HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8512
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8512
Khảo Sát Đội Tuyển HSG Toán 12 Sở GD&ĐT Thanh Hóa THPT Thạch Thành 3 2025-2026
Câu 1: Cho hàm số f(x) có đạo hàm là f'(x)=(x-1)(x-m) với m là tham số thực. Tìm tất cả các ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
32 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•HSG
Khảo Sát Đội Tuyển HSG Toán 12 Sở GD&ĐT Thanh Hóa THPT Thạch Thành 3 2025-2026
khao-sat-doi-tuyen-hsg-toan-12-so-gddt-thanh-hoa-thpt-thach-thanh-3-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
32 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
32 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 32 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 32 câu) | Khảo Sát Đội Tuyển HSG Toán 12 Sở GD&ĐT Thanh Hóa THPT Thạch Thành 3 2025-2026 Bài thi / Phân loại: HSG Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8512 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm là f′(x)=(x−1)(x−m) với m là tham số thực. Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số đồng biến trên (−∞;+∞).
A.
m≤1
B.
m>1
C.
m=1
D.
m≥1
Câu 2:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai vecto a=(2;1;3), b=(0;−2;1). Cosin của góc giữa hai vecto đã cho bằng
A.
cos(a,b)=701
B.
cos(a,b)=−701
C.
cos(a,b)=231
D.
cos(a,b)=−231
Câu 3:
Cho tập M gồm các số tự nhiên có ba chữ số đôi một khác nhau lấy từ tập {0;1;2;3;4;5}. Chọn ngẫu nhiên một số từ tập M. Tính xác suất để số được chọn có chữ số hàng trăm nhỏ hơn chữ số hàng chục.
A.
53
B.
52
C.
31
D.
32
Câu 4:
Cho hàm số y=x+1x−m với m là số thực. Tìm tất cả các giá trị của m để tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên [0;2] bằng 6.
A.
m=4
B.
m=−4
C.
m=1
D.
m=−1
Câu 5:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi I là điểm thuộc SO sao cho SI=31SO. Mặt phẳng (α) thay đổi đi qua B và I cắt các cạnh SA, SC, SD lần lượt tại M, N, P. Gọi m, n lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của tỉ số VS.ABCDVS.BMPN. Tính nm?
A.
57
B.
58
C.
59
D.
2
Câu 6:
Biết lim(an2+bn+1−2n)=1, với a, b là các số thực cho trước. Khi đó, tổng a2+b2 bằng
A.
2
B.
5
C.
1
D.
12
Câu 7:
Người ta ghi lại tuổi thọ của một số con ong cho kết quả như sau:
Từ bảng trên ta có kết luận nào đúng?
| Tuổi thọ (ngày) | [0; 20) | [20; 40) | [40; 60) | [60; 80) | [80; 100) |
| Số lượng | 5 | 12 | 23 | 31 | 29 |
Từ bảng trên ta có kết luận nào đúng?
A.
Đa số các con ong có tuổi thọ là 60 ngày.
B.
Đa số các con ong có tuổi thọ là 76 ngày.
C.
Đa số các con ong có tuổi thọ là 80 ngày.
D.
Đa số các con ong có tuổi thọ là 56 ngày.
Câu 8:
Nhà xe khoán cho hai tài xế An và Toàn mỗi người lần lượt nhận 32 lít và 72 lít xăng trong một tháng. Biết rằng trong một ngày tổng số xăng cả hai người sử dụng là 10 lít. Tổng số ngày ít nhất để hai tài xế sử dụng hết số xăng được khoán là bao nhiêu (biết số lít xăng tiêu thụ trong các ngày là như nhau).
A.
18
B.
22
C.
21
D.
20
Câu 9:
Cho hàm số f(x)=mx+2+x−1m2−m−3 (với m là tham số). Khi hàm số f(x) đạt cực đại tại x=0 thì giá trị f(5) bằng:
A.
2−3
B.
27
C.
225
D.
471
Câu 10:
Cho tứ diện ABCD. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Trên các cạnh AD và BC lần lượt lấy các điểm P,Q sao cho 3AP=2AD, 3BQ=2BC. Tính vectơ MN theo các vectơ MP, MQ.
