HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4925
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4925
Khảo Sát Chất Lượng Cuối Học Kỳ II Lớp 10 - 2025-2026 - Sở GD&ĐT Hưng Yên - Môn Toán (Mã Đề 1002)
Câu 1: Cho A là biến cố liên quan đến phép thử T có không gian mẫu gồm hữu hạn các kết quả đ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Khảo Sát Chất Lượng Cuối Học Kỳ II Lớp 10 - 2025-2026 - Sở GD&ĐT Hưng Yên - Môn Toán (Mã Đề 1002)
khao-sat-chat-luong-cuoi-hoc-ky-ii-lop-10-2025-2026-so-gddt-hung-yen-mon-toan-ma-de-1002-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Khảo Sát Chất Lượng Cuối Học Kỳ II Lớp 10 - 2025-2026 - Sở GD&ĐT Hưng Yên - Môn Toán (Mã Đề 1002) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4925 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho A là biến cố liên quan đến phép thử T có không gian mẫu Ω gồm hữu hạn các kết quả đồng khả năng. Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng?
1) Xác suất của biến cố A là một số thực P(A) thỏa mãn 0<P(A)<1.
2) A là biến cố đối của biến cố A ta có P(A)=P(A)1.
3) A là biến cố đối của biến cố A ta có công thức P(A)+P(A)=1.
4) Nếu A là biến cố chắc chắn thì P(A)=1. Nếu A là biến cố không thể thì P(A)=0.
1) Xác suất của biến cố A là một số thực P(A) thỏa mãn 0<P(A)<1.
2) A là biến cố đối của biến cố A ta có P(A)=P(A)1.
3) A là biến cố đối của biến cố A ta có công thức P(A)+P(A)=1.
4) Nếu A là biến cố chắc chắn thì P(A)=1. Nếu A là biến cố không thể thì P(A)=0.
A.
2.
B.
1.
C.
4.
D.
3.
Câu 2:
Tập xác định của hàm số y=x2−5x+6x+2 là
A.
R∖{2;3}.
B.
R∖{3}.
C.
R∖{−2}.
D.
R∖{2}.
Câu 3:
Một hộp chứa 30 quả cầu cùng kích thước, được đánh số từ 1 đến 30. Lấy ngẫu nhiên một quả cầu từ hộp. Tính xác suất của biến cố A: "Quả cầu lấy được ghi số là bội số của 5".
A.
61.
B.
21.
C.
31.
D.
51.
Câu 4:
Tam thức bậc hai nào dưới đây có bảng xét dấu như hình sau?
| x | −∞ | 0 | 6 | +∞ | |||
| f(x) | + | 0 | − | 0 | + |
A.
f(x)=x2−6x.
B.
f(x)=2x2−6x.
C.
f(x)=x2−7x+6.
D.
f(x)=−x2+6x.
Câu 5:
Trong một hộp bút có 5 cây bút xanh, 2 cây bút đỏ và 4 cây bút đen. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 cây bút từ hộp. Xác suất để 3 cây bút được lấy ra không đủ cả 3 màu là
A.
165125.
B.
3325.
C.
338.
D.
16540.
Câu 6:
Một cửa hàng văn phòng phẩm có 5 loại bút bi khác nhau, 3 loại bút máy khác nhau và 4 loại bút bi nước khác nhau. Một học sinh muốn chọn mua một cây bút để viết bài. Hỏi học sinh đó có bao nhiêu cách chọn?
A.
60.
B.
15.
C.
8.
D.
12.
Câu 7:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm M(−2;3) và N(4;1). Phương trình đường thẳng trung trực của đoạn thẳng MN là
A.
x−3y+5=0.
B.
3x−y−5=0.
C.
3x−y−1=0.
D.
3x+y−5=0.
Câu 8:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tính khoảng cách từ điểm N(−1;5) đến đường thẳng d:4x−3y−6=0.
A.
3.
B.
725.
C.
32.
D.
5.
Câu 9:
Một tổ có 15 học sinh gồm 7 học sinh nữ và 8 học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên hai học sinh của tổ đó đi trực nhật?
A.
15.
B.
56.
C.
105.
D.
7.
Câu 10:
Gọi S là tập nghiệm của phương trình 3x2−2x+4=2x2+x+2. Tổng các phần tử của S là
A.
1.
B.
3.
C.
2.
D.
−3.
Câu 11:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d có phương trình tham số {x=1+2ty=3−5t. Một vectơ chỉ phương của đường thẳng d là
A.
u1=(3;−1).
B.
u2=(2;−5).
C.
u3=(5;2).
D.
u4=(1;3).
Câu 12:
Có 3 con đường đi từ thành phố A đến thành phố B và 4 con đường đi từ thành phố B đến thành phố C. Ngoài ra, có thêm 2 con đường đi trực tiếp từ thành phố A đến thành phố C không đi qua B. Hỏi có bao nhiêu cách khác nhau để một người đi từ thành phố A đến thành phố C?


