HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7216
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7216
Đề Thi Thử Trực Tuyến THPT Quốc Gia 2023 Môn Toán Lần 3 Sở GD&ĐT Hà Tĩnh (Mã Đề 333)
Câu 1: Phần thực của số phức z = 4 - 2i bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Trực Tuyến THPT Quốc Gia 2023 Môn Toán Lần 3 Sở GD&ĐT Hà Tĩnh (Mã Đề 333)
de-thi-thu-truc-tuyen-thpt-quoc-gia-2023-mon-toan-lan-3-so-gddt-ha-tinh-ma-de-333-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Trực Tuyến THPT Quốc Gia 2023 Môn Toán Lần 3 Sở GD&ĐT Hà Tĩnh (Mã Đề 333) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7216 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Phần thực của số phức z=4−2i bằng
A.
4
B.
2
C.
−2
D.
−4
Câu 2:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(1;+∞)
B.
(−1;0)
C.
(0;1)
D.
(−1;1)
Câu 3:
Nếu ∫14f(x)dx=6 và ∫14g(x)dx=−5 thì ∫14[f(x)−g(x)]dx bằng
A.
−11
B.
1
C.
11
D.
−1
Câu 4:
Với a là số thực dương tùy ý, log5(a2) bằng
A.
2log5a
B.
21log5a
C.
2+log5a
D.
21+log5a
Câu 5:
Đạo hàm của hàm số y=2x là
A.
y′=x2x−1
B.
y′=2xln2
C.
y′=2x
D.
y′=ln22x
Câu 6:
Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn của số phức z=−1+2i là điểm nào dưới đây?
A.
N(1;−2)
B.
M(−1;−2)
C.
Q(1;2)
D.
P(−1;2)
Câu 7:
Tập nghiệm của bất phương trình log2(3x)>3 là
A.
(0;3)
B.
(0;38)
C.
(38;+∞)
D.
(3;+∞)
Câu 8:
Cho khối hộp chữ nhật có ba kích thước 2;6;7. Thể tích của khối hộp đã cho bằng
A.
14
B.
84
C.
28
D.
15
Câu 9:
Trên khoảng (0;+∞), đạo hàm của hàm số y=x45 là
A.
y′=45x−41
B.
y′=45x41
C.
y′=94x49
D.
y′=54x41
Câu 10:
Cho cấp số nhân (un) với u1=3 và công bội q=4. Giá trị của u2 bằng
A.
12
B.
64
C.
43
D.
81
Câu 11:
Cho hình nón có bán kính đáy r và độ dài đường sinh l. Diện tích xung quanh Sxq của hình nón đã cho được tính theo công thức nào dưới đây?
A.
Sxq=2πrl
B.
Sxq=34πrl
C.
Sxq=πrl
D.
Sxq=4πrl
Câu 12:
Với n là số nguyên dương bất kì, n≥2, công thức nào dưới đây đúng?
A.
An2=(n−2)!2!
B.
An2=2!(n−2)!n!
C.
An2=(n−2)!n!
D.
An2=n!(n−2)!
Câu 13:
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x−12x+4 là đường thẳng
A.
x=−2
B.
x=2
C.
x=1
D.
x=−1
Câu 14:
Cho hai số phức z=1−i và w=7+3i. Số phức 2z−w có tổng phần thực và phần ảo bằng
A.
10
B.
−5
C.
0
D.
−10
Câu 15:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình bên. Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại

A.
x=1
B.
x=−1
C.
x=−3
D.
x=2
Câu 16:
Cho hàm số y=f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A.
5
B.
3
C.
2
D.
4
Câu 17:
Cho khối lập phương có cạnh bằng 2. Thể tích của khối lập phương đã cho bằng
A.
6
B.
4
C.
38
D.
8
Câu 18:
Hàm số y=lnx+x1 là nguyên hàm của hàm số nào sau đây?
A.
y=lnx+1
B.
y=x1−x21
C.
y=21ln2x−x1
D.
y=21ln2x−x21
Câu 19:
Cho hàm số y=cx+dax+b có đồ thị là đường cong trong hình bên.

Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục hoành là
A.
(−2;0)
B.
(2;0)
C.
(0;2)
D.
(0;−2)
Câu 20:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2+2x−2z−7=0. Bán kính của mặt cầu đã cho bằng
A.
9
B.
7
C.
3
D.
15
Câu 21:
Tập nghiệm S của bất phương trình (31)x>9 là
A.
S=(−∞;−2)
B.
S=(−2;+∞)
C.
S=(−∞;2)
D.
S=(2;+∞)
Câu 22:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình 3x+4y+2z+4=0 và điểm A(1;−2;3). Khoảng cách d từ A đến mặt phẳng (P) là
A.
d=295
B.
d=35
C.
d=295
D.
d=95
Câu 23:
Cho mặt phẳng (P):x−2y+2z−3=0 và (Q):mx+y−2z+1=0. Với giá trị nào của m thì hai mặt phẳng đó vuông góc với nhau?
A.
m=6
B.
m=−1
C.
m=−6
D.
m=1
Câu 24:
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

A.
y=x3−3x2+3
B.
y=x4−2x2+3
C.
y=−x3+3x2+3
D.
y=−x4+2x2+3
Câu 25:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−2y+2z−3=0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P)?
A.
n2=(1;2;−2)
B.
n4=(1;−2;−3)
C.
n3=(1;2;2)
D.
n1=(1;−2;2)
Câu 26:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:⎩⎨⎧xyz=4−2t=−3+t=1−t. Giao điểm của d với mặt phẳng (Oxy) có tọa độ là
A.
(4;−3;0)
B.
(2;−2;0)
C.
(0;−1;−1)
D.
(−2;0;−2)
Câu 27:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=x(x−1)2(x+2). Hàm số nghịch biến trên khoảng nào?
A.
(0;+∞)
B.
(1;+∞)
C.
(0;1)
D.
(−2;0)
Câu 28:
Cho hàm số f(x)=3+cosx. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
∫f(x)dx=3x+cosx+C
B.
∫f(x)dx=−sinx+C
C.
∫f(x)dx=3x−sinx+C
D.
∫f(x)dx=3x+sinx+C
Câu 29:
Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm A(8;1;2) trên trục Ox có tọa độ là
A.
(8;0;0)
B.
(0;0;2)
C.
(0;1;2)
D.
(0;1;0)
Câu 30:
Cho lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có AA′=a, tam giác ABC vuông cân tại A, BC=2a3 (tham khảo hình vẽ bên). Góc giữa hai mặt phẳng (A′BC) và (ABC) bằng

A.
30∘
B.
45∘
C.
60∘
D.
90∘
Câu 31:
Biết rằng ∫15x2+3x3dx=aln5+bln2 (a,b∈Z). Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
2a−b=0
B.
a+b=0
C.
a−b=0
D.
a+2b=0
Câu 32:
Trong mặt phẳng Oxy, cho hình phẳng (H) giới hạn bởi hai đường y=x2−4 và y=2x−4. Tính thể tích V của khối tròn xoay tạo bởi khi quay (H) quanh trục hoành.
A.
V=5168π
B.
V=5168
C.
V=532π
D.
V=532
Câu 33:
Biết phương trình log22x−2log2(2x)−1=0 có hai nghiệm x1,x2. Tính x1⋅x2.
A.
x1⋅x2=4
B.
x1⋅x2=81
C.
x1⋅x2=21
D.
x1⋅x2=−3
Câu 34:
Cho hàm số y=f(x)=ax4+bx2+c có đồ thị như hình vẽ bên. Số nghiệm của phương trình f(x)−1=0 là

A.
4
B.
3
C.
2
D.
1
Câu 35:
Một nhóm gồm 3 học sinh lớp 10, 3 học sinh lớp 11 và 3 học sinh lớp 12 được xếp ngồi vào một hàng có 9 ghế, mỗi học sinh ngồi 1 ghế. Tính xác suất để 3 học sinh lớp 10 không ngồi 3 ghế liền nhau.
A.
1211
B.
121
C.
127
D.
125
Câu 36:
Cho số phức z thỏa mãn ∣z−1+2i∣=1. Số phức w=2z+1−i có tập hợp điểm biểu diễn trong mặt phẳng phức là đường tròn có
A.
tâm I(−3;5) và bán kính R=2
B.
tâm I(−2;−6) và bán kính R=2
C.
tâm I(2;6) và bán kính R=2
D.
tâm I(3;−5) và bán kính R=2
Câu 37:
Trong không gian Oxyz, cho E(−1;0;2) và F(2;1;−5). Phương trình đường thẳng EF là
A.
1x+1=1y=3z−2
B.
3x+1=1y=−7z−2
C.
1x−1=1y=−3z+2
D.
3x−1=1y=−7z+2
Câu 38:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AC=a5, BC=2a, AA′=a3. Khoảng cách từ điểm C′ đến mặt phẳng (A′BC) bằng