A.
MN=32MP+32MQ
B.
MN=21MP+21MQ
C.
MN=43MP+43MQ
D.
MN=23MP+23MQ
Câu 11:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R và có đồ thị như hình bên.

Tính hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số h(x)=xf(x) tại x=3.

Tính hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số h(x)=xf(x) tại x=3.
A.
361
B.
41
C.
4−1
D.
36−1
Câu 12:
Cho hình chóp S.ABC, có SA=SB=SC, đáy là tam giác đều cạnh a. Biết thể tích khối chóp S.ABC bằng 3a33. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BC bằng:
A.
74a
B.
13313a
C.
76a
D.
4a3
Câu 13:
Cho tập H={n∈N∗∣n≤100}. Chọn ngẫu nhiên ba phần tử thuộc tập H. Tính xác suất để chọn được ba phần tử lập thành một cấp số cộng.
A.
1321
B.
2752
C.
661
D.
2754
Câu 14:
Có ba lực cùng tác động vào một vật. Hai trong ba lực này hợp với nhau một góc 100∘ và có độ lớn lần lượt là 25 N và 12 N. Lực thứ ba vuông góc với mặt phẳng tạo bởi hai lực đã cho và có độ lớn 4 N. Tính độ lớn của hợp lực của ba lực trên (kết quả làm tròn phần nguyên).
A.
1385N
B.
26N
C.
37N
D.
676N
Câu 15:
Nam bắt đầu đi làm với mức lương khởi điểm là 4 500 000 đồng một tháng. Cứ sau 3 năm thì Nam được tăng lương 33\%. Hỏi sau tròn 25 năm đi làm tổng tiền lương Nam nhận được là bao nhiêu (làm tròn đến hàng nghìn)?
A.
5 901 519 000
B.
4 315 428 000
C.
3 651 575 000
D.
4 844 125 000
Câu 16:
Khi người chơi đu nhún đều, cây đu sẽ đưa người chơi đu dao động qua lại vị trí cân bằng. Nghiên cứu trò chơi này, người ta thấy khoảng cách h (tính bằng mét) từ người chơi đu đến vị trí cân bằng (mô phỏng ở hình vẽ dưới đây) được biểu diễn qua thời gian t (t≥0 và được tính bằng giây) bởi hệ thức h=∣d∣ với d=3cos[3π(2t−1)], trong đó ta quy ước rằng d>0 khi vị trí cân bằng ở về phía sau lưng người chơi đu và d<0 trong trường hợp trái lại. Một người chơi đạt cảm giác mạnh nhất khi ở vị trí xa nhất so với vị trí cân bằng. Hỏi trong khoảng thời gian 1 phút, người chơi đu đạt được cảm giác mạnh bao nhiêu lần?
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f2]A.
40 (lần)
B.
20 (lần)
C.
19 (lần)
D.
39 (lần)
Câu 17:
Cho các hàm số y=ax, y=logbx, y=logcx có đồ thị như hình vẽ.

Chọn khẳng định đúng.

Chọn khẳng định đúng.
A.
c>b>a
B.
b>a>c
C.
a>b>c
D.
b>c>a
Câu 18:
Người ta xây dựng một chân tháp bằng bê tông có dạng khối chóp cụt tứ giác đều (Hình vẽ minh họa). Cạnh đáy dưới dài 5m, cạnh đáy trên dài 2m, cạnh bên dài 3m. Biết rằng chân tháp được làm bằng bê tông tươi với giá tiền là 1470000 đồng/m³. Tính số tiền để mua bê tông tươi làm chân tháp theo đơn vị đồng.
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f4]
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f4]
A.
40538432 (đồng)
B.
39538432 (đồng)
C.
41538432 (đồng)
D.
