện tích mặt cầu bán kính R là
A.
S=34πR3.
B.
S=4πR2.
C.
S=2πR2.
D.
S=πR2.
Câu 16:
Cho hàm số y=1−2x5. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là
A.
y=−25.
B.
y=21.
C.
y=0.
D.
y=5.
Câu 17:
Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y=3x3−2x+1?
A.
C(0;0).
B.
D(1;1).
C.
A(−1;2).
D.
B(1;2).
Câu 18:
Tập xác định của hàm số y=ln(−x2+3) là
A.
(−3;3).
B.
(−∞;−3)∪(3;+∞).
C.
[−3;3].
D.
R∖{±3}.
Câu 19:
Trên khoảng (0;+∞), họ nguyên hàm của hàm số f(x)=x là
A.
∫f(x)dx=2x1+C.
B.
∫f(x)dx=32xx+C.
C.
∫f(x)dx=23xx+C.
D.
∫f(x)dx=32x+C.
Câu 20:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−2x−4y+4z−7=0. Xác định tọa độ tâm I của mặt cầu (S).
A.
I(1;2;−2).
B.
I(2;4;−4).
C.
I(−2;−4;4).
D.
I(−1;−2;2).
Câu 21:
Cho số phức z thỏa mãn (1+2i)z=−4+7i. Số phức liên hợp của z là
A.
3+2i.
B.
2+3i.
C.
2−3i.
D.
3−2i.
Câu 22:
Cho hàm số y=x2−6x+5. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;3).
B.
Hàm số đồng biến trên khoảng (5;+∞).
C.
Hàm số đồng biến trên khoảng (3;+∞).
D.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;1).
Câu 23:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh AB=a và SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Khoảng cách từ C đến mặt phẳng (SAB) bằng
A.
2a3.
B.
2a.
C.
a.
D.
a3.
Câu 24:
Cho khối hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ biết AB=a,AD=b,AA′=c. Thể tích V của khối hộp chữ nhật đã cho được tính theo công thức nào dưới đây?
A.
V=31abc.
B.
V=abc.
C.
V=21abc.
D.
V=61abc.
Câu 25:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=x2(x+1),∀x∈R. Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−1;0).
B.
(0;+∞).
C.
(−1;+∞).
D.
(−∞;−1).
Câu 26:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(2;−3;1) và mặt phẳng (P):2x+y−z+12=0. Đường thẳng đi qua M và vuông góc với (P) có phương trình là
A.
2x+2=1y−3=−1z+1.
B.
2x−2=1y+3=1z−1.
C.
2x−2=1y+3=−1z−1.
D.
−2x−2=1y+3=−1z−1.
Câu 27:
Cho hình nón có đường sinh bằng 4a, diện tích xung quanh bằng 8πa2. Tính chiều cao của hình nón đó theo a.
A.
2a.
B.
32a3.
C.
a3.
D.
2a3.
Câu 28:
Cho a,b là các số thực dương thỏa mãn log3(a2b)−log3b=4. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
a2=81.
B.
a2b=4.
C.
ab=12.
D.
ab=1.
Câu 29:
Gọi m,M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=x3−3x2+5 trên đoạn [0;2]. Tính tổng S=m+M.
A.
4.
B.
6.
C.
2.
D.
6.
Câu 30:
Đạo hàm của hàm số y=2022x là
A.
y′=2022xln2022.
B.
y′=2022xlnx.
C.
y′=x⋅2022x−1.
D.
y′=ln20222022x.
Câu 31:
Cho cấp số nhân (un) với u1=2 và u2=12. Công bội của cấp số nhân đã cho bằng
A.
−6.
B.
61.
C.
3.
D.
6.
Câu 32:
Biết F(x)=x3 là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên R. Giá trị của ∫12[1+f(x)]dx bằng
A.
493.
B.
439.
C.
10.
D.
8.
Câu 33:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ:

Biết diện tích hai phần gạch chéo lần lượt là S1=5,S2=12. Tính I=∫−12f(x)dx.

Biết diện tích hai phần gạch chéo lần lượt là S1=5,S2=12. Tính I=∫−12f(x)dx.
A.
7.
B.
−7.
C.
17.
D.
60.
Câu 34:
Hàm số F(x)=x3+ex là một nguyên hàm của hàm số f(x) nào sau đây?
A.
f(x)=3x2+e2x.
B.
f(x)=lnx+ex.
C.
f(x)=3x2+ex.
D.
f(x)=4x4+ex.
Câu 35:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đạt cực tiểu tại điểm

