HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1154
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1154
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Toán 2023 Cụm Liên Trường Quảng Nam
Câu 1: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng ( Oyz ) có phương trình là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Toán 2023 Cụm Liên Trường Quảng Nam
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-toan-2023-cum-lien-truong-quang-nam-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Toán 2023 Cụm Liên Trường Quảng Nam Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1154 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian Oxyz , mặt phẳng ( Oyz ) có phương trình là
A.
y = 0 .
B.
z = 0 .
C.
y + z =0.
D.
x = 0 .
Câu 2:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x−1x+2 là đường thẳng có phương trình:
A.
y=−21.
B.
y=−2.
C.
y=2.
D.
y=21.
Câu 3:
Hàm số nào dưới đây đồng biến trên R?
A.
y=2x.
B.
y=log2x.
C.
y=log31x.
D.
y=(32)x.
Câu 4:
Cho hàm số y=ax4+bx2+c (a,b,c∈R) có đồ thị là đường cong như hình bên. Điểm cực đại của hàm số đã cho là:
A.
x=1.
B.
x=−1.
C.
x=−2.
D.
x=0.
Câu 5:
Một khối lăng trụ có thể tích bằng V, diện tích mặt đáy bằng S. Chiều cao của khối lăng trụ đó bằng:
A.
VS.
B.
SV.
C.
S3V.
D.
3VS.
Câu 6:
Hàm số nào sau đây đồng biến trên R?
A.
y=x3+3x.
B.
y=x4−3x2+1.
C.
y=x3−3x.
D.
y=x+1x−1.
Câu 7:
Cho cấp số cộng ( un ) có u1 = 2 , u2 = 6 . Công sai của cấp số cộng bằng
A.
3 .
B.
−4 .
C.
2 .
D.
4 .
Câu 8:
Nếu ∫ 4 f ( x ) − 3 x 2 dx =
5 thì ∫ f ( x ) dx bằng
0 0
5 thì ∫ f ( x ) dx bằng
0 0
A.
12 .
B.
18 .
C.
8 .
D.
20 .
Câu 9:
Trên đoạn [1;5] , hàm số y =x 4 − 8 x 2 − 2 đạt giá trị nhỏ nhất bằng
A.
27 .
B.
−18 .
C.
−20 .
D.
−9 .
Câu 10:
Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , cho M ( 3; −2 ) là điểm biểu diễn của số phức z . Phần ảo của z
bằng
bằng
A.
3 .
B.
−2 .
C.
−3 .
D.
2 .
Câu 11:
Cho hình nón có bán kính đáy bằng r và độ dài đường sinh bằng l. Diện tích xung quanh của hình nón được tính theo công thức:
A.
2πrl.
B.
πrl.
C.
πr2+πrl.
D.
21πrl.
Câu 12:
Cho hàm số f ( x=
F ( 0 ) = 2023
F ( 0 ) = 2023
A.
F ( x ) = x 2 − e − x + 2023.
B.
F ( x ) = x 2 − e x + 2024.
C.
F ( x ) = x 2 + e − x + 2022.
D.
F ( x ) = x 2 − e − x + 2024.
Câu 13:
Với a là số thực dương tùy ý, log 2 ( 2a 4 ) bằng
A.
4 log 2 a .
B.
1 + 4 log 2 a .
C.
4 + 4 log 2 a .
D.
4 + log 2 a .
Câu 14:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , điểm nào dước đây là hình chiếu vuông góc của điểm
B ( 2; −1;5 ) trên trục Oz?
B ( 2; −1;5 ) trên trục Oz?
A.
N ( 0; −1;0 ) .
B.
M ( 0;0;5 ) .
C.
Q ( 2; −1;0 ) .
D.
P ( 2;0;0 ) .
Câu 15:
Tính thể tích V của khối hộp đứng có đáy là hình vuông cạnh a và độ dài cạnh bên bằng 2a.
A.
2a3.
B.
22a3.
C.
22a3.
D.
32a3.