42538432 (đồng)
Câu 19:
Một người cần phải chèo thuyền từ vị trí A đến vị trí C trên bờ BD, sau đó chạy bộ từ C đến B. Biết rằng vận tốc chèo thuyền bằng 6km/h, vận tốc chạy bộ là 8km/h, khoảng cách từ vị trí A đến bờ BD bằng 4km, khoảng cách hai vị trí B,D bằng 10km. Tính khoảng cách giữa hai vị trí B,C để tổng thời gian người đó chèo thuyền và chạy bộ là nhỏ nhất (Làm tròn đến kết quả hàng phần trăm).


A.
4,56
B.
2,73
C.
5,46
D.
6,54
Câu 20:
Cho hàm số f(x)=log2(x−21+x2−x+417). Tính giá trị của biểu thức T=f(20251)+f(20252)+…+f(20252024).
A.
T=22025
B.
T=2025
C.
T=2024
D.
T=1012
Câu 21:
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Với mọi số thực a>0, ta có 3a2=a32
b.
Cho hàm số f(x)=32x−8. Tập nghiệm bất phương trình f′(x)>18ln3 là S=(5;+∞)
c.
Cho hàm số y=sin2x. Phương trình y′=0 có 5 nghiệm thuộc đoạn [−23π;π]
d.
Cho phương trình (cosx+1)(cos2x−mcosx)=msin2x. Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để phương trình có nghiệm x∈(0;3π) là S=(a;b). Khi đó 2a+b=1
Câu 22:
Cho hàm số f(x)=log2(x2−5x−6)
a.
Trên (−∞;−1)∪(6;+∞), đạo hàm của hàm số là f′(x)=(x2−5x+6)log22x−5
b.
Tập nghiệm của bất phương trình f(x)≤3 có dạng S=[a;b)∪(c;d]. Khi đó a+b+c+d=10
c.
Tập xác định của hàm số y=f(ln(x)) có dạng D=(0;ea)∪(eb;+∞). Khi đó 6a+b=0
d.
Có 6 giá trị nguyên dương của tham số m∈[−5;5] để phương trình f(2x)=m có nghiệm
Câu 23:
Điểm kiểm tra khảo sát chất lượng đầu năm môn Văn của 2 nhóm học sinh được cho trong 2 bảng sau:
Nhóm học sinh 1
Nhóm học sinh 2
Các phát biểu sau đây đúng hay sai?
Nhóm học sinh 1
| Điểm | Tần số |
|---|---|
| [4;5) | 1 |
| [5;6) | 2 |
| [6;7) | 4 |
| [7;8) | 6 |
| [8;9) | 3 |
| [9,10] | 2 |
| n=18 |
Nhóm học sinh 2
| Điểm | Tần số |
|---|---|
| [4;5) | 1 |
| [5;6) | 1 |
| [6;7) | 3 |
| [7;8) | 9 |
| [8;9) | 3 |
| [9,10] | 1 |
| n=18 |
Các phát biểu sau đây đúng hay sai?
a.
Khoảng biến thiên của hai mẫu số liệu đã cho ở hai bảng trên là 6
b.
Điểm kiểm tra trung bình của hai nhóm học sinh trên là xấp xỉ bằng nhau
c.
Phương sai của mẫu số liệu của nhóm học sinh 1 là 1,73
d.
Điểm kiểm tra của nhóm học sinh 2 đồng đều hơn của nhóm học sinh 1
Câu 24:
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có diện tích đáy bằng S0, thể tích V0.
a.
Khi S0=2a2,V0=325a3 thì chiều cao của hình chóp là 3a5
b.
Khi V0=3a3 và M là trung điểm của SD thì thể tích khối chóp M.ABC bằng trên là 9a3
c.
Khi S0=a2,V0=3a35 thì khoảng cách giữa SA và BD là 11a55
d.
Cho tấm bia hình vuông cạnh 50 cm. Để làm một mô hình kim tự tháp Ai Cập, người ta cắt bỏ 4 tam giác cân bằng nhau có cạnh đáy chính là cạnh của hình vuông rồi gấp lên, ghép lại thành một hình chóp tứ giác đều có diện tích đáy bằng S0, thể tích là V0 (tham khảo hình vẽ).
