HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9098
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9098
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Toán 2023 Lần 2 Liên Trường Nghệ An
Câu 1: Thể tích khối cầu bán kính R = 2 cm là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Toán 2023 Lần 2 Liên Trường Nghệ An
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-toan-2023-lan-2-lien-truong-nghe-an-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Toán 2023 Lần 2 Liên Trường Nghệ An Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9098 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Thể tích khối cầu bán kính R=2 cm là
A.
332π cm3.
B.
32π cm3.
C.
332π cm2.
D.
16π cm3.
Câu 2:
Cho khối lăng trụ có chiều cao bằng 6 và diện tích đáy bằng 10. Tính thể tích khối lăng trụ đó.
A.
600.
B.
60.
C.
20.
D.
360.
Câu 3:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau

Điểm cực tiểu của hàm số là

Điểm cực tiểu của hàm số là
A.
x=2.
B.
x=5.
C.
x=0.
D.
x=1.
Câu 4:
Cho hàm số y=f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như sau

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng
A.
(1;+∞).
B.
(−2;−1).
C.
(−1;0).
D.
(−1;1).
Câu 5:
Trên khoảng (1;+∞), đạo hàm của hàm số y=log5(x−1) là
A.
y′=x−1ln5.
B.
y′=−(x−1)ln51.
C.
y′=x−11.
D.
y′=(x−1)ln51.
Câu 6:
Cho hình trụ có bán kính đáy bằng r và chiều cao bằng h. Tính diện tích toàn phần của hình trụ đó.
A.
πr2h.
B.
2πr(r+h).
C.
2πrh.
D.
πrh.
Câu 7:
Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại A, AB=2, BC=13, SA vuông góc với đáy và SA=6 (tham khảo hình vẽ sau).

Thể tích khối chóp đã cho bằng

Thể tích khối chóp đã cho bằng
A.
4.
B.
12.
C.
6.
D.
18.
Câu 8:
Tập nghiệm của bất phương trình 4x+1<16 là
A.
(1;+∞).
B.
[1;+∞).
C.
(−∞;1).
D.
(−∞;1].
Câu 9:
Cho số phức z=2+5i, phần thực của số phức w=(2z+1)z bằng
A.
45.
B.
−45.
C.
−40.
D.
40.
Câu 10:
Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau?


A.
y=x3−3x+4.
B.
y=−x3−3x2+4.
C.
y=x4+2x2.
D.
y=x+12x+1.
Câu 11:
Phần ảo của số phức z=5−7i là
A.
7.
B.
5.
C.
−7.
D.
−7i.
Câu 12:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:3x−2=−1y=−2z+3. Điểm nào dưới đây thuộc d?
A.
N(3;−1;−2).
B.
M(5;−1;0).
C.
P(−2;0;3).
D.
Q(2;0;−3).
Câu 13:
Cho cấp số cộng (un) có u1=3,u2=7. Tìm công sai của cấp số cộng đó.
A.
4.
B.
3.
C.
5.
D.
12.
Câu 14:
Mô đun của số phức z=3−2i là
A.
5.
B.
13.
C.
5.
D.
13.
Câu 15:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2+6x−4y−2z−2=0. Tâm của (S) có tọa độ là
A.
(3;−2;−1).
B.
(−3;2;1).
C.
(−6;4;2).
D.
(6;−4;−2).
Câu 16:
Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x−13x+1 là
A.
y=−1.
B.
y=3.
C.
x=3.
D.
x=1.
Câu 17:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P):3x+2y−z+1=0 có một vectơ pháp tuyến là
A.
n2=(1;2;3).
B.
n1=(3;−2;−1).
C.
n4=(3;2;1).
D.
n3=(3;2;−1).
Câu 18:
Nếu ∫−14f(x)dx=5 và ∫−14g(x)dx=7 thì ∫−14[f(x)−g(x)]dx bằng
A.
35.
B.
12.
C.
2.
D.
−2.
Câu 19:
Trên khoảng (0;+∞), đạo hàm của hàm số y=xe là
A.
y′=e⋅xe−1.
B.
y′=xe.
C.
y′=xelnx.
D.
y′=e+1xe+1.
Câu 20:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;2;3),B(7;0;5). Tọa độ của vectơ AB là
A.
(6;−2;2).
B.
(4;1;4).
C.
(8;2;8).
D.
(−6;2;−2).
Câu 21:
Trong không gian Oxyz, cho các điểm M(1;−2;−3),N(5;4;1). Phương trình tham số của đường thẳng MN là
A.
⎩⎨⎧x=1+2ty=−2+tz=−3+3t.
B.
⎩⎨⎧x=5+2ty=4+3tz=1−2t.
C.
⎩⎨⎧x=5+3ty=4+2tz=1+2t.
D.
⎩⎨⎧x=3+2ty=1+3tz=−1+2t.
Câu 22:
Cho hình phẳng (H) được giới hạn bởi hai đồ thị y=x2+x và y=2x. Quay hình (H) quanh trục hoành, tính thể tích vật thể thu được.
A.
65.
B.
103π.
C.
65π.
D.
6π.
Câu 23:
Trong không gian (Oxyz), cho hai điểm A(1;1;2),B(4;7;8). Điểm M thuộc đoạn AB và AM=2BM. Tìm cao độ của điểm M.
A.
3.
B.
6.
C.
4.
D.
5.
Câu 24:
Tổng tất cả các nghiệm của phương trình log2(e2x−5ex+6)=1 bằng
A.
ln4.
B.
ln6.
C.
−5.
D.
4.
Câu 25:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có chiều cao bằng a3, có đáy ABC là tam giác vuông tại A và AB=a,AC=2a (tham khảo hình vẽ).

