HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4388
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4388
Kỳ Kiểm Tra Cuối Học Kỳ 1 Toán 11 THPT Marie Curie TP. Hồ Chí Minh 2025-2026
Câu 1: Cho M (- 1 2 ; 3 2 ) là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn góc lượng giác có ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Kỳ Kiểm Tra Cuối Học Kỳ 1 Toán 11 THPT Marie Curie TP. Hồ Chí Minh 2025-2026
ky-kiem-tra-cuoi-hoc-ky-1-toan-11-thpt-marie-curie-tp-ho-chi-minh-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Kỳ Kiểm Tra Cuối Học Kỳ 1 Toán 11 THPT Marie Curie TP. Hồ Chí Minh 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4388 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho M(−21;23) là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn góc lượng giác có số đo α. Khi đó, giá trị của sinα bằng
A.
23.
B.
−3.
C.
−21.
D.
−31.
Câu 2:
Cho hai mặt phẳng song song (α) và (β), đường thẳng d song song với (α). Có bao nhiêu vị trí tương đối của d và (β)?
A.
3.
B.
1.
C.
2.
D.
4.
Câu 3:
Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số nhân?
A.
128; −64; 32; −16; 8; ….
B.
5; 6; 7; 8; ….
C.
2; 2; 4; 42; ….
D.
15; 5; 1; 51; ….
Câu 4:
Một bưu tá thống kê lại số bưu phẩm gửi đến một cơ quan mỗi ngày trong tháng 6/2025 trong bảng sau
Số trung bình của mẫu số liệu là
| Số bưu phẩm | [20; 25) | [25; 30) | [30; 35) | [35; 40) | [40; 45) |
| Số ngày | 4 | 6 | 10 | 6 | 4 |
Số trung bình của mẫu số liệu là
A.
32,5.
B.
32.
C.
30.
D.
31.
Câu 5:
Cho dãy số (un), biết un=2n+1n+1, ∀n∈N∗. Số 158 là số hạng thứ mấy của dãy số đã cho?
A.
6.
B.
7.
C.
8.
D.
5.
Câu 6:
Với n là số tự nhiên dần tới dương vô cực, phát biểu nào sau đây là sai?
A.
limn1=0.
B.
limun=c (với un=c là hằng số).
C.
limqn=0 (∣q∣>1).
D.
limnk1=0 (k>1).
Câu 7:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi E là trung điểm của SA. Mặt phẳng nào dưới đây chứa đường thẳng OE?
A.
(SCD).
B.
(SAB).
C.
(SBD).
D.
(SAC).
Câu 8:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ.

Đồ thị hàm số y=f(x) là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

Đồ thị hàm số y=f(x) là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A.
y=sinx.
B.
y=tanx.
C.
y=cosx.
D.
y=cotx.
Câu 9:
Nghiệm của phương trình cosx=−21 là
A.
x=±6π+k2π,k∈Z.
B.
x=±32π+k2π,k∈Z.
C.
x=±3π+k2π,k∈Z.
D.
x=±6π+kπ,k∈Z.
Câu 10:
Cho tứ diện ABCD có M,N lần lượt là trung điểm của AB,AC. Mặt phẳng nào sau đây song song với đường thẳng MN?


A.
(ACD).
B.
(ABD).
C.
(BCD).
D.
(ABC).
Câu 11:
Cho cấp số cộng (un) với u1=5 và u2=10. Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
A.
10.
B.
5.
C.
2.
D.
15.
Câu 12:
Hàm số y=f(x) có đồ thị như hình bên không liên tục tại điểm có hoành độ là bao nhiêu?


