HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5069
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5069
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Toán 2024 Cụm Liên Trường Quảng Nam
Câu 1: Biết 0 1 f(x)dx = -2 và 0 1 g(x)dx = 3, khi đó 1 0 [f(x) - g(x)]dx bằng:
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Toán 2024 Cụm Liên Trường Quảng Nam
de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-toan-2024-cum-lien-truong-quang-nam-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Toán 2024 Cụm Liên Trường Quảng Nam Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5069 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Biết ∫01f(x)dx=−2 và ∫01g(x)dx=3, khi đó ∫10[f(x)−g(x)]dx bằng:
A.
1.
B.
−5.
C.
−1.
D.
5.
Câu 2:
Cho khối chóp có diện tích đáy bằng 2a2 và chiều cao bằng 3a. Thể tích của khối chóp đã cho bằng:
A.
5a3.
B.
3a3.
C.
6a3.
D.
2a3.
Câu 3:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=x(x2+x−2)(x−1),∀x∈R. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là:
A.
3.
B.
4.
C.
1.
D.
2.
Câu 4:
Nếu ∫13f(x)dx=2 và ∫35f(x)dx=4 thì ∫152f(x)dx bằng:
A.
53.
B.
12.
C.
6.
D.
3.
Câu 5:
Cho khối lăng trụ có thể tích bằng 12a3 và diện tích đáy bằng 4a2. Chiều cao của khối lăng trụ đã cho bằng:
A.
9a.
B.
3a2.
C.
3a.
D.
a.
Câu 6:
Cho hàm số f(x)=ex+x. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
∫f(x)dx=ex+x2+C.
B.
∫f(x)dx=ex+21x2+C.
C.
∫f(x)dx=x+11ex+21x2+C.
D.
∫f(x)dx=ex+1+C.
Câu 7:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:⎩⎨⎧x=5−2ty=3tz=2, với t là tham số. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của d?
A.
u3=(−2;3;2).
B.
u2=(5;0;2).
C.
u4=(5;3;2).
D.
u1=(−2;3;0).
Câu 8:
Với a là số thực dương tùy ý, log3a bằng:
A.
21log3a.
B.
3log3a.
C.
32log3a.
D.
2log3a.
Câu 9:
Cho hàm số y=cx+dax+b (a,b,c,d∈R) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho có phương trình là:
A.
x=1.
B.
y=1.
C.
y=−1.
D.
x=−1.
Câu 10:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(0;2).
B.
(−∞;−1).
C.
(−2;2).
D.
(−1;0).
Câu 11:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;−2;−1),B(1;4;3). Độ dài đoạn thẳng AB là:
A.
6.
B.
3.
C.
23.
D.
213.
Câu 12:
Tập nghiệm của bất phương trình log2x<3 là:
A.
(−∞;8).
B.
(8;+∞).
C.
(0;8).
D.
(0;9).
Câu 13:
Điểm nào trong hình vẽ dưới đây là điểm biểu diễn của số phức z=−3i+2?
A.
N.
B.
P.
C.
M.
D.
Q.
Câu 14:
Tập nghiệm của phương trình 3x2−2x=27 là:
A.
S={−3;1}.
B.
S={−1;3}.
C.
S={−3;−1}.
D.
S={1;3}.
Câu 15:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng:
Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng:
A.
1.
B.
4.
C.
0.
D.
−1.
Câu 16:
Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như sau?
A.
y=x3−2x2+x+1.
B.
y=x−23x+1.
C.
y=−x3+2x2−x−1.
D.
y=x4−2x2+1.
Câu 17:
Hàm số nào dưới đây đồng biến trên R?
A.
y=2x.
B.
y=log3x.
C.
y=(31)x.
D.
y=(e2)x.
Câu 18:
Tập xác định của hàm số y=(x−1)−5 là:
A.
R.
B.
R∖{1}.
C.
(1;+∞).
D.
(0;+∞).
Câu 19:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (S) có phương trình: (x−3)2+(y+2)2+(z−4)2=25:
A.
I(−3;2;−4),R=5.
B.
I(3;−2;4),R=25.
C.
I(−3;2;−4),R=25.
D.
I(3;−2;4),R=5.
Câu 20:
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng (Oyz)?
A.
x=0.
B.
y=0.
C.
z=0.
D.
y−z=0.
Câu 21:
Cho hàm số y=ax4+bx2+c (a,b,c∈R,a=0) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Số nghiệm của phương trình ax4+bx2+c=0 là:
A.