A.
3a3
B.
a3
C.
2a3
D.
23a
Câu 39:
Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn log2(81x2−1)<log3(16x2−1)?
A.
68
B.
73
C.
70
D.
72
Câu 40:
Cho hàm số f(x) liên tục trên [0;+∞) thỏa mãn f(x)=x+∫01xf(x4)dx. Giá trị của tích phân I=∫04f(x)dx bằng
A.
I=2
B.
I=223
C.
I=21
D.
I=322
Câu 41:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R thỏa mãn f(x)+xf′(x)+f′(x)=4x3−6x2−2x+4. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x) và y=f′(x).
A.
S=8
B.
S=4
C.
S=8π
D.
S=4π
Câu 42:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ có mặt đáy ABCD là hình thoi cạnh bằng 2a và ABC=60∘. Biết AA′=34a3 và điểm A′ cách đều các điểm A,B,C. Thể tích của khối hộp ABCD.A′B′C′D′ bằng
A.
16a33
B.
4a33
C.
2a33
D.
8a33
Câu 43:
Một hình trụ có chiều cao bằng 2a, bán kính đáy bằng a. Gọi O,O′ là tâm hai mặt đáy. Kẻ hai bán kính OA và O′B′ lần lượt nằm trên hai mặt đáy sao cho góc giữa chúng bằng 30∘. Gọi (α) là mặt phẳng chứa đường thẳng AB′ và song song với OO′. Tính diện tích thiết diện của hình trụ cắt bởi mặt phẳng (α).
A.
a2
B.
a23
C.
2a23
D.
2a2
Câu 44:
Trên tập hợp số phức, xét phương trình z2−2mz+2m2−2m=0, với m là tham số thực. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m∈(−10;10) để phương trình có hai nghiệm phân biệt z1,z2 thỏa mãn ∣z1−2∣=∣z2−2∣?
A.
17
B.
16
C.
15
D.
14
Câu 45:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;3;4). Xét các đường thẳng Δ qua A và tạo với (Oyz) một góc 45∘. Gọi M là giao điểm của đường thẳng Δ với mặt phẳng (Oyz). Khi OM nhỏ nhất, Δ có một vectơ chỉ phương là uΔ=(1;a;b). Giá trị của a2+b2 bằng
A.
1
B.
5
C.
10
D.
13
Câu 46:
Cho hàm số đa thức f(x)=mx5+nx4+px3+qx2+hx+r (m,n,p,q,h,r∈R). Đồ thị hàm số y=f′(x) (như hình vẽ) cắt trục hoành tại các điểm có hoành độ lần lượt là −1;2 và tiếp xúc trục hoành tại điểm có hoành độ là 1.

Số điểm cực trị của hàm số g(x)=∣f(x)−r∣ là
A.
3
B.
2
C.
5
D.
7
Câu 47:
Tìm tất cả giá trị của số thực m sao cho có ít nhất một số phức z thỏa mãn ∣z∣=m và ∣z+zˉ∣+∣z−zˉ∣=∣z2∣.
A.
2≤m≤22
B.
2≤m≤1+2
C.
2≤m≤5
D.
5−1≤m≤2+2
Câu 48:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba mặt phẳng (P):x−2y+2z+1=0, (Q):x−2y+2z−8=0, (R):x−2y+2z+4=0. Một đường thẳng Δ thay đổi cắt ba mặt phẳng (P),(Q),(R) lần lượt tại các điểm A,B,C. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức AB+AC2144 bằng
A.
9
B.
18
C.
27
D.
36
Câu 49:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m∈[−10;10] để phương trình 23m⋅7x2−2x+73m⋅2x2−2x=143m+7x2−14x+2−7⋅3m có bốn nghiệm phân biệt trong đó có đúng hai nghiệm lớn hơn −1?
A.
10
B.
9
C.
11
D.
8
Câu 50:
Có bao nhiêu số nguyên m thuộc khoảng (−10;10) để hàm số y=∣2x3−2mx+3∣ đồng biến trên (1;+∞)?
A.
12
B.
8
C.
11
D.
7
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Trực Tuyến THPT Quốc Gia 2023 Môn Toán Lần 3 Sở GD&ĐT Hà Tĩnh (Mã Đề 333) — Mã đề: 7216 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.