Để mô hình kim tự tháp có thể tích V0 là lớn nhất, thì diện tích đáy S0 bằng 3216
Để mô hình kim tự tháp có thể tích V0 là lớn nhất, thì diện tích đáy S0 bằng 3216Câu 25:
Tại một cơ sở sản xuất nước tinh khiết, nhân viên phụ trách sản xuất cho biết, nếu mỗi ngày cơ sở này sản xuất x(m3) nước tinh khiết thì phải chi phí các khoản sau: 5 triệu đồng chi phí cố định; 0,15 triệu đồng cho mỗi mét khối sản phẩm; 0,0005x2 chi phí bảo dưỡng máy móc. Biết công suất tối đa mỗi ngày của cơ sở này là 200m3. Gọi C(x) là chi phí sản xuất x(m3) sản phẩm mỗi ngày và C(x) là chi phí trung bình mỗi mét khối sản phẩm. Khi đó:
a.
C(x)=0,0005x2+0,15x+5
b.
Chi phí sản xuất 100m3 nước tinh khiết là 20 triệu đồng
c.
C(x)=0,0005x+0,15+x5
d.
Chi phí trung bình giảm xuống khi sản lượng nước tinh khiết trong ngày không vượt quá 100 m3
Câu 26:
Một hộp đựng 10 chiếc thẻ được đánh số từ 0 đến 9.
a.
Lấy ngẫu nhiên ra 3 chiếc thẻ có số khả năng là 120
b.
Lấy ngẫu nhiên ra 3 chiếc thẻ, xác suất để lấy được 3 chiếc thẻ để ghép thành một số có 3 chữ số chia hết cho 3 là 207
c.
Lấy ngẫu nhiên ra 3 chiếc thẻ, xác suất để 3 chữ số trên 3 chiếc thẻ được lấy ra có thể ghép thành một số chia hết cho 5 là 158
d.
Phải rút ít nhất 4 thẻ để xác suất “có ít nhất một thẻ ghi số chia hết cho 5” phải lớn hơn 32
Câu 27:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 1, biết khoảng cách từ A đến (SBC) là 46, từ B đến (SCA) là 1015, từ C đến (SAB) là 2030 và hình chiếu vuông góc H của S xuống đáy nằm trong tam giác ABC. Thể tích khối chóp VS.ABC bằng ba (ba là phân số tối giản). Khi đó a+b bằng
Câu 28:
Bên trong một căn nhà bỏ hoang hình lập phương cạnh 5 m có 3 chú nhện sinh sống. Mùa đông đến, vì đói rét nên chúng đành quyết định hợp tác với nhau giăng lưới để bắt mồi. Ba chú nhện tính toán sẽ giăng một mảnh lưới hình tam giác theo cách sau: Mỗi chú nhện sẽ đứng ở mép tường bất kì (có thể mép giữa 2 bức tường, giữa tường với trần, hoặc giữa tường với nền) rồi phóng những sợi tơ làm khung đến vị trí của 2 con nhện còn lại rồi sau đó mới phóng tơ đính dán phần lưới bên trong. Chúng quy định không có bất kì 2 con nhện nào cùng nằm trên một mặt tường, nền hoặc trần nhà. Chu vi nhỏ nhất của mảnh lưới được giăng (biết các sợi tơ khung căng và không nhùn) là pmn với m;n;p∈N∗; pm là phân số tối giản. Tính giá trị của biểu thức m+n+p.
Câu 29:
Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình 21log2(x+3)=log2(x+1)+x2−x−4+2x+3.