2.
B.
3.
C.
0.
D.
1.
Câu 22:
Cho hình trụ có chiều cao bằng h=5 cm và diện tích xung quanh bằng S=25 cm2. Bán kính đáy của hình trụ đã cho bằng:
A.
25 cm.
B.
2π5 cm.
C.
π10 cm.
D.
π5 cm.
Câu 23:
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x3+2x2−7x+2 trên đoạn [0;4] bằng:
A.
2.
B.
−25.
C.
−2.
D.
70.
Câu 24:
Trong không gian Oxyz, mặt cầu có tâm I(2;0;−1) và tiếp xúc với mặt phẳng (P):2x−2y+z+6=0 có phương trình là:
A.
(x+2)2+y2+(z−1)2=9.
B.
(x+2)2+y2+(z−1)2=3.
C.
(x−2)2+y2+(z+1)2=3.
D.
(x−2)2+y2+(z+1)2=9.
Câu 25:
Một hộp đựng hai viên bi màu vàng và ba viên bi màu đỏ. Có bao nhiêu cách lấy ra hai viên bi trong hộp?
A.
10.
B.
5.
C.
6.
D.
20.
Câu 26:
Cho hình nón có bán kính đáy r=3, chiều cao h=4. Độ dài đường sinh l bằng:
A.
l=25.
B.
l=7.
C.
l=12.
D.
l=5.
Câu 27:
Cho cấp số nhân (un) với u1=3 và công bội q=2. Số hạng u3 của cấp số nhân đã cho bằng:
A.
12.
B.
24.
C.
7.
D.
6.
Câu 28:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B,AB=2a. Cạnh SA vuông góc với đáy và góc giữa mặt phẳng (SBC) và (ABC) bằng 45∘.
Khoảng cách từ điểm A đến (SBC) bằng:
Khoảng cách từ điểm A đến (SBC) bằng:
A.
a2.
B.
a.
C.
a3.
D.
2a.
Câu 29:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a,SA⊥(ABCD) và SA=a (như hình vẽ bên). Tính góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABCD):
A.
90∘.
B.
30∘.
C.
60∘.
D.
45∘.
Câu 30:
Một hộp đựng 15 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 15. Chọn ngẫu nhiên 6 tấm thẻ trong hộp. Xác suất để tổng các số ghi trên 6 tấm thẻ được chọn là một số lẻ bằng:
A.
14356.
B.
14372.
C.
14371.
D.
71556.
Câu 31:
Cho log23=a,log25=b, khi đó log158 bằng:
A.
3a+b.
B.
3(a+b).
C.
a+b3.
D.
3(a+b)1.
Câu 32:
Hàm số F(x)=23x+1 là một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây?
A.
f3(x)=ln223x+1.
B.
f4(x)=3⋅23x+1ln2.
C.
f1(x)=23x+1ln2.
D.
f2(x)=ln23⋅23x+1.
Câu 33:
Cho số phức z=5−32i, kí hiệu a,b lần lượt là phần thực và phần ảo của số phức z. Tìm a,b:
A.
a=5;b=−3.
B.
a=5;b=32.
C.
a=5;b=−32.
D.
a=5;b=3.
Câu 34:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=(x2−1)(x2−3x+2),∀x∈R. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(1;3).
B.
(−1;1).
C.
(2;+∞).
D.
(−∞;−1).
Câu 35:
Cho ∫12[4f(x)−2x]dx=1. Khi đó ∫12f(x)dx bằng:
A.
−3.
B.
1.
C.
3.
D.
−1.
Câu 36:
Cho số phức z=2−3i, môđun của số phức w=4−5izˉ+1−i bằng:
A.
41533.
B.
41541.
C.
41697.
D.
41205.
Câu 37:
Cho hai số phức z1=1−5i và z2=−2+3i. Số phức z1−z2 bằng:
A.
−1−2i.
B.
−3+8i.
C.
3−2i.
D.
3−8i.
Câu 38:
Xét số phức z thỏa ∣z+1−2i∣=∣z+3+4i∣ và zˉ+iz−2i là một số thuần ảo. Khi đó giá trị của ∣2z+izˉ∣ bằng:
A.
7573.
B.
73365.
C.
71157.
D.
75573.