Khoảng cách từ B đến mặt phẳng (AB′C′) bằng

Khoảng cách từ B đến mặt phẳng (AB′C′) bằng
A.
1957a.
B.
19357a.
C.
3857a.
D.
19257a.
Câu 26:
Từ các chữ số 1;2;3;4;5;6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số đôi một khác nhau?
A.
15.
B.
360.
C.
4096.
D.
1296.
Câu 27:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và ∫f(x)dx=F(x)+C. Tìm kết luận đúng.
A.
∫f(2x+3)dx=31F(2x+3)+C.
B.
∫f(2x+3)dx=F(2x+3)+C.
C.
∫f(2x+3)dx=2F(2x+3)+C.
D.
∫f(2x+3)dx=21F(2x+3)+C.
Câu 28:
Tập nghiệm của bất phương trình log2(x−1)<3 là
A.
(1;9).
B.
(−∞;9).
C.
(−∞;10).
D.
(1;10).
Câu 29:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm f′(x)=x(x−1)(x2−4). Hỏi hàm số f(x) có bao nhiêu điểm cực đại?
A.
5.
B.
1.
C.
3.
D.
2.
Câu 30:
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=cosx+1 là
A.
sinx+x+C.
B.
−sinx+x+C.
C.
cosx+x+C.
D.
sinx+C.
Câu 31:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=(x−2)2(1−x) với mọi x∈R. Giá trị lớn nhất của hàm số y=f(x) trên [0;3] là
A.
f(1).
B.
f(0).
C.
f(3).
D.
f(2).
Câu 32:
Nếu ∫12f(x)dx=4 thì ∫12[21f(x)−2x]dx bằng
A.
−1.
B.
1.
C.
7.
D.
0.
Câu 33:
Trong mặt phẳng tọa độ, biết tập hợp các điểm biểu diễn của số phức z thỏa mãn ∣z−i∣=2∣zˉ∣ là một đường tròn, tính bán kính đường tròn đó.
A.
2.
B.
1.
C.
3.
D.
2.
Câu 34:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ.

Số giá trị nguyên của tham số m để phương trình f(x)=m có đúng 3 nghiệm dương phân biệt là

Số giá trị nguyên của tham số m để phương trình f(x)=m có đúng 3 nghiệm dương phân biệt là
A.
4.
B.
1.
C.
2.
D.
3.
Câu 35:
Với mọi a,b thỏa mãn log2(12a3)−log4(9b2)=2, khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
b2=a6.
B.
a=b3.
C.
b=a3.
D.
12a3−9b2=16.
Câu 36:
Một hộp đựng 13 quả cầu gồm: 7 quả cầu màu vàng đánh số từ 1 đến 7, 6 quả cầu màu đỏ đánh số từ 1 đến 6. Lấy ngẫu nhiên hai quả, tính xác suất để hai quả đó khác màu và khác số.
A.
135.
B.
137.
C.
7835.
D.
136.
Câu 37:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A, SA vuông góc với đáy và SA=26AB.

Góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) bằng

Góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) bằng
A.
45∘.
B.
60∘.
C.
30∘.
D.
arctan23.
Câu 38:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số g(x)=2f(x)+3 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Hàm số g(x)=2f(x)+3 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(34;38).
B.
(27;7).
C.
(2;6).
D.
(−∞;23).
Câu 39:
Trên tập hợp số phức, cho phương trình z2+az+b=0 (với a,b là số thực). Biết rằng hai số phức w+1+i và 2w−1+5i là hai nghiệm của phương trình đã cho. Tính tổng a+b.
A.
9.
B.
16.
C.
1.
D.
4.
Câu 40:
Có bao nhiêu giá trị nguyên thuộc [−20;20] của tham số m để bất phương trình 4x−(m+1)2x+m≤0 có tập nghiệm là một đoạn có độ dài lớn hơn 2?
A.
17.
B.
37.
C.
38.
D.
16.
Câu 41:
Cho x≥0,y≥0,x+y>0 thỏa mãn 2x2+y2+2023x−ylog2(x+yx2+y2)≤4x+y+2023x−y. Tìm tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=x2+y2−6x−2y+5.
A.
6−42.
B.
12.
C.
6+22.
D.
2.
Câu 42:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm cấp hai liên tục trên R, biết rằng f(0)=0 và hàm số g(x)=161[xf′′(x)+f′(x)] là hàm số bậc ba có đồ thị như hình vẽ.

Thể tích khối tròn xoay sinh bởi hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y=f(x),y=12f′′(x)−40 khi quay quanh trục Ox có giá trị nằm trong khoảng nào sau đây?

Thể tích khối tròn xoay sinh bởi hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y=f(x),y=12f′′(x)−40 khi quay quanh trục Ox có giá trị nằm trong khoảng nào sau đây?
A.
(116;117).
B.
(117;118).
C.
(118;119).
D.
(115;116).
Câu 43:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(3;1;2),B(1;−1;2) và mặt phẳng (P):x+y+2z−18=0. Khi điểm M thay đổi trên mặt phẳng (P) lấy điểm N thuộc tia OM sao cho OM⋅ON=36. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức NA2+NB2.
A.
16−83.
B.
24−83.
C.
20−83.
D.
8−43.
Câu 44:
Người ta sản xuất thùng phuy sắt có hình dạng là một hình trụ (có nắp đậy kín) bằng cách cán và gò các tấm thép có độ dày 1 mm, biết chiều cao của thùng phuy là 876 mm, đường kính ngoài của thùng phuy là 580 mm và khối lượng riêng của thép là 7850 kg/m3. Hỏi mỗi thùng phuy nặng khoảng bao nhiêu kg (tính gần đúng sau dấu phẩy đến 2 chữ số thập phân)?


A.
15,57 kg.
B.
18,23 kg.
C.
16,63 kg.
D.
17,21 kg.
Câu 45:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm là f′(x)=(x−a)(x−b) với a,b là hai hằng số và a<b, biết rằng f(b)=0 và hàm số g(x)=4x3+(2−3f(a))x2−2f(a)x+m (với m là tham số). Khi đó hàm số g[f(x)] có tối đa bao nhiêu điểm cực trị?
A.
17.
B.
11.
C.
13.
D.
15.
Câu 46:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x+ay+bz+c=0 chứa đường thẳng d là giao tuyến của hai mặt phẳng (α):x+y−z+1=0,(β):x+y−2z−1=0. Biết rằng khoảng cách từ điểm M(1;2;1) đến mặt phẳng (P) bằng 3. Khi đó giá trị a+b+c bằng
A.
3.
B.
4.
C.
5.
D.
6.
Câu 47:
Cho số phức z thỏa mãn: ∣(1+i)z+(1−i)zˉ∣+∣(1+i)z−(1−i)zˉ∣=4 và số phức u thỏa mãn: (u−1+3i)(iuˉ−3+5i) là số thực. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của ∣z−u∣. Giá trị của M2+m2 bằng
A.
40.
B.
65.
C.
56.
D.
50.
Câu 48:
Cho hình lăng trụ đều ABC.A′B′C′ có cạnh đáy bằng a. Hai đường thẳng AB′ và BC′ vuông góc với nhau. Tính thể tích của khối lăng trụ đó.
A.
24a33.
B.
8a36.
C.
24a36.
D.
8a33.
Câu 49:
Cho hàm số f(x)=31x3−(m−1)x2+(m2−16)x+2023. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số g(x)=f(∣x∣) có 5 điểm cực trị?
A.
4.
B.
5.
C.
Vô số.
D.
3.
Câu 50:
Cho hàm số f(x)={x2−1lnxkhi x≤1khi x>1. Biết ∫02xf(x)dx=−ba+balnc (a,b,c∈N∗), phân số ba tối giản, khi đó tổng a+b+c bằng
A.
29.
B.
26.
C.
27.
D.
28.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Toán 2023 Lần 2 Liên Trường Nghệ An — Mã đề: 9098 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.