Câu 30:
Để thiết kế mô hình của một đoạn đường cao tốc nối hai sườn đồi với sự khác biệt về độ cao ở vị trí hai sườn đồi giao nhau là 50 feet, người ta có thể làm như sau:

Chọn hệ trục tọa độ Oxy với O là vị trí hai sườn đồi giao nhau, phương nằm ngang là trục Ox, đơn vị trên mỗi trục tọa độ là feet. Chọn hai vị trí A, B lần lượt trên hai sườn đồi. Bằng cách đo đạc tại thực địa, ta xác định được tọa độ hai điểm A, B và góc dốc α tại điểm B của sườn đồi. Giả sử ta có A(−1000;60), B(1000;90) và tanα=0,04. Trong hệ trục tọa độ Oxy, quan sát đường cong mô phỏng đoạn đường cao tốc nối hai sườn đồi, đường cong đó gợi nên hình ảnh đồ thị của hàm số bậc ba. Vì thế ta có thể chọn hàm số bậc ba f(x)=ax3+bx2+cx+d(a=0) sao cho trong hệ trục tọa độ Oxy, đồ thị hàm số đó trên đoạn [−1000; 1000] mô phỏng đoạn đường cao tốc cần thiết kế. Ta chọn theo nguyên tắc: α là góc tạo bởi tiếp tuyến tại B của đồ thị hàm số đó và chiều dương của trục Ox. Tính khoảng cách từ điểm thấp nhất của đoạn đường đến vị trí hai sườn đồi giao nhau (làm tròn đến hàng đơn vị).

Chọn hệ trục tọa độ Oxy với O là vị trí hai sườn đồi giao nhau, phương nằm ngang là trục Ox, đơn vị trên mỗi trục tọa độ là feet. Chọn hai vị trí A, B lần lượt trên hai sườn đồi. Bằng cách đo đạc tại thực địa, ta xác định được tọa độ hai điểm A, B và góc dốc α tại điểm B của sườn đồi. Giả sử ta có A(−1000;60), B(1000;90) và tanα=0,04. Trong hệ trục tọa độ Oxy, quan sát đường cong mô phỏng đoạn đường cao tốc nối hai sườn đồi, đường cong đó gợi nên hình ảnh đồ thị của hàm số bậc ba. Vì thế ta có thể chọn hàm số bậc ba f(x)=ax3+bx2+cx+d(a=0) sao cho trong hệ trục tọa độ Oxy, đồ thị hàm số đó trên đoạn [−1000; 1000] mô phỏng đoạn đường cao tốc cần thiết kế. Ta chọn theo nguyên tắc: α là góc tạo bởi tiếp tuyến tại B của đồ thị hàm số đó và chiều dương của trục Ox. Tính khoảng cách từ điểm thấp nhất của đoạn đường đến vị trí hai sườn đồi giao nhau (làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 31:
Năm 2025 là một năm đặc biệt đối với người yêu toán học, vì 2025 là một số chính phương (tạm gọi là “năm chính phương”), và đây cũng là năm chính phương duy nhất của thế kỷ 21; muốn có được năm chính phương tiếp theo, ta phải chờ thêm 91 năm nữa, tức là năm 2116. Để chào đón năm chính phương đặc biệt này, một thầy giáo dạy toán đã gọi hai em học sinh lên bảng và cho mỗi em viết ngẫu nhiên một số chính phương mà em biết từ 1 đến 2025. Xác suất để hai em viết ra hai số chính phương giống nhau và đều là số chia hết cho cả 3 và 5 bằng nm với m,n∈I và nm tối giản (biết cả hai em học sinh đều viết đúng số chính phương của mình và khả năng xuất hiện mỗi số chính phương là như nhau). Tính 2m+3n.


Câu 32:
Hệ thống định vị toàn cầu (tên tiếng Anh là Global Positioning System, viết tắt là GPS) là một hệ thống cho phép xác định chính xác vị trí của một vật thể bất kỳ trong không gian. Với hệ trục tọa độ Oxyz thích hợp, một vệ tinh đang ở vị trí tọa độ A(−1;−3;−5) thường xuyên truyền tín hiệu đến các trạm thu ở các vị trí B(−1;1;−1) và C(1;−1;−1) trên mặt đất. Biết rằng mặt đất được mô hình hóa bởi phương trình mặt cầu: (S):x2+y2+z2=3. Người ta xác định được tọa độ điểm M(a;b;c) thuộc mặt đất sao cho tổng độ dài MA+MB+MC là nhỏ nhất. Tính giá trị 2a−6b−8c và làm tròn đến hàng phần chục?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Khảo Sát Đội Tuyển HSG Toán 12 Sở GD&ĐT Thanh Hóa THPT Thạch Thành 3 2025-2026 — Mã đề: 8512 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.