HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5853
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5853
Khảo Sát Chất Lượng Học Sinh Lần 1 Toán 11 THPT Triệu Sơn 3 Sở GD&ĐT Thanh Hóa 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Cho dãy số (u n ), với u n-1 =2 n +1. Giá trị u 5 bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Khảo Sát Chất Lượng Học Sinh Lần 1 Toán 11 THPT Triệu Sơn 3 Sở GD&ĐT Thanh Hóa 2025-2026 - Đề Số 1
khao-sat-chat-luong-hoc-sinh-lan-1-toan-11-thpt-trieu-son-3-so-gddt-thanh-hoa-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Khảo Sát Chất Lượng Học Sinh Lần 1 Toán 11 THPT Triệu Sơn 3 Sở GD&ĐT Thanh Hóa 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5853 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho dãy số (un), với un−1=2n+1. Giá trị u5 bằng
A.
15.
B.
65.
C.
33.
D.
127.
Câu 2:
Hàm số nào sau đây không liên tục tại x=2?
A.
y=x+2.
B.
y=x−1x2−3x+2.
C.
y=x−2x2.
D.
y=sinx.
Câu 3:
Cho tứ diện ABCD. Gọi E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và AC (Hình vẽ sau)

Khẳng định nào sau đây đúng?

Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
EF∥(BCD).
B.
EF cắt (BCD).
C.
EF∥(ABD).
D.
EF∥(ABC).
Câu 4:
Cho 0<a=1. Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
loga1=0.
B.
logaa=1.
C.
5log5a=a.
D.
alog5a=a.
Câu 5:
Với x>0, đặt P=x5x2. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
P=x57.
B.
P=x65.
C.
P=x56.
D.
P=x6.
Câu 6:
Tập xác định của hàm số y=sinx−cosx1 là:
A.
R∖{kπ,k∈Z}.
B.
R∖{4π+kπ,k∈Z}.
C.
R∖{4π+k2π,k∈Z}.
D.
R∖{2π+kπ,k∈Z}.
Câu 7:
Điểm thi môn Toán của 60 học sinh lớp 11 cho trong bảng sau:
Xác định số trung bình của các mẫu số liệu trên.
| Điểm | [0; 2) | [2; 4) | [4; 6) | [6; 8) | [8; 10] |
| Số học sinh | 9 | 16 | 13 | 10 | 12 |
Xác định số trung bình của các mẫu số liệu trên.
A.
8.
B.
5.
C.
7.
D.
6.
Câu 8:
Cho dãy số (un) thỏa mãn lim(un−2)=0. Giá trị của limun bằng
A.
2.
B.
−2.
C.
0.
D.
3.
Câu 9:
Cho hình tứ diện ABCD. Khẳng định nào sau đây đúng?