Câu 39:
Một vật trang trí có dạng một khối tròn xoay được tạo thành khi quay miền (R) (phần tô đậm trong hình vẽ bên) quanh trục AB. Miền (R) được giới hạn bởi các cạnh AB,AD,BC, một nửa đường chéo AC của hình vuông ABCD và cung phần tư của đường tròn bán kính bằng 2 cm với tâm là trung điểm của cạnh AD. Tính thể tích của vật trang trí đó, làm tròn kết quả đến hàng phần trăm.
A.
22,44 cm3.
B.
41,29 cm3.
C.
140,01 cm3.
D.
81,08 cm3.
Câu 40:
Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(2;0;3),B(1;2;1),C(3;2;0) và D(1;1;3). Đường thẳng đi qua A và vuông góc với mặt phẳng (BCD) có phương trình là:
A.
⎩⎨⎧x=2−ty=4tz=3+2t.
B.
⎩⎨⎧x=−2+ty=4tz=−3+2t.
C.
⎩⎨⎧x=2+ty=4z=3+2t.
D.
⎩⎨⎧x=2+ty=4tz=3+2t.
Câu 41:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=x−1x2+2x+m nghịch biến trên khoảng (1;2) và đồng biến trên khoảng (4;5)?
A.
11.
B.
8.
C.
10.
D.
9.
Câu 42:
Cho a và b là hai số thực dương phân biệt, khác 1 và thỏa mãn loga2b2⋅logaab−logab⋅loga21ab12−9=0. Giá trị của logba thuộc khoảng nào sau đây?
A.
(−1;0).
B.
(2;3).
C.
(0;1).
D.
(65;2).
Câu 43:
Để chế tạo dụng cụ như hình, từ một khối thép hình trụ có bán kính 14 cm và chiều cao 30 cm người ta khoét bỏ một hình nón có bán kính đáy 14 cm và chiều cao 15 cm (tham khảo hình vẽ sau). Tính thể tích của dụng cụ đó, làm tròn kết quả đến hàng phần chục:
A.
2309,1 cm3.
B.
15393,8 cm3.
C.
90512627,5 cm3.
D.
3848,5 cm3.
Câu 44:
Đường thẳng y=kx+4 cắt parabol y=(x−2)2 tại hai điểm phân biệt và diện tích các hình phẳng S1,S2 bằng nhau như hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
k∈(−4;−2).
B.
k∈(−1;−21).
C.
k∈(−21;0).
D.
k∈(−2;−1).
Câu 45:
Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(0;0;3) và B(2;−3;−5). Gọi (P) là mặt phẳng chứa đường tròn giao tuyến của hai mặt cầu (S1):(x−1)2+(y−1)2+(z+3)2=25 với (S2):x2+y2+z2−2x−2y−14=0. M,N là hai điểm thuộc (P) sao cho MN=1. Giá trị nhỏ nhất của AM+BN là:
A.
78−213.
B.
78−13.
C.
34.
D.
82.
Câu 46:
Xét các số phức z thỏa ∣z−1+2i∣=25 và số phức w thỏa mãn (5+10i)w=(3−4i)z−25i. Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=∣w∣ bằng:
A.
45.
B.
4.
C.
210.
D.
6.
Câu 47:
Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′ có đáy là tam giác đều cạnh bằng a, hình chiếu vuông góc của A′ lên mặt phẳng (ABC) trùng với trọng tâm G của tam giác ABC. Biết khoảng cách giữa BC và AA′ bằng 4a3. Thể tích khối chóp B′.ABC bằng:
A.
18a33.
B.
9a33.
C.
36a33.
D.
12a33.
Câu 48:
Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P):3x−4z+8=0 và mặt phẳng (Q):3x−4z−12=0. Gọi (S) là mặt cầu đi qua gốc tọa độ O và tiếp xúc với cả hai mặt phẳng (P) và (Q). Biết rằng khi (S) thay đổi thì tâm của nó luôn nằm trên một đường tròn (C) có tâm H(a;b;c), bán kính r. Tính T=25(a+c+6r):
A.
43.
B.
56.
C.
18.
D.
86.
Câu 49:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=f(x2−2x+m+1) có 3 điểm cực trị?
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=f(x2−2x+m+1) có 3 điểm cực trị?
A.
5.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 50:
Có bao nhiêu số nguyên dương a thỏa mãn (1+ln2a+lna)(1+(a−3)2+a−3)≤1?
A.
2.
B.
1.
C.
4.
D.
3.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Toán 2024 Cụm Liên Trường Quảng Nam — Mã đề: 5069 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.