HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4220
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4220
Khảo Sát Chất Lượng Cuối Học Kỳ I Toán 11 Sở GD&ĐT Hưng Yên - Đề Số 2
Câu 1: Cho góc thỏa mãn = - 3 5 và < < 3 2 . Giá trị của bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Khảo Sát Chất Lượng Cuối Học Kỳ I Toán 11 Sở GD&ĐT Hưng Yên - Đề Số 2
khao-sat-chat-luong-cuoi-hoc-ky-i-toan-11-so-gddt-hung-yen-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Khảo Sát Chất Lượng Cuối Học Kỳ I Toán 11 Sở GD&ĐT Hưng Yên - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4220 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho góc α thỏa mãn cosα=−53 và π<α<23π. Giá trị của sinα bằng
A.
54.
B.
−2516.
C.
2516.
D.
−54.
Câu 2:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang, đáy lớn là AB. Gọi M là trung điểm của SA và Δ là giao tuyến của hai mặt phẳng (MCD) và (SAB). Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
Δ∥SB.
B.
Δ∥AD.
C.
Δ∥BC.
D.
Δ∥AB.
Câu 3:
Hàm số nào sau đây liên tục trên khoảng (−∞;+∞)?
A.
y=tanx.
B.
y=x.
C.
y=x1.
D.
y=sinx.
Câu 4:
Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?
A.
un=3n−4n.
B.
un=(34)n.
C.
un=(−43)n.
D.
un=(−34)n.
Câu 5:
Cho cấp số nhân (un), biết u2=3 và u3=9. Công bội của cấp số nhân đó bằng
A.
3.
B.
−3.
C.
6.
D.
2.
Câu 6:
Nghiệm của phương trình cosx=23 là
A.
x=±32π+k2π, k∈Z.
B.
x=±3π+k2π, k∈Z.
C.
x=±65π+k2π, k∈Z.
D.
x=±6π+k2π, k∈Z.
Câu 7:
Cho góc lượng giác α. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
sin(π−α)=sinα.
B.
sin(π−α)=−cosα.
C.
sin(π−α)=−sinα.
D.
sin(π−α)=cosα.
Câu 8:
Cho tứ diện ABCD. Gọi G là trọng tâm tam giác ABD. Trên đoạn thẳng BC lấy điểm M sao cho MB=2MC. Đường thẳng MG song song với mặt phẳng nào sau đây?
A.
(ABD).
B.
(ABC).
C.
(ACD).
D.
(BCD).
Câu 9:
Số mặt của một hình chóp tứ giác là
A.
5.
B.
7.
C.
6.
D.
4.
Câu 10:
Cho dãy số (un), biết {u1=2un+1=un+3. Tính u20
A.
u20=61.
B.
u20=63.
C.
u20=59.
D.
u20=57.
Câu 11:
Giá trị của x→+∞lim2−x2x−1 là
A.
−2.
B.
−21.
C.
2.
D.
1.
Câu 12:
Trong các dãy số sau, dãy số nào là dãy số bị chặn?
A.
un=2025n+1.
B.
u5=2025n.
C.
un=1−2025n.
D.
un=n+12025.
Câu 13:
Cho hàm số f(x)=2cosx+1.
a.
Giá trị của hàm số khi x=2π bằng 5.
b.
Hàm số f(x) tuần hoàn với chu kì 2π.
c.
Phương trình f(x)=0 có tất cả 5 nghiệm thuộc nửa khoảng [0;5π).
d.
Hàm số f(x) có giá trị nhỏ nhất bằng −3.
Câu 14:
Cho hàm số f(x)=⎩⎨⎧x−2x2−3x+22x−3khi x>2khi x≤2
a.
f(2)=1
b.
x→2+limf(x)=1
c.
Hàm số gián đoạn tại điểm x0=2.
d.
x→2−limx−2f(x)−f(2)=2.
Câu 15:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi G,N theo thứ tự là trọng tâm các tam giác SAB và ABC.
a.