Câu 16:
Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng có phương trình d : y= 2 − t . Điểm nào sau đây
z =−3 + t
không thuộc d ?
z =−3 + t
không thuộc d ?
A.
M (1;3; −2 ) .
B.
P ( 2;1; −2 ) .
C.
Q (1; 2; −3) .
D.
N ( 0;3; −4 ) .
Câu 17:
Cho hình lập phương ABCD. A′B′C ′D′ . Góc giữa hai đường thẳng DD′ và A′B bằng
A.
60 .
B.
90 .
C.
45 .
D.
30 .
Câu 18:
Tập xác định của hàm số =
y ( x − 1) 5 là
y ( x − 1) 5 là
A.
R.
B.
[1; +∞ ) .
C.
(1; +∞ ) .
D.
R\{1}.
Câu 19:
Cho hai số phức z1= 2 − i và z2 = 1 + i . Điểm biểu diễn của số phức 2z1 + z2 có tọa độ là
A.
(5; −1) .
B.
(0;5) .
C.
(5; 0) .
D.
(−1;5) .
Câu 20:
Với n là số nguyên dương bất kỳ, n≥5, công thức nào sau đây đúng?
A.
Cn5=(n−5)!n!.
B.
Cn5=5!(n−5)!n!.
C.
Cn5=n!5!(n−5)!.
D.
Cn5=n!(n−5)!.
Câu 21:
Cho số phức z thỏa mãn z(1−2i)=3+4i. Tính môđun của z.
A.
∣z∣=5.
B.
∣z∣=5.
C.
∣z∣=2.
D.
∣z∣=25.
Câu 22:
Biết ∫ ( 3 x − 1)e dx =
a + be , với a, b là số hữa tỉ. Tính a 2 − b 2 .
2
0
a + be , với a, b là số hữa tỉ. Tính a 2 − b 2 .
2
0
A.
192.
B.
−192.
C.
200.
D.
−200.
Câu 23:
Trong không gian Oxyz, mặt cầu có tâm I(3;−1;2) và tiếp xúc với trục Ox có phương trình là:
A.
(x+3)2+(y−1)2+(z+2)2=1.
B.
(x+3)2+(y−1)2+(z+2)2=4.
C.
(x−3)2+(y+1)2+(z−2)2=5.
D.
(x−3)2+(y+1)2+(z−2)2=9.
Câu 24:
Cho hình phẳng giới hạn bởi hai đường y=2x−x2, y=x. Tính thể tích khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng quanh trục Ox.
A.
6π.
B.
56π.
C.
5π.
D.
25π.
Câu 25:
Số nghiệm của phương trình log x + log ( x − 3) =
1 là
1 là
A.
2.
B.
3.
C.
1.
D.
0.
Câu 26:
Cho hàm số f ( x ) liên tục trên R và có bảng xét dấu đạo hàm f ' ( x ) như sau:
Hàm số f ( x ) có bao nhiêu điểm cực trị?
Hàm số f ( x ) có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
1.
B.
3.
C.
2.
D.
4.
Câu 27:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và góc giữa cạnh bên SC với mặt phẳng đáy là 60∘. Tính khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (SBD):
A.
13a78.
B.
13a70.
C.
13a65.
D.
13a75.
Câu 28:
Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng ∆ là giao tuyến của hai mặt phẳng
(α ) : x + y + z + 1 =0 và ( β ) : x + 2 y + 3z + 4 =0. Một vectơ chỉ phương của ∆ có tọa độ là
(α ) : x + y + z + 1 =0 và ( β ) : x + 2 y + 3z + 4 =0. Một vectơ chỉ phương của ∆ có tọa độ là
A.
(1;1; −1) .
B.
(1; −2;1) .
C.
(1; −1;0 ) .
D.
( 2; −1; −1) .
Câu 29:
Cho mặt cầu có bán kính r=4 cm. Thiết diện của mặt cầu khi cắt bởi một mặt phẳng bất kì có diện tích lớn nhất bằng:
A.
16π cm2.
B.
8π cm2.
C.
32π cm2.
D.
34π cm2.