A.
AB và CD chéo nhau.
B.
AB và CD song song.
C.
AB và CD cắt nhau.
D.
Tồn tại một mặt phẳng chứa AB và CD.
Câu 10:
Dãy số nào sau đây là một cấp số cộng?
A.
1; 2; 4; 8; 16 .
B.
2; 4; 8; 10; 14 .
C.
15; 10; 5; 0; −4 .
D.
2; 5; 8; 11; 14 .
Câu 11:
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
Hàm số y=sinx là hàm số chẵn.
B.
Hàm số y=tanx là hàm số chẵn.
C.
Hàm số y=cosx là hàm số chẵn.
D.
Hàm số y=cotx là hàm số chẵn.
Câu 12:
Các giá trị xuất hiện nhiều nhất trong mẫu số liệu ghép nhóm được gọi là
A.
Giá trị trung tâm.
B.
Tứ phân vị.
C.
Mốt.
D.
Trung vị.
Câu 13:
Hãng taxi Xanh SM đưa ra giá cước dựa trên số quãng đường di chuyển cho bởi hàm T(x) (đồng) khi đi quãng đường x (km) cho loại xe 4 chỗ như sau:
T(x)=⎩⎨⎧15000a+(x−1).14000b+(x−20).12000khi 0<x≤1khi 1<x≤20khi x>20
Biết rằng tiền cước được cho bởi hàm liên tục. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
T(x)=⎩⎨⎧15000a+(x−1).14000b+(x−20).12000khi 0<x≤1khi 1<x≤20khi x>20
Biết rằng tiền cước được cho bởi hàm liên tục. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
ab=15281
b.
T(21)=15000
c.
a=15000
d.
Khách hàng đi quãng đường 10 km hết 150000 (đồng)
Câu 14:
Cho dãy số (un) xác định bởi ⎩⎨⎧u1=23un+1+25=(un+3). Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
417 là một số hạng của dãy số đã cho.
b.
3 là số hạng thứ 10 của dãy số đã cho.
c.
Công thức cho số hạng tổng quát dãy số đã cho là un=23+2n.
d.
Tổng 100 số hạng đầu của dãy số đã cho là 2320 .
Câu 15:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi E là trung điểm của BC, I là trung điểm của SA. Xét tính đúng – sai của các khẳng định sau:
a.
Gọi J là giao điểm của đường thẳng IE và mặt phẳng (SBD). Khi đó tỉ số IEIJ=21.
b.
Mặt phẳng (IOE) cắt mặt phẳng (SCD) theo giao tuyến là đường thẳng song song với OE.
c.
OE song song với mặt phẳng (SCD).
d.
OE song song với AB.
Câu 16:
Học sinh An tiến hành làm một thí nghiệm trên một con lắc đơn. Tại vị trí cân bằng, An tác động một lực lên con lắc theo phương ngang. Từ các kết quả thí nghiệm cho thấy, An tính được con lắc dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng theo phương trình s=22cos(7t+3π) với s (cm) là độ dài cung quét của con lắc từ một vị trí bất kì tại thời điểm t (giây) đến vị trí cân bằng. Các mệnh đề sau đúng hay sai?


a.
Trong 30 giây đầu tiên (kể từ mốc t=0 giây), có 67 lần con lắc đi qua vị trí cân bằng.
b.
Con lắc xa vị trí cân bằng nhất vào thời điểm đầu tiên là t=32 giây.
c.
Tại thời điểm t=0 giây thì độ dài cung quét là S=0 (cm).
d.
Con lắc xa vị trí cân bằng một khoảng lớn nhất là S=22 cm.
Câu 17:
Một công ty thực hiện việc trả lương cho các công nhân theo phương thức sau: Mức lương của quý (3 tháng) làm việc đầu tiên cho công ty là 13,5 triệu đồng/quý, và kể từ quý làm việc thứ hai, mức lương sẽ được tăng thêm 500.000 đồng mỗi quý. Tính tổng số tiền lương một công nhân nhận được sau ba năm làm việc cho công ty.
Câu 18:
Để đo chiều rộng của một con đường mà không gây cản trở giao thông cán bộ đo đạc đứng ở 2 địa điểm M, N cách nhau 12 mét ở cùng một bên đường quan sát địa điểm P ở bên kia đường (xem hình vẽ minh họa). Kết quả đo đạc như sau: NMP=65∘, MNP=79∘. Tính chiều rộng của con đường (kết quả lấy gần đúng đến hàng phần chục).


Câu 19:
Trong một chiếc hộp có 15 viên bi có cùng kích thước và khối lượng, trong đó có 4 viên bi màu đỏ, 5 viên bi màu xanh và 6 viên bi màu vàng. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 viên bi. Xác suất lấy được 3 viên bi có đúng hai màu là ba (ba là phân số tối giản). Giá trị của a−b bằng bao nhiêu?.
Câu 20:
Cho log2=a. Khi đó: log2050=p.a+qm.a+n. Tính giá trị biểu thức T=m+n+p+q?.
Câu 21:
Trên đường tròn lượng giác, các điểm biểu diễn những số thực làm cho hàm số y=sin3x−12026x không xác định tạo thành một đa giác. Tính chu vi đa giác đó? (Làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 22:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O. Gọi E là trung điểm của BC, F là điểm thuộc cạnh CD sao cho EAF=45∘ và G thuộc cạnh SA. Biết FG song song với mặt phẳng (SBC), khi đó tỉ số GSGA=nm (nm là phân số tối giản). Tính giá trị biểu thức T=2025m+n?.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Khảo Sát Chất Lượng Học Sinh Lần 1 Toán 11 THPT Triệu Sơn 3 Sở GD&ĐT Thanh Hóa 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 5853 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.