Giao tuyến hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) là SO.
b.
Giao tuyến hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) là đường thẳng qua S và song song với AB.
c.
Hai đường thẳng GN và SC chéo nhau.
d.
Gọi K là giao điểm của đường thẳng GN với mặt phẳng (SAD) thì KNKG=32.
Câu 16:
Một công ty lập quỹ từ thiện trong hai giai đoạn:
Giai đoạn 1 (5 tháng đầu): Tháng đầu số tiền đưa vào quỹ là 18 triệu đồng, mỗi tháng sau số tiền đưa vào quỹ tăng đều 3 triệu đồng so với tháng liền trước.
Giai đoạn 2 (từ tháng thứ 6 trở đi): Mỗi tháng số tiền đưa vào quỹ tăng 20\% so với tháng liền trước.
Giai đoạn 1 (5 tháng đầu): Tháng đầu số tiền đưa vào quỹ là 18 triệu đồng, mỗi tháng sau số tiền đưa vào quỹ tăng đều 3 triệu đồng so với tháng liền trước.
Giai đoạn 2 (từ tháng thứ 6 trở đi): Mỗi tháng số tiền đưa vào quỹ tăng 20\% so với tháng liền trước.
a.
Số tiền hàng tháng đưa vào quỹ ở 5 tháng đầu là một cấp số cộng.
b.
Số tiền đưa vào quỹ ở tháng thứ 5 là 30 triệu đồng.
c.
Tổng số tiền đưa vào quỹ của 6 tháng đầu là 156 triệu đồng.
d.
Tồn tại số nguyên dương n với 9≤n≤36 để tổng số tiền đưa vào quỹ của n tháng đầu lớn hơn 10 lần số tiền đưa vào quỹ ở tháng thứ n−1.
Câu 17:
Cho phương trình cosx=m−5. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình có đúng 2 nghiệm x∈[−3π;2π)?
Câu 18:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ có tất cả các cạnh bằng 9. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AB và A′D′. Mặt phẳng (P) qua MN, song song với A′C′ và cắt BC tại Q. Tính độ dài đoạn thẳng BQ.
Câu 19:
Cho hàm số f(x)=⎩⎨⎧(x−2)(x2+3x+9)3x−29+4x+1,2mx+m2+271,khi x=2khi x=2
Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số liên tục tại điểm x0=2?
Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số liên tục tại điểm x0=2?
Câu 20:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 9. Hai mặt bên SAB, SCD là các tam giác đều, G là trọng tâm tam giác SAB và E là điểm di động trên đoạn thẳng BG (E khác B). Mặt phẳng (α) đi qua E, song song với SA và BC. Gọi M, N, P, Q lần lượt là giao điểm của SB, SC, DC, BA với mặt phẳng (α) và I là giao điểm của QM và PN. Tính chu vi tam giác IPQ.
Câu 21:
Tam giác ABC có số đo một góc là 120∘, độ dài ba cạnh của nó là ba số hạng liên tiếp của một cấp số cộng và diện tích tam giác ABC bằng 153. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 22:
Tại một công ty sản xuất đồ chơi A, công ty phải chi 20 000 USD để thiết lập dây chuyền sản xuất ban đầu. Sau đó, cứ sản xuất được một sản phẩm đồ chơi A, công ty phải trả 9 USD cho nguyên liệu thô và nhân công. Gọi x (x≥1) là số đồ chơi A mà công ty đã sản xuất và T(x) (đơn vị USD) là tổng số tiền bao gồm cả chi phí ban đầu mà công ty phải chi trả khi sản xuất x đồ chơi A. Người ta xác định chi phí trung bình cho mỗi sản phẩm đồ chơi A là M(x)=xT(x). Xem M(x) là hàm số theo x xác định trên nửa khoảng [1;+∞), tìm x→+∞limM(x).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Khảo Sát Chất Lượng Cuối Học Kỳ I Toán 11 Sở GD&ĐT Hưng Yên - Đề Số 2 — Mã đề: 4220 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.