A.
x=2.
B.
x=3.
C.
x=0.
D.
x=1.
Câu 13:
Cho hàm số f(x)=⎩⎨⎧(x−3)(x−4)x2−5x+6−1neˆˊu x=3neˆˊu x=3.
a.
f(3)=−1.
b.
x→3limf(x)=−1.
c.
Hàm số f(x) liên tục tại x=3.
d.
f(x) liên tục trên R.
Câu 14:
Cho hàm số y=f(x)=tanx.
a.
Tập xác định của hàm số f(x) là D=R∖{2π+kπk∈Z} và tập giá trị là R.
b.
Với mọi x∈D, ta có f(−x)=f(x).
c.
Đồ thị của hàm số f(x) có dạng như sau


d.
Phương trình f(x)=0 có đúng 3 nghiệm thuộc khoảng (−π;23π).
Câu 15:
Cho cấp số nhân (un) có u1=3, công bội q=−2 và số hạng cuối là 192.
a.
Số hạng thứ hai u2=−6.
b.
(un) là dãy số giảm.
c.
Cấp số nhân có 6 số hạng.
d.
Tổng các số hạng là Sn=129.
Câu 16:
Cho tứ diện S.ABC. Gọi M là trung điểm của cạnh AB. Lấy điểm I và G lần lượt là trọng tâm của tam giác SAB và tam giác ABC.
a.
Điểm I thuộc mặt phẳng (SAB) và I nằm trên đoạn thẳng SM.
b.
Tỉ số MSMI=31.
c.
Đường thẳng IG song song với đường thẳng SC.
d.
Đường thẳng IG cắt mặt phẳng (SBC).
Câu 17:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang có hai đáy AD và BC, gọi M là trung điểm SA. Biết BM song song với mặt phẳng (SCD). Tính tỉ số BCAD.
Câu 18:
Hằng ngày, mực nước của con kênh lên xuống theo thủy triều. Độ sâu h (m) của mực nước trong kênh tính theo thời gian t (giờ) được cho bởi công thức h=3cos(12πt+3π)+12, (0≤t<24). Vào lúc mấy giờ trong ngày thì chiều cao của mực nước trong kênh là 15 (m)?
Câu 19:
Minh để các quả óc chó vào 20 cái giỏ theo quy luật: Số quả ở giỏ sau luôn hơn số quả của giỏ ngay trước nó một lượng quả không đổi.

Minh nhận thấy tổng số quả ở hai giỏ thứ 4 và thứ 17 là 42 quả. Hỏi Minh đã bỏ tất cả bao nhiêu quả óc chó vào các giỏ?

Minh nhận thấy tổng số quả ở hai giỏ thứ 4 và thứ 17 là 42 quả. Hỏi Minh đã bỏ tất cả bao nhiêu quả óc chó vào các giỏ?
Câu 20:
Biết hàm số f(x)={ax2+bx−42ax−2bkhi x≤1khi x>1 liên tục tại điểm x0=1. Tính giá trị của biểu thức P=a−3b.
Câu 21:
Một khối gỗ có các mặt đều là một phần của mặt phẳng với (ABCD) song song với (EFMH), CK song song với DH. Khối gỗ bị hỏng một góc như hình minh họa bên. Bác thợ mộc muốn làm đẹp khối gỗ bằng cách cắt khối gỗ theo mặt phẳng (α) đi qua điểm K và song song với mặt phẳng (ABCD). Biết CK=60 cm, DH=96 cm, BF=0,8 m. Giả sử (α) cắt BF tại I. Đoạn BI dài bao nhiêu centimét? 

Câu 22:
Số khách hàng nam mua bảo hiểm ở từng độ tuổi được thống kê như sau:
Hãy sử dụng dữ liệu ở trên để tư vấn cho đại lí bảo hiểm xác định khách hàng nam ở tuổi nào hay mua bảo hiểm nhất.
| Độ tuổi | [20; 30) | [30; 40) | [40; 50) | [50; 60) | [60; 70) |
|---|---|---|---|---|---|
| Số khách hàng | 5 | 9 | 15 | 11 | 4 |
Hãy sử dụng dữ liệu ở trên để tư vấn cho đại lí bảo hiểm xác định khách hàng nam ở tuổi nào hay mua bảo hiểm nhất.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Kỳ Kiểm Tra Cuối Học Kỳ 1 Toán 11 THPT Marie Curie TP. Hồ Chí Minh 2025-2026 — Mã đề: 4388 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.