Hàm số đạt cực tiểu tại điểm
A.
x=−3.
B.
x=1.
C.
x=−2.
D.
x=0.
Câu 36:
Cho hình lăng trụ ABCD.A′B′C′D′ có đáy là hình vuông. Hình chiếu vuông góc của A′ trên mặt phẳng (ABCD) trùng với trung điểm H của AB. Góc giữa hai mặt phẳng (A′CD) và (ABCD) bằng 30∘. Tính thể tích V của khối lăng trụ ABCD.A′B′C′D′ biết AA′=a7.
A.
V=47a3.
B.
V=24a3.
C.
V=127a3.
D.
V=8a3.
Câu 37:
Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z2−2(m−1)z+m2−3=0 (m là tham số thực). Gọi S là tập hợp giá trị của m để phương trình đó có hai nghiệm z1,z2 thỏa mãn ∣z1−z2∣=25. Tính tổng các phần tử của tập S.
A.
4.
B.
−2.
C.
2.
D.
5.
Câu 38:
Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn bất phương trình [log32(x−1)−2log3(x−1)−3]100−x2≤0?
A.
10.
B.
7.
C.
9.
D.
8.
Câu 39:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm là f′(x)=sinx−9cos3x,∀x∈R và f(2π)=1. Biết F(x) là một nguyên hàm của f(x) thỏa mãn F(0)=2, khi đó F(π) bằng
A.
2π.
B.
2+2π.
C.
−2π.
D.
2−2π.
Câu 40:
Cho hai đường thẳng song song a và b. Trên đường thẳng a lấy 6 điểm phân biệt; trên đường thẳng b lấy 5 điểm phân biệt. Chọn ngẫu nhiên 3 điểm trong các điểm đã cho trên hai đường thẳng a và b. Tính xác suất để 3 điểm được chọn tạo thành một tam giác.
A.
1652.
B.
119.
C.
112.
D.
119.
Câu 41:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d1:⎩⎨⎧x=1y=−1−4tz=6+6t và d2:1x−1=2y+2=4z−3. Phương trình đường thẳng đi qua A(1;−1;2), đồng thời vuông góc với cả hai đường thẳng d1 và d2 là
A.
2x−1=−3y+1=1z−2.
B.
14x−1=−3y+1=−2z−2.
C.
14x+1=3y−1=−2z+2.
D.
14x−1=3y+1=−2z−2.
Câu 42:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R và có bảng biến thiên như sau:

Đặt g(x)=f2[2f(x)+1]. Số nghiệm thực phân biệt của phương trình g′(x)=0 là

Đặt g(x)=f2[2f(x)+1]. Số nghiệm thực phân biệt của phương trình g′(x)=0 là
A.
4.
B.
3.
C.
2.
D.
5.
Câu 43:
Cho hai số phức z1,z2 thỏa mãn 5∣z1−i∣=∣z1+1+i∣+3∣z1−1−3i∣ và ∣z2+i∣=5. Giá trị lớn nhất của biểu thức P=∣z1+z2−2−4i∣ bằng
A.
5+35.
B.
2+13.
C.
9.
D.
5+45.
Câu 44:
Cho khối chóp S.ABC có SA⊥(ABC), tam giác ABC vuông tại B, AC=2a,BC=a,SB=2a3. Tính góc giữa SA và mặt phẳng (SBC).
A.
30∘.
B.
60∘.
C.
45∘.
D.
90∘.
Câu 45:
Cho hai hàm số f(x)=ax3+bx2+cx+d và g(x)=ax2+bx+e (a,b,c,d,e∈R,a=0) có đồ thị lần lượt là hai đường cong (C1),(C2) ở hình vẽ bên:

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị (C1),(C2) bằng 34. Tính f(2)−g(−1).

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị (C1),(C2) bằng 34. Tính f(2)−g(−1).
A.
f(2)−g(−1)=−26.
B.
f(2)−g(−1)=−24.
C.
f(2)−g(−1)=−28.
D.
f(2)−g(−1)=−30.
Câu 46:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng (α):2x+y−z−3=0 và (β):2x−y+5=0. Viết phương trình của mặt phẳng (P) song song với trục Oz và chứa giao tuyến của (α) và (β).
A.
(P):2x+y−5=0.
B.
(P):2x−y+5=0.
C.
(P):2x−y−5=0.
D.
(P):2x+y+5=0.
Câu 47:
Cho hình trụ có hai đáy là hai hình tròn (O;R) và (O′;R). AB là một dây cung của đường tròn (O;R) sao cho tam giác O′AB là tam giác đều và mặt phẳng (O′AB) tạo với mặt phẳng chứa đường tròn (O;R) một góc 60∘. Tính thể tích V của khối trụ đã cho theo R.
A.
V=7π7R3.
B.
V=53π5R3.
C.
V=5π5R3.
D.
V=53π15R3.
Câu 48:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên R, đồ thị hàm số y=f′(x) có đúng 4 điểm chung với trục hoành như hình vẽ bên:

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=f(∣x3−3∣x∣+m+2021∣)+2022m có đúng 11 điểm cực trị?

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=f(∣x3−3∣x∣+m+2021∣)+2022m có đúng 11 điểm cực trị?
A.
1.
B.
2.
C.
0.
D.
5.
Câu 49:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt cầu (S1):(x+4)2+(y−1)2+z2=16, (S2):(x+4)2+(y−1)2+z2=36 và điểm A(6;3;0). Đường thẳng d di động nhưng luôn tiếp xúc với (S1), đồng thời cắt (S2) tại hai điểm B,C. Tam giác ABC có diện tích lớn nhất là
A.
45(26+2).
B.
85(26+2).
C.
4130.
D.
826.
Câu 50:
Có bao nhiêu cặp số nguyên (x;y) thỏa mãn 0≤x≤2022,y≥2 và x2+x−xy=xlog2(xy−x)−2x?
A.
2023.
B.
2022.
C.
12.
D.
1.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Toán 2022 Cụm Liên Trường Hà Tĩnh — Mã đề: 2240 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.