Câu 30:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y = đồng biến trên mỗi
x − m +1
khoảng xác định?
x − m +1
khoảng xác định?
A.
4.
B.
6.
C.
vô số.
D.
2.
Câu 31:
Đường cong trong hình vẽ bên, là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số được cho dưới đây?
A.
y = x 3 − 3 x + 2
B.
y =− x 4 − 3x 2 − 2
C.
y =x 4 − 3 x 2 + 2
D.
y =− x3 + 3x + 2
Câu 32:
Trong không gian Oxyz, cho hình bình hành ABCD có A(0;1;−2), B(3;−2;1) và C(1;5;−1). Viết phương trình tham số của đường thẳng CD.
A.
⎩⎨⎧x=1−ty=5−tz=−1+t(t∈R).
B.
⎩⎨⎧x=1+3ty=5+3tz=−1+3t(t∈R).
C.
⎩⎨⎧x=−1+ty=−5−tz=1+t(t∈R).
D.
⎩⎨⎧x=1+ty=5−tz=−1+t(t∈R).
Câu 33:
Biết số phức z1= 3 + i là một nghiệm của phương trình z − 3az + 2b =
0 . Khi đó b − a bằng
2
0 . Khi đó b − a bằng
2
A.
7
B.
3
C.
−3
D.
5
Câu 34:
Tập nghiệm của bất phương trình 3 x +3
là
là
A.
( 0; +∞ )
B.
( −5; +∞ )
C.
( −∞;0 )
D.
( −∞; −5 )
Câu 35:
Một hộp đựng 9 viên bi khác nhau, trong đó có 4 viên bi đỏ và 5 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên từ hộp 3 viên bi. Tính xác suất để 3 viên bi lấy ra có ít nhất 2 viên bi màu xanh.
A.
2110.
B.
425.
C.
145.
D.
4225.
Câu 36:
Cho hàm số f ( x ) liên tục trên và thỏa mãn f ( x ) = 2 f ( 3 x ) . Gọi F ( x ) là nguyên hàm của
9
−9 . Khi đó ∫ f ( x ) dx bằng
f ( x ) trên thỏa mãn F ( 3) = 9 và 2 F (1) − 3F ( 9 ) =
1
9
−9 . Khi đó ∫ f ( x ) dx bằng
f ( x ) trên thỏa mãn F ( 3) = 9 và 2 F (1) − 3F ( 9 ) =
1
A.
9
B.
1
C.
8
D.
0
Câu 37:
Cho số phức z thỏa mãn z − 1 + i =3 . Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn cho số phức
w= ( 3 + 4i ) z là một đường tròn. Tìm tọa độ tâm I của đường tròn đó.
w= ( 3 + 4i ) z là một đường tròn. Tìm tọa độ tâm I của đường tròn đó.
A.
I ( −7; −1)
B.
I ( 7; −1)
C.
I ( −7; 1)
D.
I ( 7; 1)
Câu 38:
Cho khối lăng trụ ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB=a, BC=2a, A′B vuông góc với mặt phẳng (ABC) và góc giữa A′C và mặt phẳng (ABC) bằng 30∘. Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A′B′C′:
A.
3a3.
B.
6a3.
C.
a3.
D.
3a3.
Câu 39:
Cho các số thực x , y, z thỏa mãn 3 5 15
x y x y
. Tính giá trị biểu thức S xy yz zx
bằng
x y x y
. Tính giá trị biểu thức S xy yz zx
bằng
A.
2022.
B.
1011.
C.
2023.
D.
1012.
Câu 40:
Cho hình lục giác đều ABCDEF có cạnh bằng 2. Quay lục giác xung quanh đường chéo AD ta được một khối tròn xoay. Tính thể tích khối tròn xoay đó:
A.
V=8π.
B.
V=38π3.
C.
V=37π3.
D.
V=7π.
Câu 41:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho đường thẳng : và điểm
2 1 -1
M 2; -2; 5 . Điểm N a; b; c thuộc đường thẳng và độ dài MN nhỏ nhất. Tổng a b c
bằng
2 1 -1
M 2; -2; 5 . Điểm N a; b; c thuộc đường thẳng và độ dài MN nhỏ nhất. Tổng a b c
bằng
A.