A.
14.
B.
9.
C.
24.
D.
12.
Câu 13:
Cho hàm số y=−x2−2x+3.
a.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1;+∞).
b.
Đồ thị hàm số có đỉnh là I(−2;3).
c.
Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt nằm về hai phía của trục tung.
d.
Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 3.
Câu 14:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d có phương trình: ax+by=1, với a>0, b>0 và d đi qua điểm M(8;−1).
a.
Đường thẳng d cắt trục Oy tại điểm (0;b).
b.
Đường thẳng d cắt trục Ox tại điểm (a;0).
c.
Đường thẳng d đi qua điểm M nên ta có phương trình a8−b1=1.
d.
Nếu đường thẳng d tạo với các tia Ox, Oy một tam giác có diện tích bằng 2 thì 1000a+6b=2026.
Câu 15:
Một tổ học sinh gồm 7 nam và 5 nữ. Khi đó:
a.
Có 5! cách xếp 5 học sinh nữ thành hàng ngang.
b.
Có 5040 cách xếp 7 học sinh nam một hàng ngang.
c.
Có 5!×7! cách xếp các học sinh trong tổ thành một hàng ngang.
d.
Số cách xếp các học sinh trong tổ thành một hàng ngang sao cho có ít nhất 2 học sinh nữ đứng cạnh nhau là 445132800.
Câu 16:
Trong lớp 10 A có 25 bạn nam và 21 bạn nữ. Giáo viên chọn ngẫu nhiên 3 bạn trong lớp để làm cán bộ lớp. Khi đó:
a.
Số cách chọn ra 3 bạn trong lớp 10A là 15180.
b.
Số cách chọn ra 3 bạn trong lớp 10A đều là nữ" bằng 1330.
c.
Xác suất của biến cố "Ba bạn được chọn đều là nữ" bằng 1158133.
d.
Xác suất của biến cố "Trong ba học sinh được chọn có một bạn nam và hai bạn nữ" bằng 253105.
Câu 17:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có phương trình đường thẳng chứa đường cao kẻ từ các đỉnh A,B,C lần lượt có phương trình là x−2y=0,x−2=0,x+y−3=0. Biết độ dài đường cao đỉnh A của tam giác ABC bằng 512 và đỉnh A(xA;yA) có xA<0. Tính T=1013∣yA∣.
Câu 18:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, một tín hiệu âm thanh phát đi từ một vị trí và được ba thiết bị ghi tín hiệu đặt tại ba vị trí O(0;0),M(1;0),N(1;3) nhận được cùng một thời điểm. Xác định được vị trí phát tín hiệu âm thanh là E(x;y), (Giả thiết tốc độ truyền âm là không đổi trong môi trường đang xét). Tính 9x+y.
Câu 19:
Một chiếc cổng hình parabol bao gồm một cửa chính hình chữ nhật ở giữa và hai cánh cửa phụ hai bên như hình vẽ.

Biết chiều cao cổng parabol là 9m, cửa chính (ở giữa parabol) cao 5m và rộng 4m. Khoảng cách giữa hai chân cổng parabol là bao nhiêu mét? (độ dài đoạn thẳng AB trên hình vẽ).

Biết chiều cao cổng parabol là 9m, cửa chính (ở giữa parabol) cao 5m và rộng 4m. Khoảng cách giữa hai chân cổng parabol là bao nhiêu mét? (độ dài đoạn thẳng AB trên hình vẽ).
Câu 20:
Cho đa giác đều H có 13 đỉnh. Chọn ngẫu nhiên một tam giác có các đỉnh là đỉnh của đa giác H. Tính xác suất để tam giác được chọn không có cạnh nào là cạnh của đa giác H (kết quả làm tròn tới hàng phần trăm).
Câu 21:
Tìm số hạng không chứa x trong khai triển của (x3+x23)5, x=0.
Câu 22:
Từ các chữ số 0;1;2;3;4;5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số, trong đó chữ số 1 xuất hiện đúng 3 lần, các chữ số còn lại xuất hiện nhiều nhất một lần?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Khảo Sát Chất Lượng Cuối Học Kỳ II Lớp 10 - 2025-2026 - Sở GD&ĐT Hưng Yên - Môn Toán (Mã Đề 1002) — Mã đề: 4925 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.