-3.
B.
3.
C.
-2.
D.
2.
Câu 42:
Bất phương trình log 2 x − x − 2 ≥ log 0,5 ( x − 1) + 1 có bao nhiêu nghiệm nguyên thuộc [0;2023]
2
?
2
?
A.
2019.
B.
2022.
C.
2021.
D.
2020.
Câu 43:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x). Đồ thị của hàm số y=f′(x) như hình vẽ.
Giá trị lớn nhất của hàm số g(x)=f(3x)+9x trên đoạn [−31;31] là:
Giá trị lớn nhất của hàm số g(x)=f(3x)+9x trên đoạn [−31;31] là:
A.
f(0).
B.
f(1)+2.
C.
f(31).
D.
f(1).
Câu 44:
Biết F ( x ) và G ( x ) là hai nguyên hàm của hàm số f ( x ) trên R và ∫ f ( x ) dx = F ( 4 ) − G (1) + m
1
( m > 0 ) . Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
= ( x ) , y G=
y F= ( x ) , x 1 và
x = 4 . Khi S = 12 thì m bằng
1
( m > 0 ) . Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
= ( x ) , y G=
y F= ( x ) , x 1 và
x = 4 . Khi S = 12 thì m bằng
A.
6 .
B.
12 .
C.
8 .
D.
4 .
Chọn D
Chọn D
Câu 45:
Cho hàm số y = f ( x ) có đạo hàm trên R và f ' ( x ) =( x + 1)( x − 2) . Hàm số g= ( )
nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
( −∞; −1)
B.
( −∞; −2 )
C.
( −2; −1)
D.
( −1; 2 )
Câu 46:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:2x−2=1y+1=2z−1 và mặt cầu (S):(x−3)2+(y−1)2+(z+1)2=4. Hai mặt phẳng (P) và (Q) chứa đường thẳng d và tiếp xúc với mặt cầu (S) lần lượt tại các tiếp điểm là M và N. Độ dài đoạn thẳng MN bằng:
A.
325.
B.
3.
C.
37.
D.
345.
Câu 47:
Cho hàm số f ( x ) = (1 − m3 ) x3 + 3 x 2 + ( 4 − m ) x + 2 . Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m
thuộc [ −100;100] sao cho f ( x ) ≥ 0 với mọi giá trị x ∈ [3;5] .
thuộc [ −100;100] sao cho f ( x ) ≥ 0 với mọi giá trị x ∈ [3;5] .
A.
101 .
B.
99 .
C.
100 .
D.
102 .
Câu 48:
Gọi S là tập chứa tất cả các giá trị nguyên của tham số m để bất phương trình
log ( 60 x 2 + 120 x + 10m − 10 ) − 3log ( x + 1) > 1 có miền nghiệm chứa đúng 4 giá trị nguyên của
biến x . Số phần tử của S là
log ( 60 x 2 + 120 x + 10m − 10 ) − 3log ( x + 1) > 1 có miền nghiệm chứa đúng 4 giá trị nguyên của
biến x . Số phần tử của S là
A.
10 .
B.
12
C.
9
D.
11
Câu 49:
Gọi S là tập hợp tất cả các số phức w=2z−5+i sao cho số phức z thỏa mãn (z−3+i)(z−3−i)=36. Xét số phức w1,w2∈S thỏa mãn ∣w1−w2∣=2. Giá trị lớn nhất của P=∣w1−5i∣2−∣w2−5i∣2 bằng:
A.
437.
B.
517.
C.
713.
D.
20.
Câu 50:
Cho hàm số y=f(x)=x2+∫02(x+u)f(u)du có đồ thị (C). Khi đó hình phẳng giới hạn bởi (C), trục tung, tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ x=5 có diện tích S bằng:
A.
S=398405.
B.
S=6137.
C.
S=383.
D.
S=3125.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Toán 2023 Cụm Liên Trường Quảng Nam — Mã đề: 1154 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.